Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Lào Cai lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Lào Cai lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Lào Cai lần 2 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Một cái trục lăn sơn nước có dạng hình trụ. Đường kính của đường tròn đáy là 5cm, chiều dài của lăn là 23cm (hình bên). Sau khi lăn 15 vòng thì trục lăn tạo trên sân phẳng hình có diện tích là? + Một viên đá có hình dạng là khối chóp tứ giác đều với tất cả các cạnh bằng nhau và bằng a. Người ta cắt khối đá đó bởi mặt phẳng song song với đáy của khối chóp để chia khối đá thành hai phần có thể tích bằng nhau. Tính diện tích của thiết diện khối đá bị cưa bởi mặt phẳng nói trên. (Giả thiết rằng tổng thể tích của hai khối đá sau vẫn bằng thể tích của khối đá ban đầu). + Bạn Tân đỗ vào đại học Ngoại Thương nhưng không có tiền nộp học phí nên bạn vay ngân hàng mỗi năm 4 triệu đồng để nộp học phí theo lãi suất kép 3%/năm. Sau 4 năm học tập, bạn ra trường và thỏa thuận với ngân hàng sẽ bắt đầu trả nợ theo hình thức trả góp (mỗi tháng phải trả một số tiền như nhau) với lãi suất kép 0,25%/tháng trong thời gian 5 năm. Hỏi mỗi tháng bạn Tân phải trả bao nhiêu tiền (làm tròn đến hàng nghìn)?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 485

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÀO CAI TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2016 ‐ 2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; Ngày thi 20/05/2017 Đề gồm có 50 câu trắc nghiệm. Mã đề thi 485

Câu 1: Tìm phần ảo của số phức z . Biết (2 3 )(1 2 ) z i i    . A. 1  B. 1 C. 8 D. 8 .

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho ba điểm     2; 1;3 , 4;0;1 A B  và   10;5;3 . C 

Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)?

A.   2 1;2;2 . n  B.   4 1; 2;2 . n   C.   3 1;8;2 . n  D.   1 1;2;0 . n 

Câu 3: Gọi z1 và z2 lần lượt là nghiệm của phươngtrình: z z    2 2 5 0. Tính z z   1 2 

A. 10 B. 2 5 C. 3 D. 6

Câu 4: Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm   , , x a x b a b    có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với

trục Ox tại điểm có hoành độ   x a x b   là  S x :

A. d .

b

a V S x x   B.  2 d .

b

a V S x x   C. 2( )d .

b

a V S x x  D. d .

b

a V S x x 

Câu 5: Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A. 2 2 2 ( 3) ( 1) 9 x y z      . B. 2 2 2 ( 3) ( 1) 3 x y z      .

C. 2 2 2 ( 3) ( 1) 9 x y z      . D. 2 2 2 ( 3) ( 1) 9 x y z      .

Câu 6: Biến đổi

3 5 4 ,( 0) x x x  thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được:

A.

21 12 x B.

12 5 x C.

23 12 x D.

20 3 x

Câu 7: Tìm mô đun của số phức z biết 2 1 2 i z i    .

A. 5 B. 5 . C. 1 D. 3

Câu 8: Nghiệm của bất phương trình 1 1 2 8

x là:

A. 4 x  B. 0 x  C. 1 x  D. 2 x 

Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 3sin3 cos3 f x x x  

A. ( ) cos3 sin 3 f x dx x x C     B. 1 1 ( ) cos3 sin 3 3 3 f x dx x x C    

C. ( ) cos3 sin 3 f x dx x x C     D. 1 ( ) cos3 sin 3 3 f x dx x x C    

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):

( ) : 2 2 2 0, P x z    ( ) : 2 2 1 0. Q y z   Góc giữa hai mặt phẳng (P), (Q) bằng

A. 0 30 . B. 0 90 . C. 0 60 . D. 0 45 .

Câu 11: Cho hình chóp đều S.ABCD có 2 AC a  , mặt bên SBC tạo với mặt đáy  ABCD một góc 450. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD .

Trang 2/6 - Mã đề thi 485

A.

3 2 3 3 a V  B. 3 2 V a  C.

3 2 3 a V  D.

3

2 a V 

Câu 12: Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số 4 2 2 2 y x x    là:

A. (0; 2)  . B. (1; 3)  . C. ( 2;0)  . D. ( 1; 3)   .

Câu 13: Biết hình đa diện đều hai mươi mặt là đa diện đều loại {3, 5}, hỏi hình này có bao nhiêu đỉnh?

A. 60 B. 30 C. 20 D. 12

Câu 14: Cho hàm số 4 2 2 1 y x x   . Mệnh đề nào dưới đây là đúng.

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;. B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1  .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;0  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;.

Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 3 12 2 y x x x     trên đoạn 1;2     là

A.

1;2 max 10. y

     B.

1;2 max 6. y

     C.

1;2 max 11. y

     D.

1;2 max 15. y

    

Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm G(2;1;1). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm G và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC. Phương trình mặt phẳng (P) là.

A. 2 2 12 0 x y z     . B. 2 2 6 0 x y z     .

C. 2 6 0 x y z    . D. 2 4 4 12 0 x y z     .

Câu 17: Cho hàm số 1 ln 1 y x  , với 1 x . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. ʹ 1 y xy e  B. ʹ 1 y xy e  C. ʹ 1 y xy e  D. ʹ 1 y xy e 

Câu 18: Cho hình tam giác ABC vuông tại A có  0 30 ABC  và cạnh góc vuông 2 AC a  . Quay tam giác quanh cạnh AC tạo thành hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh bằng:

A. 2 2 a  B. 2 4 3 3 a  C. 2 8 3 a  D. 2 16 3 a 

Câu 19: Cho hàm số  y f x  xác định trên  \ 2  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có

bảng biến thiên sau. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai ?

A. Đồ thị hàm số nhận đường thẳng 2 x  làm tiệm cận đứng. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo