Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Bắc Giang lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Bắc Giang lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Bắc Giang lần 2 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Một hoa văn trang trí được tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình vuông cạnh 10cm bằng cách khoét bỏ đi bốn phần bằng nhau có hình dạng parabol như hình bên. Biết rằng AB = 5cm đồng thời OH = 4cm. Tính diện tích bề mặt hoa văn đó. + Anh An vay ngân hàng 300 triệu đồng theo phương thức trả góp để mua nhà với lãi suất là 0,5%/tháng. Nếu cuối tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh An trả 5,5 triệu đồng thì sau bao lâu anh An trả hết số tiền trên? Biết rằng số tiền tháng cuối anh An trả phải nhỏ hơn 5,5 triệu đồng và lãi suất không thay đổi. + Trong mặt phẳng (P) cho đường elíp (E) có độ dài trục lớn là AA’ = 8 và độ dài trục nhỏ là BB’ = 6. Đường tròn tâm O đường kính là BB’ như hình vẽ. Tính thể tích vật thể tròn xoay có được bằng cách cho miền hình phẳng giới hạn bởi đường elíp và đường tròn (phần hình phẳng được tô đậm trên hình vẽ) quay xung quanh trục AA’.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề thi 105

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

(Đề thi gồm 06 trang)

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2017 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:………………………………………………….. Số báo danh:………………………………………………………...

Câu 1: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x

   ?

A. 2. y  B. 3. x  C. 1 . 2 x  D. 3. y 

Câu 2: Cho hàm số ( ), f x có đạo hàm 4 2 '( ) 4 3. f x x x    Hàm số ( ) f x đồng biến trên các khoảng ?

A.   3; 1   và   1; 3 . B.    ; 3 , 1;1   và   3; . 

C.   ;1  và   3; .  D.   2;0  và   2; . 

Câu 3: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;0), (0; ).  

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;0) (1; ).   

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1)  và (1; ). 

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( 1;0)  và (1; ). 

Câu 4: Cho hai số phức 1 4 5 z i   và 2 ( 2) ( 3) ( ) z x x i x     . Tìm x để 1 2 z z  là một số thuần

ảo. A. 2. x  B. 6. x  C. 2. x  D. 8. x 

Câu 5: Cho hàm số

2

x x y e  , với 1 3 x  . Gọi 1 2 , x x lần lượt là điểm cực đại, điểm cực tiểu của hàm

số. Giá trị của biểu thức 2 2 1 2 2 3 x x  bằng ?

A. 20. B. 8. C. 12. D. 4.

Câu 6: Tìm tập nghiệm của bất phương trình   2 2 1 2

1 1 log 4 5 log 2 7 x x x          

.

A. 27 ; . 5       

B.   1; .  C. 27 7; . 5        

D. 27 ; 5 . 5        

Câu 7: Cho số phức ( , ) z a bi a b    với 0 b  thỏa mãn 2 0. z z   Tính môđun của số phức

2 1 z .

A. 7. B. 5. C. 3. D. 2.

Câu 8: Tìm nguyên hàm của hàm số   2 ( ) 3 . x f x x e  

A.

3 ( ) 3 . 3

x x f x dx x e C           B. ( ) 2 . x f x dx xe C   

C.   2 ( ) 2 3 . x f x dx x x e C      D.   2 ( ) 2 5 . x f x dx x x e C     

Mã đề 105

Trang 2/6 – Mã đề thi 105

Câu 9: Cho hàm số ( ) f x xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hàm số ( ) f x có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

B. Hàm số ( ) f x có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

C. Hàm số ( ) f x có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

D. Hàm số ( ) f x có 1 đúng một điểm cực trị.

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số   3 2 log 3 1 y x   trên tập xác định của nó.

A.   1 . 3 1 ln 2 x  B.

3 1 . 3 1ln 2 x  C.   ln 2 . 3 1 x  D.   1 . 3 3 1 ln 2 x 

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm     2;1;1 , 1;2;3 . A B  Tìm tọa độ điểm M

sao cho 2 AM BM   

.

A. 1 3 ; ;2 . 2 2 M      

B. (1;3;4). M C. ( 4;3;5). M  D. (5;0; 1). M 

Câu 12: Cho hàm số 2 1 . y x x    Kí hiệu , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số.

Giá trị của biểu thức 2 2 49M m  bằng ? A. 95. B. 96. C. 94. D. 97.

Câu 13: Diện tích ba mặt của khối hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D lần lượt là 2 2 1 2 24 , 28 S cm S cm  

và 2 3 42 . S cm  Tính thể tích V của khối chóp . ' ' . D AA C C

A. 3 84 ( ).  V cm B. 3 112( ).  V cm C. 3 56 ( ).  V cm D. 3 168 ( ).  V cm

Câu 14: Cho , a b là hai số thực dương khác 1. Tính giá trị của biểu thức 2

4 log .log a b b P b b b a  .

A. 7 . 3 B. 7 . 5 C. 7 . 2 D. 7 . 4

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho các điểm       2;0;0 , 0; 1;0 , 0;0;3 . A B C  Khoảng

cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng ( ) ABC bằng ?

A. 7. 6 B. 36 . 49 C. 49. 36 D. 6. 7

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 1 2 3 : 2 3 1 x y z d       . Vectơ nào

dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A. (1;2;3).  u

B. (2; 3;1). u   

C. (3;2;1). u 

D. ( 1;2; 3). u   

Câu 17: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 8 5 0. z z    Tính giá trị biểu thức

2 2 1 2 T z z   .

A. 3. 2 T  B. 5. 2 T  C. 5 . 2 T  D. 5. T 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo