
Trang 1/6 - Mã đề thi 912
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA
Chúc các bạn luyện tập tốt! Nguyễn Trung Trinh
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2, NĂM 2017 Môn thi: Toán Thời gian làm bài 90 phút.
Mã đề thi
912
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 14. B. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành. C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2; ) D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
Câu 2: Cho hàm số 1 2 x y x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng `biến trên B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 2) và ( 2; )
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; 2) và ( 2; )
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;1) và (1; ) . Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào? A. 3 2 3 2 y x x B. 3 2 3 2 y x x
C. 3 2 3 2 y x x D. 3 3 2 y x x
Câu 4: Đồ thị hàm số 3 3 2 y x x có 2 điểm cực trị , . A B Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB .
A. (0; 2) M B. ( 2;4) M C. ( 1;0) M D. (2;0) M
Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x xác định trên và có 2 '( ) ( 1) f x x x . Hàm số ( ) y f x nghịch biến trên mỗi khoảng nào?
A. ( 1;0) và (1; ) B. ( 1;1) C. ( ; 1) và (1; ) D. ( ; 1) và (0;1)
Câu 6: Phương trình tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2 x y x
là
A. 1 x B. 2 x C. 1 x D. 2 x Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình vẽ ở bên. Tìm tập hợp tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số
(| | ) y f x m có 5 điểm cực trị.
A. 1 m B. 1 m
C. 1 m D. 1 m
Câu 8: Cho một tấm bìa hình chữ nhật chiều dài 90( ) AB cm chiều rộng 60( ) BC cm . Người ta cắt 6
hình vuông bằng nhau như hình vẽ, mỗi hình vuông cạnh bằng ( ) x cm , rồi gập tấm bìa lại như hình vẽ dưới đây để được một hộp quà có nắp. Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.
x - -2 0 2 + y' - 0 + 0 - 0 +
y + 14 +
- 2 - 2
Trang 2/6 - Mã đề thi 912
L
O
F E I
G
K
H
D C
B
Q P
N M
A
x cm
x cm
60 cm
90 cm
N
L
O
D
A
C
P≡E
Q≡F
M B K H I G
x x
A. 9( ) cm B. 10 ( ) 3 cm C. 15( ) cm D. 10( ) cm
Câu 9: Đồ thị hàm số 4 2 ( ) 3 2 y f x x x cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm A. 2 B. Không cắt nhau C. 3 D. 4
Câu 10: Tập hợp tất cả các giá trị m để hàm số 3 2 4 y x m x có 3 cực trị là
A. [ 6;6]\{0} B. ( 6;6) \{0} C. ( 2;2) \{0} D. [ 2;2]\{0}
Câu 11: Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số ( ) sin ln(tan ) y f x m x x nghịch biến trên khoảng (0; ) 4 là
A. 0; 2 B. 0;3 3 C. 3 3 0; 2
D. 0;2 2
Câu 12: Với các số thực dương ,a b bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log( ) log log ab a b b a B. log( ) loga ab b
C. log( ) log log ab a b D. log( ) log .log ab a b
Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số 1 2 log (3 ) y x
A. 7 ; 2 D
B. (3; ) D C. ;2 D D. 2;3 D
Câu 14: Tìm nghiệm của phương trình 1 2 4 x A. 16 x B. 9 x C. 2 x D. 4 x
Câu 15: Tính tổng S của tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình
2 2 1 8 2
x x
A. 5 S B. 2 S C. 2 S D. 5 S
Câu 16: Đặt 5 5 log 2; log 3 a b . Hãy biểu diễn 15 log 50 theo a và b .
A. 15
2 log 50 1 ab b b
B. 15
1 2 log 50 1 a ab
C. 15
2 log 50 1 b
a
D. 15
2 log 50 1 a
b
Câu 17: Cho , 0 a b thỏa mãn 3 6 2 log log log( ). a b a b Tính b a .
A. 28 b a B. 4 b a C. 10 b a D. 2 b a
Câu 18: Cho hàm số ( ) ln( ) x y f x e a có 3 '( ln 2) 2 f . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. (0;1) a B. ( 2; 5) a C. ( 2;0) a D. (1;3) a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.