Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Bắc Duyên Hà - Thái Bình lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Bắc Duyên Hà - Thái Bình lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Bắc Duyên Hà – Thái Bình lần 2 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án (gạch chân). Trích một số bài toán trong đề: + Từ một miếng tôn hình vuông, người thợ làm chậu cảnh đã tạo mẫu và cắt đi phần hình phẳng không tô đậm trên hình, phần tô đậm được giữ lại làm khuôn quay thành các đôn để đặt các chậu hoa. Tính diện tích hình phẳng đã bị cắt bỏ biết đường cong trong hình là một parabol có đỉnh nằm trên đường chéo của hình vuông. + Ban đầu ta có một tam giác đều cạnh bằng 3 (hình 1). Tiếp đó ta chia mỗi cạnh của tam giác thành 3 đoạn bằng nhau và thay mỗi đoạn ở giữa bởi hai đoạn bằng nó sao cho chúng tạo với đoạn bỏ đi một tam giác đều về phía ngoài ta được hình 2. Khi quay hình 2 xung quanh trục d ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích khối tròn xoay đó. + Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(-1;4;2), B(2;5;6), C(-1;12;1). Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm các cạnh BC, AC, AB. Gọi G là trọng tâm của tam giác MNP. Tìm tọa độ điểm G.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT BẮC DUYÊN HÀ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 2

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề

------oOo----- Câu 1. Tìm phần thực, phần ảo của số phức A. Phần thực , phần ảo 3 B. Phần thực , phần ảo 3 

C. Phần thực , phần ảo 3 i D. Phần thực , phần ảo 3 i  Câu 2. Tìm số phức lien hợp của z biết   i i z 7 3 1    

A. i z 4 10    B. i z 4 10   C. i z 4 10    D. i z 4 10  

Câu 3. Tìm mô đun của số phức i i z 3 2

1

 

A. 26 13 B. 26 C. 13

1 D. 13

Câu 4. Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: 1  i z

A. Hình tròn tâm  1;0 I bán kính 2  R B. Hình tròn tâm  1;0 I bán kính 1  R C. Hình tròn tâm  1 ;0  I bán kính 1  R D. Hình tròn tâm   0;1 I bán kính 1  R

Câu 5. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ sau:

Hỏi với giá trị thực nào của m thì đường thẳng 2 y m  cắt đồ thị hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt. A. 2. m  B. 0 2. m   C. 0. m  D. 0 m  hoặc 2. m 

Câu 6. Đồ thị hàm số

2

2

x 1 y x 3 x 4     có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

A.1 B. 4 C. 3 D.2 Câu 7. Cho hàm số 3 2 2 1 y x x x    . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 3      

. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1 ;3       

.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 3      

. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;.

Câu 8. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 y x x   trên   2;2  . Khi đó

A. 1 M 2;m 4   B. 1 M ;m 0 4   C. M 6;m 2   D. M 6;m 0  

Câu 9. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây:

A. 4 2 2 1 y x x   

B. 4 2 2 1 y x x   

C. 4 2 2 1 y x x   

D. 4 2 2 1 y x x   

Câu 10. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên toàn tập xác định của nó:

6 A.y x  2 B.y x  C. 5 y x  D.

2 3 y x

 

Mã đề 001

Câu 11. Tìm m để đường thẳng 1 y x m    cắt đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

2 3  AB

A. 4 3 m   B. 2 10 m   C. 4 10 m   D. 2 3 m   Câu 12. Tìm nguyên hàm  F x của hàm số  1000 . x f x 

A. 

3 10 . 3ln10

x F x C   B. 

3 3.10 ln10. x F x 

C. 

1 1000 . 1

x F x C x

    D.  1000 . x F x C  

Câu 13. Biết

3

2

ln ln3 ln 2 1; , xdx a b a b      . Khi đó, giá trị của a b  là:

A. 5 B. 5  C. 1 D. 6

Câu 14. Kết quả của phép toán  

3 5 2 2 2

a 7 12 a . a . a log 0 a 1 a

 

       

A. 149

60 B. 46

15 C. 142

105 D. 8

3

Câu 15. Tìm tập xác định của hàm số :   2 y ln x 4  

A.     ; 2 2;    B.   2; C.   5; D.  5; ; 5     

Câu 16 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình:    x 1

3 2 x log x 1 0   

A. 4 B. 2 C. 5 D. 6 Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình     2 0,8 0,8 log log 2 4 x x x     là :

A.          ;1 4 ; B.  1;4  C.     2;1 4 ;     D.        ;2 1;4 Câu 18. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm (1;2; 1) I  và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) : 2 2 8 0? P x y z    

A. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 1) 3 x y z       . B. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 1) 3 x y z      

C. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 1) 9 x y z       C. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 1) 9 x y z      

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có       A 4;3;2 ;B 2;0;3 ;C 1; 3;3   . Tọa độ điểm D

để ABCD là hình bình hành là: A)   D 7;0;2 B)   D 7;0; 2  C)   D 7;0; 2   D)   D 7;0;2 

Câu 20. Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;2;3). Phương trình mặt phẳng   sao cho hình chiếu

vuông góc của gốc tọa độ O trên mặt phẳng   là điểm A là:

A. 3x 2y z 10 0     B. x 2y 3z 0    C. x 2y 3z 14 0     D. x 2y 3z 14 0    

Câu 21. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng :6x 4y 2z 5 0      và đường thẳng

d:    

x 1 mt

y m 1 t t R

z 2 t

        

, ( m là tham số). Với giá trị nào của m thì d hợp với   một góc 900:

A. m=0 B. m=1 C. m=2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo