
Trang 1/4 - Mã đề thi 101
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2017
Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 101
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ...................
Câu 1: Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số
2x
x e y e 1 = + ?
A. ( ) ( ) x x F x e ln e 1 C = + + + B. ( ) ( ) x x F x e 1 ln e 1 C = + − + +
C. ( )
x F x e ln x C = − + D. ( )
x F x e ln x C = + +
Câu 2: Cho số phức z 1 3i = + , môđun của số phức 2 w z iz = − bằng A. w 0 = B. w 50 = C. w 5 2 = D. w 10 =
Câu 3: Cho ( ) ( ) a 1; 3;2 ,b 0;1; 2 = − = −
, đặt c a 2b = −+
, kết luận nào sau đây là đúng?
A. ( ) c 1;5; 6 . = − −
B. ( ) c 1;1;2 . = −
C. ( ) c 1; 6;5 . = −−
D. ( ) c 1; 1; 2 . = −−
Câu 4: Tập xác định của hàm số 5x y ln 3x 6 = − là
A. ( ] ( ) ;0 2; −∞ ∪ +∞ B. ( ) ( ) ;0 2; −∞ ∪ +∞ C. ( ) 2;+∞ D. ( ) 0;2
Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 2 y x 2 = + và y = 3x bằng
A. 1 6 . B. 1 2 . C. 1 ; D. 1 4 ;
Câu 6: Tập hợp các giá trị a để hàm số 2 a y log x = nghịch biến trên khoảng ( ) 0;+∞ là
A. ( ) { } 0; \ 2 +∞ B. ( ) 2;+∞ C. ( ) 0;2 D. ( ) 0;+∞
Câu 7: Đạo hàm của hàm số x y 10 = là
A.
x 10 ln10 B. x 10 .ln10 C. x 1 x.10 − D. x 10
Câu 8: Cho ( ) ( ) ( ) A 1;1;3 ;B 1;3;2 ;C 1;2;3 − − . Khoảng cách từ gốc tọa độ O tới mặt phẳng (ABC) bằng
A. 3 B. 3 2 C. 3 D. 3 2
Câu 9: Giá trị cực tiểu của hàm số 3 y x 3x 2 = − + + là A. 0. B. 1. C. 4. D. 1. − Câu 10: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) x sinx = + và thỏa mãn F(0) 19 = . Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
2 x F(x) cosx 19 2 = − − + B.
2 x F(x) cosx 19 2 = − + +
C.
2 x F(x) cosx 20 2 = + + D.
2 x F(x) cosx 20 2 = − + +
Câu 11: Cho hàm số x f (x) ln x = , hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. (1;e) B. (0;e) C. (e; ) +∞ D. (0;1)
Câu 12: Cho số phức z 1 3i = + . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ là ( ) M 1, 3 . B. Phần thực của số phức z là 1.
C. z 1 3i = − . D. Phần ảo của số phức z là 3i .
Câu 13: Cho số phức z thỏa mãn z 3z 16 2i + = − . Phần thực và phần ảo của số phức z là: A. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng i; B. Phần thực bằng - 4 và phần ảo bằng i
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 1; D. Phần thực bằng - 4 và phần ảo bằng 1; Câu 14: Điểm biểu diễn số phức z 5 3i = − trên mặt phẳng có tọa độ là A. ( ) 5; 3 − B. ( ) 3;5 − C. ( ) 3; 5 − D. ( ) 5;3 −
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 1 2
x 1 t x 2 t'
d : y 2 t ; d : y 1 t'
z 2 2t z 1
= + = + = − = − = −− =
. Vị trí tương đối của hai
đường thẳng 1 2 d ,d là A. Song song. B. Chéo nhau. C. Cắt nhau. D. Trùng nhau. Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho 2 mặt phẳng ( ) P : x y 4z 2 0 − + − = và ( ) Q : 2x 2z 7 0 − + = . Góc giữa 2 mặt phẳng (P) và (Q) bằng
A. 90P0
P B. 0 45 C. 0 60 D. 0 30
Câu 17: Cho hàm số 2017 y x 2 = + . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3 Câu 18: Cho hàm số ( ) 3 2 f x x 3x 2 = − − . Mệnh đề nào sau đây sai ? A. Hàm số ( ) f x nghịch biến trên khoảng ( ) 0;2 . B. Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng ( ) 2;+∞. C. Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng ( ) ;0 −∞ . D. Hàm số ( ) f x nghịch biến trên khoảng ( ) 0;+∞.
Câu 19: Cắt khối cầu ( ) S bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng bằng 4cm được một thiết diện là một hình tròn có diện tích 2 9πcm . Thể tích khối cầu ( ) S
A. 3 500πcm B. 3 100πcm C. 2 500π cm 3 D. 3 500π cm 3
Câu 20: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a . Mặt phẳng ( ) AB'C' tạo với mặt đáy góc 0 60 . Thể tích lăng trụ ABC.A'B'C' là
A.
3 3a V 4 = . B.
3a 3 V 12 = . C.
3a 3 V 8 = . D.
3 3a 3 V 8 = .
Câu 21: Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm, diện tích xung quanh của hình trụ này là:
A. 2 24π(cm ) B. 2 24(cm ) C. 2 36π(cm ) D. 2 36(cm )
Câu 22: Bạn An có một chiếc nón lá, bạn muốn dán kín 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.