Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Chu Văn An - Đăk Nông
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Chu Văn An - Đăk Nông

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Chu Văn An – Đăk Nông gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: + Một người dùng 100m lưới để quây thành một mảnh vườn hình chữ nhật. Xác định kích thước của hình chữ nhật đó để mảnh vườn có diện tích lớn nhất. A. hình chữ nhật kích thước 30mx20m B. hình vuông 25mx25m C. hình chữ nhật kích thước 40mx10m D. hình chữ nhật kích thước 35mx15m + Cho hình chóp tam giác S ABC . có tất cả các cạnh đều bằng 4. Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 479

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN Năm học 2016 - 2017

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 479 Họ, tên thí sinh:............................................................................................................Số báo danh:............................ Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất nhất của hàm số 3 2 8 y x x x    trên đoạn [1;3].

A.

[1;3] 176 max 27 y  B. [1;3] max 4 y  C. [1;3] max 6 y  D. [1;3] max 8 y 

Câu 2: Cho hình chóp tam giác .S ABC có tất cả các cạnh đều bằng 4. Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABC . A. 24 B. 6 C. 4 D. 12 Câu 3: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm (0; 1;2) M  , ( 1;1;3) N  . Mặt phẳng (P) đi qua M, N sao cho khoảng cách từ (0;0;2) K đến (P) đạt giá trị lớn nhất. Tìm véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A.   1; 1;1  B.   1;1; 1  C.   2; 1;1  D.   1; 2;1 

Câu 4: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm (1;0; 1) A  và mặt phẳng ( ) : 3 0 P x y z     . Mặt cầu (S) có

tâm I thuộc (P), đi qua các điểm A, O và tam giác OIA có chu vi bẳng 6 2  . Tìm phương trình mặt cầu (S)?

A.       2 2 2 2 2 1 9 x y z       hoặc       2 2 2 1 2 2 9 x y z      

B.       2 2 2 2 2 1 9 x y z       hoặc       2 2 2 1 2 2 9 x y z      

C.       2 2 2 2 2 1 9 x y z       hoặc       2 2 2 1 2 2 9 x y z      

D.       2 2 2 2 2 1 9 x y z       hoặc       2 2 2 1 2 2 9 x y z      

Câu 5: Một người dùng 100m lưới để quây thành một mảnh vườn hình chữ nhật. Xác định kích thước của hình chữ nhật đó để mảnh vườn có diện tích lớn nhất. A. hình chữ nhật kích thước 30mx20m B. hình vuông 25mx25m C. hình chữ nhật kích thước 40mx10m D. hình chữ nhật kích thước 35mx15m Câu 6: Cho số phức 1 2 z i  . Tìm số phức w iz z   A. w 3 3i   B. w 3 3i  C. w 1 4i  D. w 3 3i   Câu 7: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. 2 1 1 x y x    B. 1 1 x y x

   . C. 2 1 x y x

   D. 2 1 x y x   

Câu 8: Tìm m > 1 sao cho

1 (2 3) 2.

m x dx   

A. 3 B. 4 C. 2 D. 17 9

Câu 9: Cho

1

0 ( 1) . x x e dx a b e     . Tính a b 

A. 3 B. -1 C. 2 D. 1 Câu 10: Hàm số 2 4 2 y x x   nghịch biến trên những khoảng nào ?

A.   1;0  B.   1;0 ;(1; )   C.   1;1  D.    ; 1 ; 0;1 

Trang 2/4 - Mã đề thi 479

Câu 11: Cho các số phức z thỏa mãn 2 3 z   . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức    w 2 z i i    là

một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó A. 4 5 r  B. 2 5 r  C. 3 5 r  D. 5 r  Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh SA vuông góc với mặt đáy (ABC) và

SA a 3  . Tính thể tích khối chóp S.ABC.

A.

3a V 6  B.

3 3a V 4  C.

3a V 4  D.

3a V 12 

Câu 13: Cho

2

1

1 ln x dx a b x     ( a, b là các số nguyên ). Tính a.b

A. – 4 B. 4 C. 2  D. 2

Câu 14: Tìm tọa độ giao điểm M của hai đồ thị hàm số 3x y  và 1 3 y 

A. 1 1; 3 M        B. 1 1; 3 M       C. 1 1; 3 M        D. 1 1; 3 M       

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình   2 2 3 log 2 1 0 x x    là:

A.   1 ;0 ; 2          B. 3 1; 2        C.   3 ;1 ; 2          D. 3 0; 2      

Câu 16: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường ( ) 1 y e x = + , ( ) 1 x y e x = + là:

A. ( ) 1 2 e dvdt - B. ( ) 2 2 e dvdt - C. ( ) 1 3 e dvdt - D. ( ) 1 2 e dvdt +

Câu 17: Cho số phức 2 3 z i   . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z A. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng -3 B. Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng 3 C. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng -3i D. Phần thực bằng -2 và phần ảo bằng 3i

Câu 18: Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 7 ( 2)( 3) x y x x    

A. 2; 3 x x   B. 2; 3 y y   C. 2; 3 x x   D. 2; 3 y y   Câu 19: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo