Quảng cáo
Đề ôn thi THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Yên Khánh A - Ninh Bình
QR

Đề ôn thi THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Yên Khánh A - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề ôn thi THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Yên Khánh A – Ninh Bình gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án (đáp án là những phương án được gạch chân). Trích một số bài toán trong đề: + Một người gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kỳ hạn 1 quý với lãi suất 1,65% một quý. Hỏi sau bao lâu người đó có ít nhất 20 triệu đồng cả vốn lẫn lãi từ số vốn ban đầu. A. Sau khoảng 4 năm 6 tháng B. Sau khoảng 4 năm 3 tháng C. Sau khoảng 4 năm 2 tháng D. Sau khoảng 4 năm 9 tháng + Một thùng ủ nước mắm có dạng là khối tròn xoay có bán kính ở trên là 30cm và ở giữa là 50cm. Chiều cao của thùng là 1,2m. Hỏi thùng ủ nước mắm chứa được tối đa bao nhiêu lít nước mắm? Cho biết cạnh bên hông của thùng rượi là hình Parabol. + Từ một tấm tôn hình chữ nhật ABCD có AB = 3m, AD = 1m, người ta làm các thùng đựng nước hình trụ có chiều cao 1m, theo 2 cách sau: Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng, gọi thể tích của thùng này là V1. Cách 2: Cắt tầm tôn ban đầu thành 2 tấm, một tấm hình vuông cạnh 1m, một tấm hình chữ nhật có chiều rộng 1m chiều dài 2m rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng, gọi tổng thể tích của 2 thùng gò được theo cách 2 là V2 Tính tỉ số V2/V1.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC NINH BÌNH ĐỀ ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH A BÀI THI: MÔN TOÁN (Đề gồm 5 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1. Cho hàm số y = f(x) đồng biến trên (a;b). Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là mệnh đề SAI: A. Hàm số y = f(x) liên tục trên (a;b). B. Với mọi cặp số 1 2 1 2 ; ( ; ); x x a b x x   thì f(x1) < f(x2). C. Hàm số không có cực trị trong (a;b). D. Phương trình f(x) = 0 luôn có nghiệm duy nhất trên (a;b). Câu 2. Cho hàm số y =f(x) có bảng biến thiên : x   -1 0 1   y’ - 0 + 0 - 0 + y   -3   - 4 - 4 Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là mệnh đề ĐÚNG A. Hàm số y = f(x) đồng biến trên ( 1;0) (1; )   . B. Hàm số y = f(x) đồng biến trên (-1;1). C. Hàm số y = f(x) đồng biến trên ( ; 1) (0;1)   . D. Hàm số y = f(x) đồng biến trên ( 1;0);(1; )  . Câu 3. Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R có đồ thị là đường cong sau. Tập hợp các giá trị của m để phương trình: f(x) = log2m có 3 nghiệm phân biệt là:

A. 1 9 m   . B. 1 8 2 m  . C. 1 8 2 m  . D. -1< m < 3.

Câu 4. Cho hàm số y = - x3 + 3x2 + 1 . Điểm cực tiểu M của đồ thị hàm số là : A. M(2; 5). B. M(1;0). C. M(0;1). D. M(5;2). Câu 5. Cho hàm số y = mx4 + 2(m-1)x2 – 5. Hàm số có 3 cực trị khi: A. 0 < m < 1 B. m >1 C. m <0 D. 0 1 m  

Câu 6. Cho hàm số 3 2 1 1 3 y x x mx     . Tập hợp các giá trị của m để hàm số đạt cực trị tại x1; x2 thỏa

mãn 2 2 1 2 6 x x   là:

A.  0 . B.  2 . C.   1; . D.  1 .

Câu 7. Cho hàm số 2 1 1 x y x    có đồ thị ( C ) . Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG:

A. Hàm số nghịch biến trên R . B. Hàm số nghịch biến trên    ;1 ; 1;   .

C. ( C ) có 2 tiệm cận là x = 1; y = -2. D. Hàm số đồng biến trên tập xác định của hàm số.

Câu 8. Tìm m để đồ thị hàm số 2 2 1 x y x mx     có 2 đường tiệm cận

A. m = 2  . B.

2

5 2

m

m

     

. C. 5 2 m  . D. m =2; m=0.

Câu 9. Các giá trị của m để hàm số y = 3 2 1 2 ( 1) ( 2) 3 3 x m x m m x      nghịch biến trên (0;1) là:

A. 0 1 m  . B. 1 m . C. 1 0 m   . D. 1

1

m

m

     .

Câu 10. : Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây:

2

1

O

3

-1

1 -1

A. 1 2    x y x B. 1 2    x y x

C. 1 2    x y x D. 1 2    x y x

2

0

1

2 1

x

y

Câu 11. Một đoạn dây có độ dài không đổi được cắt thành 2 đoạn; đoạn thứ nhất được uốn thành hình vuông cạnh a; đoạn thứ 2 uốn thành đường tròn có bán kính R. Để tổng diện tích hình vuông và hình tròn là nhỏ nhất

thì tỉ số a

R 

A. 1. B. 3. C. 1 2 . D. 2.

Câu 12. Cho các số thực dương a,b với a 1 ; khẳng định nào sau đây là đúng

A. 3 2 3 2 log (a ) log 3 a a b b   . B. 3 2 3 log (a ) 6 loga a b b   .

C. 3 2 3 2 1 log (a ) log 3 9 a a b b   . D. 3 2 3 2 1 log (a ) log 3 9 a a b b   .

Câu 13. Phương trình: 6x + 4 = 2x + 4. 3x có 2 nghiệm a; b. Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG: A. a + b = 2. B. a. b = 2. C. a2 + b2 = 5. D. a+b + ab = 4. Câu 14. Một người gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kỳ hạn 1 quý với lãi suất 1,65% một quý. Hỏi sau bao lâu người đó có ít nhất 20 triệu đồng cả vốn lẫn lãi từ số vốn ban đầu. A. Sau khoảng 4 năm 6 tháng . B. Sau khoảng 4 năm 3 tháng. C. Sau khoảng 4 năm 2 tháng . D. Sau khoảng 4 năm 9 tháng.

Câu 15. Cho biểu thức

3 2 1,3 3 2 . : P a a a  với a >0. Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG:

A. 1,3 P a  . B.

13 5 P a  . C. 2 P a  . D.

13 2 P a  . Câu 16. Cho hàm số f(x) = (x+1).ex. Tính f ’(0). A. f ‘ (0) = 1. B. f ‘ (0) = 0. C. f ‘ (0) = 2. D. f ‘ (0) = 2e. Câu 17. Các giá trị của x là nghiệm của bất phương trình: 2 0,8 0,8 log ( 1) log (2 3) x x x     là:

A. 1 2 x x     . B. 1 2 x   . C.

3 1 2 2

x

x

     

. D.

3 1 2 2

x

x

     

.

Câu 18. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x.lnx bằng:

A. 1 e . B. - 1 e . C. 1. D. e.

Câu 19. Tập nghiệm N của bất phương trình:    

2 6 3 2 2 3 2 2 x x     là:

A. N= (- 3; 2). B. ( ; 3] [2; ) N    . C. N= [-2;3]. D. N = [-3;2].

Câu 20. Số nghiệm của phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo