Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Yên Bái
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Yên Bái

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Yên Bái gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp này có hình dạng là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m. Tính thể tích của Kim tự tháp. + Cho một hình nón N sinh bởi tam giác đều cạnh a khi quay quanh một đường cao. Một khối cầu có thể tích bằng thể tích khối nón N thì có bán kính bằng? + Một chiếc phao hình xuyến (như hình vẽ), biết d = 25cm, r = 8cm. Tính thể tích V của chiếc phao đó.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 001

Mã đề thi: 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 04 trang)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

2 x y x

   có phương trình là

A. 2. x  B. 2. y  C. 1. y  D. 1. x 

Câu 2: Tìm tập xác định D của hàm số 2 1 x y x

   .

A.     ; 2 1; . D    B.   ;1 . D  C.   1; . D   D.  \ 1 . D 

Câu 3: Tìm giá trị cực tiểu CT y của hàm số 3 2 3 9 2 y x x x     A. 25. CT y  B. 24. CT y  C. 7. CT y  D. 30. CT y 

Câu 4: Cho hàm số 1. 1 x y x

   Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;1)  và nghịch biến trên khoảng (1; ) .

B. Hàm số nghịch biến trên  \ 1 . C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1)  và (1; ) . D. Hàm số nghịch biến trên . Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 

3 3 2 f x x x    trên đoạn   1;2  .

A.

   1;2 max 2. f x   B.

   1;2 max 0. f x   C.

   1;2 max 4. f x   D.

   1;2 max 2. f x  

Câu 6: Hàm số 2 4 y x   đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ?

A.   2;2 .  B.   2;2 \ 0 .  C.   0;2 . D.   2;0 .  Câu 7: Đường cong ở hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau ?

A. 3 3 2. y x x   

B. 4 2 2 2. y x x   

C. 3 3 2. y x x   

D. 3 3 4. y x x   

Câu 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 1 y x x x     với đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 9: Tìm giá trị nhỏ nhất M của hàm số 2 16 . y x x   

A. 5. M  B. 5 2. M  C. 4. M  D. 4 2. M 

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số     3 2 2 1 1 1 3 2 3 2 y x m x m x m       đạt cực đại tại

điểm 1. x  A. 1. m  B. 2. m  C. 1. m  D. 2. m 

Câu 11: Cho , 0 x y  thỏa mãn 4 x y   . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức    3 3 1 1 . S x y   

A. max 49. S  B. max 1. S  C. 1 max . 3 S  D. max 8. S 

Câu 12. Cho các số thực dương ,a b với 1 b . Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A. log log . log a a b b      

B. log log log . a b a b       

C.   log log .log . ab a b  D.   log log log . ab a b  

Câu 13. Tìm tập xác định của hàm số  

2017 5 . y x

  

A.   5; .   B.   \ 5 .  C. . D.   5; .  

4

2

-1 1 -2

x

y

O

Trang 2/4 - Mã đề thi 001

Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số 2 3 . x y 

A. 2 1 ' 2 .3 . x y x   B.

2 3 ' . 2.ln3

x y  C. 2 ' 2.3 .ln3. x y  D. 2 ' 2.3 .log3. x y 

Câu 15. Tìm nghiệm của phương trình   2 log 3 2 3. x  

A. 10. 3 x  B. 3. x  C. 11. 3 x  D. 2. x 

Câu 16. Cho các số thực dương ,a b với 1 a  . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. 7 1 log ( ) log . 7

a a ab b  B.   7 log ( ) 7 1 log . a a ab b  

C. 7 1 1 log ( ) log . 7 7

a a ab b   D. 7 1 1 log ( ) log . 7 7

a a ab b  

Câu 17. Cho hàm số

2 ( ) 3 .2 x x f x  . Khẳng định nào sau đây sai ?

A. 2

3 ( ) 1 log 2 0. f x x x    B. 2 ( ) 1 log 3 0. f x x   

C. 2 ( ) 1 ln3 ln2 0. f x x x    D. 3 ( ) 1 1 log 2 0. f x x  

Câu 18. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 0,04 0,2 4log 5log 6. x x  

A. 1 ; . 25 S        

B. 1 1 ; ; . 125 25 S               

C. 1 1 ; . 125 25 S      

D. 1 ; . 125 S       

Câu 19. Cho , , a b c là các số thực dương khác 1 và thỏa mãn 3 7 11 log 7 log 11 log 25 27, 49, 11 a b c    . Tính giá trị của

biểu thức

2 2 2 3 7 11 log 7 log 11 log 25. T a b c    A. 469. T  B. 3141. T  C. 2017. T  D. 76 11. T   Câu 20. Tìm m để phương trình 3 4 2 3 x x m    có đúng 2 nghiê ̣m thuộc khoảng   1;3 . A. 13 3. m    B. 3 9. m   C. 9 3. m   D. 13 9. m    Câu 21. Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo