
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
( Đề thi có 6 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3
Năm học 2016 - 2017 Thời gian làm bài 90 phúT.
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD............................. Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường 2 3 2 0 y x và 2 3 2 0. x y
A. 1. 3 S B. 3 . 10 S C. 1. 9 S D. 1. S
Câu 2: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông đỉnh A và SA SB SC a . Thể tích khối nón ngoại tiếp hình chóp lớn nhất bằng bao nhiêu?
A.
3 2 3 9 a B.
3 2 12 a C.
3 2 3 27 a D. đáp án khác.
Câu 3: Một chất phóng xạ theo thời gian sẽ phân hủy tự nhiên. Công thức tính khối lượng chất phóng xạ Cacbon
14 C còn lại sau thời gian t (năm) là
4 1,21.10 0 ( ) t m t m e
với 0 m là khối lượng Cacbon lúc ban đầu. Người ta tìm trong một mẫu đồ cổ có một lượng Cacbon và xác định nó đã mất đi 15% lượng Cacbon ban đầu của nó. Hỏi mẫu đồ cổ đó có độ tuổi khoảng bao nhiêu năm? A. 1341năm. B. 1343năm. C. 1342năm. D. 1340năm. Câu 4: Tính thể tích của khối chóp tứ giác có tất cả các cạnh bằng 1.
A. 2 . 6 V B. 1. V C. 1. 3 V D. 3 . 12 V
Câu 5: Giải phương trình 2017 2017 log (13 3) log 16. x
A. 0 x . B. 1 x . C. 2. x D. 1 2 x .
Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho (1;2;0) A , (3; 2;2) B . Viết phương trình mặt cầu ( ) S tâm A và đi qua B .
A. 2 2 2 ( 1) ( 2) 24. x y z B. 2 2 2 ( 1) ( 2) 20. x y z
C. 2 2 2 ( 1) ( 2) 16. x y z D. 2 2 2 ( 1) ( 2) 4. x y z
Câu 7: Cho hàm số 2
1 [ (2 1) 2 ] y
x m x m x m
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham
số m để đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận.
A.
1
. 1 2
m
m
B.
0 1
. 1 2
m
m
C.
0 1
. 1 2
m
m
D. 1. m
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x xác định trên \ 0} { , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau
x 0 1 '( ) f x
+
( ) f x
2
1
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình | ( )| f x m có 4 nghiệm phân biệt.
A. m 2. B. 0 m 2. C. 1 m 2. D. 0 1. m
Câu 9: Tìm tập nghiệm của phương trình
2 3
2 1 . x x e e
A. 1;2}. S { B. 1}. S { C. 2}. { S D. . S
Câu 10: Tìm số phức liên hợp của số phức ( 3 4 )(2 ) 1 3 z i i i .
A.
1 14 . z i
B.
1 14 . z i C. 1 14 . z i D. 1 14 . z i
Câu 11: Cho số phức z thỏa mãn | 1 2 | | 2 | z i z i . Đặt 2 3 w z i . Tìm giá trị nhỏ nhất của | | w .
A. 11. 10 B. 10. C. 121. 10 D. 11 .
10
Câu 12: Cho ( ) f x là hàm số chẵn, liên tục trên và
5
0
[1 2 ( )] 15 f x dx . Tính
5
5
( ) . I f x dx
A. 10. I B. 5. I C. 30. I D. 15. 2 I
Câu 13: Cho hàm số x m y x n . Biết đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng 2 7 y x
tại điểm (2;3) A . Giá trị của . m n là A. 0. B. 1 . C. 2. D. 1. Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( ): ( ) (z ) S x y 2 2 2 1 1 25 và mặt phẳng ( ): P x y z 2 2 5 0. Diện tích hình tròn thiết diện của mặt phẳng ( ) P và mặt cầu ( ) S là A. 25 . B. 9 . C. 16. D. 16 . Câu 15: Một vật chuyển động với vận tốc 10 ( / ) m s thì tăng tốc nhanh dần đều với gia tốc ( ) 6 4 a t t 2 ( / ) m s . Tính quãng đường mà vật đi được sau 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.
A. 1210( ). m B. 1300( ). m C. 1230( ). m D. 1240( ). m
Câu 16: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 2 log ( 3) log ( 3) 4 x x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.