Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Lâm Đồng
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Lâm Đồng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Lâm Đồng gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: + Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình vẽ. Biết bán kính đáy R = 5cm, bán kính cổ chai r = 2cm, AB = 3cm, BC = 6cm, CD = 16cm. Tính thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó. + Tập các giá trị của m để hàm số y = (mx + 4)/(x + m) nghịch biên trên (-oo ; 1) là?

Xem trước nội dung

SẢ N PHẨ M HỢP TÁ C CÙNG GIÁ O VIÊN TOÁ N VIỆT NAM – CHỈ MANG TÍNH THAM KHẢ O.

Gv: Nguyễn Choè - Trường THPT Lê Quý Đôn – Đạ Tẻh – Lâm Đồng – 0128.33.88.223 Trang 1/22

SỞ GIÁ O DỤC VÀ ĐẠO TẠO

LÂM ĐỒ NG ĐỀ THỬ NGHIỆM SỐ 01

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi: TOÁN Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề )

Họ, tên thí sinh:............................................................. Số báo danh:……………. Mã đề thi: 000 Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P đi qua   2;3;1 A và song song

với mặt phẳng : 4 0 Q x y z     có phương trình là:

A. 2 3 14 0 x y z     . B. 2 3 0 x y z    . C. 6 0 x y z     . D. 0 x y z    .

Câu 2. Tập nghiệm S của bất phương trình     2 1 1 5 5 log 1 log 3 3 x x    .

A.   2; S   . B.     ;1 2; S   .

C.     ; 1 2; S S    . D.   1;2 S  .

Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số 

2x f x e 

A. 

2 1 d 2

x f x x e C    . B. 

2 d ln 2 x f x x e C    .

C. 

2 d x f x x e C    . D. 

2 d 2 x f x x e C    .

Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho   1;2;1 a 

,

  2;3;4 b 

,   0;1;2 c  

,   4;2;0 d  

. Biết d xa yb zc       

. Tổng x y z   là:

A. 5. B. 4 . C. 3 . D. 2 .

Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 1 2 : 2 1 3 x y z d      và mặt

phẳng : 1 0 P x y z    . Phương trình đường thẳng đi qua   1;1; 2 M  song song với  P

và vuông góc với d là:

A. 1 5 2 1 3 x y z     . B. 1 1 2 2 5 3 x y z      .

C. 1 1 2 2 1 3 x y z      . D. 1 2 5 2 1 3 x y z        .

Câu 6. Cho số phức 2 5 z i   . Tìm số phức w iz z   . A. 7 3 w i   . B. 3 7 w i   . C. 3 3 w i  . D. 7 7 w i  . Câu 7. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên đoạn   2;2  và có

đồ thị như hình vẽ. Hàm số  f x đạt giá trị lớn nhất tại điểm nào dưới đây? A. 2 x  . B. 2 x . C. 1 x . D. 1 x . Câu 8. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

1 y x  ?

A. 0 y  . B. 1 y . C. 1 x . D. 1 x .

SẢ N PHẨ M HỢP TÁ C CÙNG GIÁ O VIÊN TOÁ N VIỆT NAM – CHỈ MANG TÍNH THAM KHẢ O.

Gv: Nguyễn Choè - Trường THPT Lê Quý Đôn – Đạ Tẻh – Lâm Đồng – 0128.33.88.223 Trang 2/22

Câu 9. Cho hàm số ax b y cx d    có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. 0, 0 bd ad   . B. 0, 0 ab cd   . C. 0, 0 ac bd   . D. 0, 0 bc ad   .

Câu 10. Hình nón có chiều cao 10 3 cm , góc gữa một đường sinh và đáy bằng 0 60 . Tính diện tích xung quang của hình nón. A. 2 200 S cm   . B. 2 100 3 S cm   . C. 2 100 S cm   . D. 2 50 3 S cm   . Câu 11. Cho , , a b c là ba số dương khác 1. Đồ thị các hàm số log , log , log a b c y x y x y x    được cho trong hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng? A. b a c   . B. c a b   . C. b c a   . D. c b a   .

Câu 12. Đồ thị hàm số

2

2

4

3x 4 x y x

    có bao nhiêu

đường tiệm cận? A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 . Câu 13. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính theo a thể tích khối lăng trụ

A.

3 3

2 a . B.

3 3

4 a . C.

3 3

6 a . D.

3 3 12 a .

Câu 14. Cho ,a b. Tìm mệnh đề sai?

A. Số phức z a bi   có môđun là 2 2 a b  . B. z a bi   được biểu diễn bởi điểm   ; M a b trong mặt phẳng toạn độ Oxy . C. Tích của một số phức với liên hợp của nó là một số thực. D. Số phức z a bi   có số phức liên hợp là z b ai   . Câu 15. Gọi   H là hình phẳng giới hạn bởi parabol 

2 : 2 P y x x   và trục Ox . Tính thể tích V của

khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng   H quanh trục Ox .

A. 16 15 V  . B. 4

3 V   . C. 4 3 V  . D. 16

15 V   .

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   4;1; 2 A  . Tọa độ điểm A đối xứng với

điểm A qua mặt phẳng   z Ox là

A.   4; 1;2 A  . B.   4; 1;2 A  . C.   4; 1; 2 A  . D.   4;1;2 A .

x

y

y = logcx

y = logbx

y = logax

O 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo