Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Thanh Chương 1 - Nghệ An lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Thanh Chương 1 - Nghệ An lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Thanh Chương 1 – Nghệ An lần 2 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Quả bóng đá mà chúng ta thường nhìn thấy hôm nay được ghép từ những miếng da hình lục giác đều và ngũ giác đều lại với nhau nhưng ít người biết được cha đẻ của nó là kiến trúc sư nổi tiếng Richard Buckminster Fuller. Thiết kế của ông còn được đi vào huyền thoại với một giải Nobel hóa học khi các nhà khoa học ở Đại học Rice phát hiện ra một phân tử chứa các nguyên tử các bon có vai trò lớn trong công nghệ nano hiện nay. Loại bóng này được sử dụng lần đầu tiên tại Vòng chung kết World Cup 1970 ở Mexico và cho đến nay vẫn là một kiệt tác. Nếu xem mỗi miếng da của quả bóng khi khâu xong là một mặt phẳng, hỏi quả bóng đó khi chưa bơm căng là một hình đa diện có bao nhiêu cạnh? + Khi dựng nhà bằng gỗ, người ta thường kê dưới chân mỗi cột một viên đá để không bị nhanh hỏng chân cột theo thời gian (gọi là đá táng). Càng về sau càng có nhiều nghệ nhân làm đá một cách tinh xảo và đẹp mắt. Xét viên đá táng được chia làm ba phần (như hình bên). Phần dưới cùng là khối chóp cụt lục giác đều có cạnh đáy nhỏ bằng 180mm, cạnh đáy lớn là 200mm. Phần ở giữa là một phần của khối cầu có tâm trùng với tâm đáy nhỏ của khối chóp cụt và bán kính R = 50 mm, khối cầu này cắt đáy lớn của khối chóp cụt theo giao diện là một hình tròn nội tiếp lục giác đều. Phần trên cùng là khối trụ có chiều cao 12mm. Chiều cao của viên đá là 482mm. Tính thể tích của viên (khối) đá táng đó (Lấy kết quả gần đúng đến mm3).

Xem trước nội dung

Mã đề thi 132 Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1 (Đề gồm có 6 trang)

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2017

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Mã đề thi: 132

Họ, tên thí sinh:...........................................................Số báo danh:...........................

Câu 1. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2 3 1 x x x y x      ?

A. 2 y  . B. 1 x . C. 2 y  và 0 y  . D. 1 y .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên đoạn   2;2  ,

   3 0;1 f x x   và có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Nếu   0;1 x thì  ' 0 f x  .

B. Nếu   2;0 x thì  ' 0 f x  .

C. Nếu   2;0 x thì  ' 0 f x  .

D. Nếu   0;2 x thì  ' 0 f x  .

Câu 3. Cho hàm số 4 3 2 3 8 6 24 1 y x x x x     . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x . B. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  . C. Hàm số đạt cực đại tại 1 x . D. Hàm số đạt cực đại tại 1 x .

Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc  0 60 ABC  , khoảng cách từ S đến mặt phẳng đáy bằng 2 3 a . Tính thể tích V của khối chóp đó ?

A.

3 3

3 a V  . B. 3 3 V a  . C.

3

3 a . D. 3 V a  .

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P có phương trình: 2 4 0 x y    . Véc tơ

nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A.   2; 1; 4 n   

. B.   2; 1;1 n   

. C.   2;1;0 n  

. D.   2;0; 1 n   

.

Câu 6. Cho hàm số 2 1 x y x

  . Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1  .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;.

C. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định. D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên tập xác định. Câu 7. Với các số thực dương , , a b c bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. log b log log a a c c b   . B. log log .log a c a b b c  .

C. log b log .log a a b c c  . D. log b log a.log a c c b  .

Câu 8. Tìm tập nghiệm của phương trình  

  3 2 4 x x

 .

Mã đề thi 132 Trang 2

A.   4;1  . B.  3 . C.   1;4 . D.   4;2  .

Câu 9. Cho hàm số  y f x  xác định trên  \ 0 R , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên:

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ? A. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang: 3; 4 y y   .

B. Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang: 3 y  .

C. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng 0 x  . D. Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang: 3 y  và một tiệm cận đứng 0 x  .

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 2 3 0 P x y z     và mặt cầu

      2 2 2 : 1 2 3 2 S x y z       . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Mặt cầu  S và mặt phẳng  P cắt nhau.

B. Mặt phẳng  P đi qua tâm của mặt cầu  S .

C. Mặt cầu  S và mặt phẳng  P tiếp xúc nhau.

D. Mặt cầu  S và mặt phẳng  P không cắt nhau.

Câu 11. Cho lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có thể tích V. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Tính thể tích khối chóp . ' G A BC theo V ?

A. 12

V . B. 6

V . C. 5

V . D. 9

V .

Câu 12. Điểm biểu diễn của số phức   

2 1 2 3 1

i i z i     có tọa độ là:

A.   9; 13  . B.   9;13 . C.   13;9 . D.   13; 9  .

Câu 13. Tìm số phức z biết    3 2 3 z i i    .

A. 7 9 z i   . B. 9 7 z i   . C. 7 9 z i   . D. 9 7 z i   .

Câu 14. Tìm nghiệm của phương trình   1 2 log 3 1 3 x  .

A. 5 x  . B. 3 x  . C. 3 x  . D. 2 x  .

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm   1;2;3 A và   2;1;2 B  . Tìm tọa độ điểm M

thoả mãn 2 MB MA   

?

A.   4;3;1 M . B.   1;3;5 M  . C. 1 3 5 ; ; 2 2 2 M       

. D.   4;3;4 M .

Câu 16. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình   3 log 1 3 x   .

A. 7. B. 26. C. 15. D. 27.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo