
Trang 1/7 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I ĐỀ THI MÔN TOÁN KHỐI 12 Năm học: 2016-2017 Thời gian làm bài: 90 phút. Mã đề thi 132
Câu 1: Giải phương trình 3 3 log log 4 x
A. 81 3 x B. 27 3 x C. 12 3 x D. 93 x
Câu 2: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 ln ln 4 4 x x là
A. 1; \ 2 S B. 2; S C. 1; S D. R\ 2
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng: 2 2 1 0 P x y z . Vectơ
nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
A. 2 1; 2;1 . n B. 1 2;1; 2 . n C. 4 2; 1; 2 . n D. 3 2;1;2 . n
Câu 4: Cho ba số thực dương , , a b c khác 1. Đồ thị hàm số log , log , log a b c y x y x y x được cho trong hình vẽ bên.
y=logbx
y=logax y=logcx
y
x O
Mệnh đề nào sau đây đúng? A. . c b a B. . a c b C. . c a b D. . b c a Câu 5: Ông An dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5% một năm. Biết rằng, cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Tính số tiền tối thiểu x (triệu đồng, x N ) ông An gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe gắn máy trị giá 30 triệu đồng.
A. 145 triệu đồng. B. 154 triệu đồng. C. 140 triệu đồng. D. 150 triệu đồng. Câu 6: Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log log a a b b B. log log ab a b
C. log logb b a a . D. log log log ab a b .
Câu 7: Cho các số phức 1 2 3 4 2 3 ; ; 5 ; 3 3 z i z i z i z i . Gọi A, B, C, D lần lượt là các điểm biểu diễn của 1 2 3 4 , , , z z z z . Hỏi tứ giác ABCD là hình gì ? A. Hình chữ nhật B. Hình thang cân C. Hình vuông D. Hình bình hành
Câu 8: Cho hàm số 4 2 1 1 3 4 2 y x x .Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Cực tiểu của hàm số bằng 3 B. Cực tiểu của hàm số bằng 0
C. Cực tiểu của hàm số bằng 1 D. Cực tiểu của hàm số bằng 11 4
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Câu 9: Tung độ giao điểm của các đồ thị hàm số 3 3 4, 2 4 y x y x x bằng
A. 4 3 B. 0 C. 5 D. 4
Câu 10: Cho biểu thức
3 5 2 3 . . P x x x , với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
13 15 P x B.
16 15 P x C.
24 15 P x D.
14 15 P x
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho cho điểm ( ) 1;3;2 A - và mặt phẳng
( ) : 2 5 4 36 0 P x y z - + - = . Tọa độ hình chiếu vuông gócH của A trên ( ) P là.
A. ( ) 1; 2;6 H - - B. ( ) 1; 2;6 H - C. ( ) 1; 2; 6 H - - D. ( ) 1;2;6 H
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số 1 ln 1 x y e .
A.
1
1 2 1 ' 1
x
x x e y e
B.
1
1 1 ' 2 1
x
x x e y e
C.
1
1 ' 2 1 1
x
x e y x e
D.
1
1 2 ' 1 1
x
x e y x e
Câu 13: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón là:
A. a 2 2 B. a 2 2 2 C. a 2 2 3 D. a 2 2 4
Câu 14: Một vật chuyển động theo quy luật 3 2 1 18 2 s t t , với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc
vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
A. 210 (m/s) B. 216 (m/s) C. 54 (m/s) D. 400 (m/s)
Câu 15: Cho hàm số 3 2 2 1. y x x x Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; . B. Hàm số đồng biến trên khoảng
1;1 . 3
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
1 ; . 3 D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
1 ;1 . 3
Câu 16: Cho số phức z thoả mãn 3 16 2 z z i . Tìm phần thực và phần ảo của z A. Phần thực bằng 4, phần ảo bằng -1 B. Phần thực bằng 4, phần ảo bằng 1 C. Phần thực bằng -4, phần ảo bằng i D. Phần thực bằng 4, phần ảo bằng i Câu 17: Cho số phức z=a+bi (a,bR) thoả mãn (1 ) 2 3 2 i z z i . Tính P=a+b.
A. 1 P B. 1 2 P C. 1 P D. 1 2 P
Câu 18: Tìm nguyên hàm của hàm số
22 x f x
A.
2 1 2 ln 2
x f x dx C
B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.