
Trang 1/7 - Mã đề: 156 Sở GD - ĐT Thái Bình ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 Trường THPT Tiên Hưng MÔN TOÁN Họ tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . .Lớp: 12A . . Số báo danh:...................................................................... Phòng thi: ...................................................................... ……..
Mã đề: 156 Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A.Chỉ có năm loại khối đa diện đều. B.Hình chóp tam giác đều là hình chóp có bốn mặt là những tam giác đều. C.Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt. D.Mỗi khối đa diện đều là một khối đa diện lồi. Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A. π 3 4 a 3 27
B. π 3 5 a 3
C. π 3 5 a 15 54
D. π 3 5 a 15 18
Câu 3. Để giải bất phương trình: ln > 0 (*), một học sinh lập luận qua ba bước như sau:
Bước1: Điều kiện: ⇔ (1)
Bước2: Ta có ln > 0 ⇔ ln > ln1 ⇔ (2)
Bước3: (2) ⇔ 2x > x - 1 ⇔ x > -1 (3)
Kết hợp (3) và (1) ta được
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: (-1; 0) ∪ (1; +∞) Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào? A.Lập luận hoàn toàn đúng B.Sai từ bước 1 C.Sai từ bước 2 D.Sai từ bước 3 Câu 4. Hàm số y = có đạo hàm là:
A.y' = B.y' = C.y' = D.y' =
Câu 5. Đồ thị hàm số x 1 y x 2 − = + có:
A.Tiệm cận ngang x = -2 B.Tiệm cận ngang x = 1 C.Tiệm cận ngang y = 1 D.Tiệm cận đứng x = 1
Câu 6. Tính tích phân :
1
0 2 x I e dx = ∫
A. 2e - 1. B. 2e C.2e + 1 D.2e- 2 Câu 7. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC a, = 0 ACB 60 = . Đường chéo BC' của mặt bên (BB'C'C) tạo với mặt phẳng ( ) mp AA'C'C một góc 30
P0P. Tính thể tích của khối lăng trụ theo a là:
A. 3 2 6 V a 3 = B. 3 V a 6 = C. 3 6 V a 3 = D. 3 4 6 V a 3 =
Câu 8. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện
2x x 1 − 2x 0 x 1 > −
x 0 x 1 < > 2x x 1 −
2x x 1 −
2x 1 x 1 > −
1 x 0 x 1 −< < >
3 3 a bx +
3 3 bx
3 a bx +
2
3 3 3bx
2 a bx +
3 2 3 3bx a bx + ( )
2
2 3 3
bx
a bx +
Trang 2/7 - Mã đề: 156
z z 3 4 + + = là
A. Là đường tròn có tâm I(1;2) bán kính R = 6
B.Đường thẳng 1 x 2 = − và 7 x 2 = −
C. Đường thẳng 1 x 2 = và 7 x 2 = −
D. Đường thẳng 1 x 2 = và 7 x 2 =
Câu 9. Gọi z
R1
RP Pvà z
R2
RP P là nghiệm của pt z
P2P - 2z + 5 = 0. Tính P = z
R1
RP4 P+ z
R2
RP4
P PA. -12
P PB.14i C.14 D.-14i Câu 10. Tính modun của số phức z thỏa mãn z (2 - i)+ 5i = 1
A. 26 5 z 5 = B. 26 z 5 = C. 26 z 5 = D. 26 z 5 =
Câu 11. Hàm số y = có đạo hàm f'(0) là:
A.4 B.2 C. D.
Câu 12. Mp (α) qua điểm M(4; -3; 12) và chắn trên tia Oz một đoạn dài gấp đôi các đoạn chắn trên các tia Ox, Oy có pt là: A. x+y+2z+14 = 0 B.2x+2y+z+14 = 0 C.2x+2y+z-14= 0 D.x+y+2z-14 = 0
Câu 13. Đổi biến ln u x = thì tích phân 2 1
1 ln e xdx x − ∫ thành:
A. ( )
0
1 1 u u e du − ∫ B. ( )
1
0 1 u du − ∫ C. ( )
0 2
1 1 u u e du − ∫ D. ( )
1
0 1 u u e du − − ∫
Câu 14. Pt mp chứa đường thẳng d:
2
1
2 3
x
y t
z t
= = − = +
và vuông góc với mp( ):2 4 0 x y z α − − = là
A.7 6 2 16 0 x y z + − − = B.7 6 2 12 0 x y z − + − = C. 7 6 2 24 0 x y z + + + = D. 7 6 2 24 0 x y z + + − =
Câu 15. Trong các khẳng định sau về hàm số 3 10 9 + = − x y x , hãy tìm khẳng định đúng?
A.Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định B. Hàm số có một điểm cực trị C. Đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận. D. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Câu 16. Cho hàm số 2 ( ) 1 x y C x + = + và đường thẳng : d y m x = − . Với giá trị nào của m thì d cắt (C) tại 2
điểm phân biệt.
A. 2 2 m −< < B. 2 2 m −≤ ≤ C.
2 2 m m ≤− ≥
D. 2 2 m m < − >
Câu 17. Cho biết
1
2 0
4 11 ln 5 6 x a I dx x x b + = = + + ∫ , với ,a b là các số nguyên dương. Giá trị của a b + là
A.. 11 B.13 C. 10 D. 12
3 2 2x x 1 − +
1 3 − 1 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.