
Trang 1/6 - Mã đề thi 485
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÀO CAI TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2016 ‐ 2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; Ngày thi 20/05/2017 Đề gồm có 50 câu trắc nghiệm. Mã đề thi 485
Câu 1: Tìm phần ảo của số phức z . Biết (2 3 )(1 2 ) z i i . A. 1 B. 1 C. 8 D. 8 .
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho ba điểm 2; 1;3 , 4;0;1 A B và 10;5;3 . C
Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)?
A. 2 1;2;2 . n B. 4 1; 2;2 . n C. 3 1;8;2 . n D. 1 1;2;0 . n
Câu 3: Gọi z1 và z2 lần lượt là nghiệm của phươngtrình: z z 2 2 5 0. Tính z z 1 2
A. 10 B. 2 5 C. 3 D. 6
Câu 4: Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm , , x a x b a b có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với
trục Ox tại điểm có hoành độ x a x b là S x :
A. d .
b
a V S x x B. 2 d .
b
a V S x x C. 2( )d .
b
a V S x x D. d .
b
a V S x x
Câu 5: Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
A. 2 2 2 ( 3) ( 1) 9 x y z . B. 2 2 2 ( 3) ( 1) 3 x y z .
C. 2 2 2 ( 3) ( 1) 9 x y z . D. 2 2 2 ( 3) ( 1) 9 x y z .
Câu 6: Biến đổi
3 5 4 ,( 0) x x x thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được:
A.
21 12 x B.
12 5 x C.
23 12 x D.
20 3 x
Câu 7: Tìm mô đun của số phức z biết 2 1 2 i z i .
A. 5 B. 5 . C. 1 D. 3
Câu 8: Nghiệm của bất phương trình 1 1 2 8
x là:
A. 4 x B. 0 x C. 1 x D. 2 x
Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 3sin3 cos3 f x x x
A. ( ) cos3 sin 3 f x dx x x C B. 1 1 ( ) cos3 sin 3 3 3 f x dx x x C
C. ( ) cos3 sin 3 f x dx x x C D. 1 ( ) cos3 sin 3 3 f x dx x x C
Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):
( ) : 2 2 2 0, P x z ( ) : 2 2 1 0. Q y z Góc giữa hai mặt phẳng (P), (Q) bằng
A. 0 30 . B. 0 90 . C. 0 60 . D. 0 45 .
Câu 11: Cho hình chóp đều S.ABCD có 2 AC a , mặt bên SBC tạo với mặt đáy ABCD một góc 450. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD .
Trang 2/6 - Mã đề thi 485
A.
3 2 3 3 a V B. 3 2 V a C.
3 2 3 a V D.
3
2 a V
Câu 12: Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số 4 2 2 2 y x x là:
A. (0; 2) . B. (1; 3) . C. ( 2;0) . D. ( 1; 3) .
Câu 13: Biết hình đa diện đều hai mươi mặt là đa diện đều loại {3, 5}, hỏi hình này có bao nhiêu đỉnh?
A. 60 B. 30 C. 20 D. 12
Câu 14: Cho hàm số 4 2 2 1 y x x . Mệnh đề nào dưới đây là đúng.
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;. B. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 . D. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;.
Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 3 12 2 y x x x trên đoạn 1;2 là
A.
1;2 max 10. y
B.
1;2 max 6. y
C.
1;2 max 11. y
D.
1;2 max 15. y
Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm G(2;1;1). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm G và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC. Phương trình mặt phẳng (P) là.
A. 2 2 12 0 x y z . B. 2 2 6 0 x y z .
C. 2 6 0 x y z . D. 2 4 4 12 0 x y z .
Câu 17: Cho hàm số 1 ln 1 y x , với 1 x . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. ʹ 1 y xy e B. ʹ 1 y xy e C. ʹ 1 y xy e D. ʹ 1 y xy e
Câu 18: Cho hình tam giác ABC vuông tại A có 0 30 ABC và cạnh góc vuông 2 AC a . Quay tam giác quanh cạnh AC tạo thành hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng:
A. 2 2 a B. 2 4 3 3 a C. 2 8 3 a D. 2 16 3 a
Câu 19: Cho hàm số y f x xác định trên \ 2 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có
bảng biến thiên sau. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai ?
A. Đồ thị hàm số nhận đường thẳng 2 x làm tiệm cận đứng. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.