Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội lần 3
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội lần 3 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Một chất phóng xạ theo thời gian sẽ phân hủy tự nhiên. Công thức tính khối lượng chất phóng xạ Cacbon C14 còn lại sau thời gian t (năm) là với m(t) = m0.e^(-1,21.10^-4.t) với m0 là khối lượng Cacbon lúc ban đầu. Người ta tìm trong một mẫu đồ cổ có một lượng Cacbon và xác định nó đã mất đi 15% lượng Cacbon ban đầu của nó. Hỏi mẫu đồ cổ đó có độ tuổi khoảng bao nhiêu năm? + Cho tam giác đều ABC cạnh 3, trọng tâm G, đường cao AH. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 1. Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay tứ giác BMGH quanh trục AH. + Cho một khối trụ có chiều cao bằng đường kính đáy bằng 2a. Một khối cầu bán kính a nằm trong hình trụ. Tính thể tích còn lại của khối trụ sau khi bị chiếm bởi khối cầu.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

( Đề thi có 6 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3

Năm học 2016 - 2017 Thời gian làm bài 90 phúT.

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD............................. Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường 2 3 2 0 y x    và 2 3 2 0. x y   

A. 1. 3 S  B. 3 . 10 S  C. 1. 9 S  D. 1. S 

Câu 2: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông đỉnh A và SA SB SC a    . Thể tích khối nón ngoại tiếp hình chóp lớn nhất bằng bao nhiêu?

A.

3 2 3 9 a  B.

3 2 12 a  C.

3 2 3 27 a  D. đáp án khác.

Câu 3: Một chất phóng xạ theo thời gian sẽ phân hủy tự nhiên. Công thức tính khối lượng chất phóng xạ Cacbon

14 C còn lại sau thời gian t (năm) là

4 1,21.10 0 ( ) t m t m e

   với 0 m là khối lượng Cacbon lúc ban đầu. Người ta tìm trong một mẫu đồ cổ có một lượng Cacbon và xác định nó đã mất đi 15% lượng Cacbon ban đầu của nó. Hỏi mẫu đồ cổ đó có độ tuổi khoảng bao nhiêu năm? A. 1341năm. B. 1343năm. C. 1342năm. D. 1340năm. Câu 4: Tính thể tích của khối chóp tứ giác có tất cả các cạnh bằng 1.

A. 2 . 6 V  B. 1. V  C. 1. 3 V  D. 3 . 12 V 

Câu 5: Giải phương trình 2017 2017 log (13 3) log 16. x  

A. 0 x  . B. 1 x . C. 2. x  D. 1 2 x  .

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho (1;2;0) A , (3; 2;2) B  . Viết phương trình mặt cầu ( ) S tâm A và đi qua B .

A. 2 2 2 ( 1) ( 2) 24. x y z      B. 2 2 2 ( 1) ( 2) 20. x y z     

C. 2 2 2 ( 1) ( 2) 16. x y z      D. 2 2 2 ( 1) ( 2) 4. x y z     

Câu 7: Cho hàm số 2

1 [ (2 1) 2 ] y

x m x m x m 

   

. Tìm tất cả các giá trị thực của tham

số m để đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận.

A.

1

. 1 2

m

m

   

B.

0 1

. 1 2

m

m

    

C.

0 1

. 1 2

m

m

    

D. 1. m 

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên \ 0} {  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

x  0 1  '( ) f x 

+ 

( ) f x

2





1

 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình | ( )| f x m  có 4 nghiệm phân biệt.

A. m 2.  B. 0 m 2.   C. 1 m 2.   D. 0 1. m  

Câu 9: Tìm tập nghiệm của phương trình

2 3

2 1 . x x e e

 

A. 1;2}. S { B. 1}. S { C. 2}. { S  D. . S 

Câu 10: Tìm số phức liên hợp của số phức ( 3 4 )(2 ) 1 3 z i i i    .

A.

1 14 . z i 

B.

1 14 . z i  C. 1 14 . z i  D. 1 14 . z i 

Câu 11: Cho số phức z thỏa mãn | 1 2 | | 2 | z i z i     . Đặt 2 3 w z i    . Tìm giá trị nhỏ nhất của | | w .

A. 11. 10 B. 10. C. 121. 10 D. 11 .

10

Câu 12: Cho ( ) f x là hàm số chẵn, liên tục trên  và

5

0

[1 2 ( )] 15 f x dx    . Tính

5

5

( ) . I f x dx

 

A. 10. I  B. 5. I  C. 30. I  D. 15. 2 I 

Câu 13: Cho hàm số x m y x n    . Biết đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng 2 7 y x  

tại điểm (2;3) A . Giá trị của . m n là A. 0. B. 1 . C. 2. D. 1. Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( ): ( ) (z ) S x y      2 2 2 1 1 25 và mặt phẳng ( ): P x y z     2 2 5 0. Diện tích hình tròn thiết diện của mặt phẳng ( ) P và mặt cầu ( ) S là A. 25 .  B. 9 .  C. 16. D. 16 .  Câu 15: Một vật chuyển động với vận tốc 10 ( / ) m s thì tăng tốc nhanh dần đều với gia tốc ( ) 6 4 a t t   2 ( / ) m s . Tính quãng đường mà vật đi được sau 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.

A. 1210( ). m B. 1300( ). m C. 1230( ). m D. 1240( ). m

Câu 16: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 2 log ( 3) log ( 3) 4 x x     .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo