Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Đông Hà - Quảng Trị lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Đông Hà - Quảng Trị lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Đông Hà – Quảng Trị lần 2 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Một tấm nhôm hình chữ nhật có hai kích thước a và 2a (a là độ dài có sẵn). Người ta cuốn tấm nhôm đó thành một hình trụ. Nếu hình trụ được tạo thành có chu vi đáy bằng 2a thì thể tích của nó bằng? + Một hình nón có bán kính đáy bằng R, góc ở đỉnh bằng 60 độ. Một thiết diện qua đỉnh của hình nón chắn trên đáy một cung có số đo 90 độ. Diện tích của thiết diện là? + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 60 độ. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.

Xem trước nội dung

Trang 1/9 - Mã đề thi 121

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 ( Lần 2 ) Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên thí sinh : ………………………………………...SBD………….. ___________________________________________________________________ Câu 1:  x F là nguyên hàm của hàm số x x y cos sin 4  .  x F là hàm số nào sau đây ?

A.  C x x F   4 cos4 B.  C x x F   5 sin 5 C.  C x x F   5 cos5 D.  C x x F   4 sin 4

Câu 2: Cho hàm số 3 2    x b ax y có đồ thị  C . Nếu  C đi qua 1;1 A và tại điểm B trên  C có

hoành độ bằng -2, tiếp tuyến của  C tại B có hệ số góc 5  k thì giá trị của a và b là : A. 2 ;3   b a B. 3 ;2    b a C. 3 ;2   b a D. 2 ;3    b a

Câu 3: Cho  x x x f 5. 2  . Giá trị  0 'f bằng:

A. 10 ln B. 10 C. 1 D. 10 ln 1

Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 0 60 . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.

A. 6 6 3 a V  B. 2 6 3 a V  C. 3 6 3 a V  D. 3

3 a V 

Câu 5: Tập xác định của hàm số  1 1 log2    x y là: A.  1;   B.    ;1 C. D.    ;0 Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm  1; 4 ; 2 A ,   3 ; 2 ; 2   B . Phương trình mặt cầu đường kính AB là: A.     9 1 3 2 2 2      z y x B.     9 1 3 2 2 2      z y x C.     3 1 3 2 2 2      z y x D.     9 1 3 2 2 2      z y x

Câu 7: Tìm tất cả giá trị của tham số m để đường thẳng m x y 2   cắt đồ thị hàm số 1 3   x x y

tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương:

A. 

 

 

5

2

m

m B. 1 0  m C. 2 3 1  m D. 3 1 0  m

Câu 8: Tiếp tuyến tại điểm M thuộc đồ thị hàm số 1 1 2   x x y cắt Ox và Oy lần lượt tại hai điểm

A và B thỏa mãn OA OB 3  . Khi đó điểm M có tọa độ là: A.     2;1 ; 1 ;0 M M  B.    1;2 , 5;2  M M C.     5;2 , 1 ;0 M M  D.  1 ;0  M

Câu 9: Nếu  C x x dx x f     ln 1 thì  x f bằng :

A.  x x x f ln   B.  x x x f 1    C.  x x x f ln 1

2    D.  2 1 x x x f  

Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn   i z i z 9 1 3 2     . Tích phần thực và phần ảo của số phức z bằng: A. 1  B. 2 C. 2  D. 1

   ;3

Mã đề thi T.121

Trang 2/9 - Mã đề thi 121

Câu 11: Cho số phức z thỏa mãn   i z i z i 3 5 2 1     . Tổng phần thực và phần ảo của số phức

z z w 2   bằng: A. 3 B. 4 C. 6 D. 5

Câu 12: Một vật chuyển động với vận tốc  s m t v / , có gia tốc    2 ' / 1 3 s m t t v   . Vận tốc ban

đầu của vật là s m/ 6 .Vận tốc của vật sau 10 giây là (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị): A. s m/ 14 B. s m/ 13 C. s m/ 11 D. s m/ 12 Câu 13: Giá trị của của tham số m bằng bao nhiêu để đồ thị hàm số 1 2 2 4    mx x y có ba điểm cực trị  1;0 A , C B, thỏa mãn 4  BC A. 4   m B. 4  m C. 2  m D. 2   m Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu  S có tâm   0 ; 2 ;1  I bán kính R=5 . Phương trình mặt cầu  S là: A.     25 2 1 2 2 2      z y x B.     5 2 1 2 2 2      z y x C.     25 2 1 2 2 2      z y x D.     5 2 1 2 2 2      z y x

Câu 15: Nếu đồ thị   1 2 3 2

     x x m mx y có tiệm cận xiên tiếp xúc với đường tròn có phương

trình     2 4 1 2 2     y x thì giá trị của m là: A. 2 B. 1  C. 1 D. 3 Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 0 3 3. 10 9.3    x x có dạng   b a S ;  . Khi đó a b  bằng:

A. 1 B. 2 3 C. 2 D. 2 5

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số

x y        3 1 .

A. 3 ln 3 ' x y   B. x y 3 3 ln '   C.

1

3 1 '

       

x x y D. 3 1 ln 3 ' x y  

Câu 18: Phương trình

x x          9 1 2 31 có bao nhiêu nghiệm âm ?

A. 0 B. 3 C. 1 D. 2

Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số 1

2

   x m x y trên  1; 0 bằng:

A. 2 1 2 m  B. 2 1 2 m  C. 2 m D. 2 m 

Câu 20: Nếu f liên tục và  10

4

0   dx x f , thì  dx x f

2

0 2 bằng :

A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 21: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=AC=a. Biết rằng A’A=A’B=A’C=a. Tính theo a thể tích khối lăng trụ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo