Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Lê Thánh Tông - Quảng Nam
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Lê Thánh Tông - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Lê Thánh Tông – Quảng Nam gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: + Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O, O’ và có bán kính r = 5. Khoảng cách giữa hai đáy là OO’ = 6. Gọi (a) là mặt phẳng qua trung điểm của đoạn OO’, cắt hai đáy của hình trụ và tạo với đường thẳng OO’ một góc 45 độ. Tính diện tích S của thiết diện tạo với mặt phẳng (a) và hình trụ. + Từ miếng tôn hình vuông cạnh bằng 4 dm, người ta cắt ra hình quạt tâm O bán kính OA = 4 dm (xem hình) để cuộn lại thành một chiếc phễu hình nón (khi đó OA trùng với OB). Chiều cao của chiếc phễu có số đo gần đúng (làm tròn đến 3 chữ số thập phân) là? + Cho mặt cầu tâm O, bán kính R = 3. Mặt phẳng (a) cách tâm O của mặt cầu một khoảng bằng 1, cắt mặt cầu theo một đường tròn. Gọi P là chu vi đường tròn này, tính P.

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/20 - Mã đề thi 09

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ THÁNH TÔNG

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên:................................Số báo danh:.............. Mã đề thi 09

ĐỀ BÀI

Câu 1: Cho 1 a b  . Gọi loga M b  ; logab N b  ; log b a P b  .

Chọn mệnh đề đúng A. N P M   . B. N M P   . C. M N P   . D. M P N   .

Câu 2: Tính diện tích hình phẳng được đánh dấu trên hình bên.

A. 2 2 3 3 S   . B. 28

3 S  .

C. 28

3 S  . D. 1 3 2 3 S   .

Câu 3: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  với bảng xét dấu đạo hàm như sau:

x  3  1 2   f x   0 + 0 + 0 

Số điểm cực trị của hàm số  y f x  là

A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 .

Câu 4: Hàm số nào sau đây không đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

A. 2 3 y x  . B. 4 2 2 1 y x x   .

C. 2 1 x y x

  . D. 3 2 3 3 1 y x x x    .

Câu 5: Phương trình

1 3 4 x  có nghiệm là A. 2 log 3 x  . B. 3 log 2 x  . C. 4 log 3 x  . D. 3 log 4 x  .

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu tâm   3;2;4 I và tiếp xúc với

trục Oy .

A. 2 2 2 6 4 8 3 0 x y z z y z        . B. 2 2 2 6 4 8 1 0 x y z x y z       .

C. 2 2 2 6 4 8 2 0 x y z x y z        . D. 2 2 2 6 4 8 4 0 x y z x y z        .

Câu 7: Tìm cận cận ngang của đồ thị hàm số 1

2 x y x

   .

A. 1 y . B. 2 y  . C. 2 x  . D. 1 x .

Câu 8: Tìm số các đẳng thức đúng trong ba đẳng thức sau:

 

1 3 3 0 x x x   .  

1 3 2 3 1 0 3 x x x

        .     3

2 3 1 0 3 x x x

  .

A. Có 3 đẳng thức đúng. B. Không có đẳng thức nào đúng. C. Có 2 đẳng thức đúng. D. Có 1 đẳng thức đúng.

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/20 - Mã đề thi 09

Câu 9: Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình 1 4 3.2 7 0 x x    . Tính S A. 2 log 7 S  . B. 12 S  . C. 28 S  . D. 2 log 28 S  .

Câu 10: Đồ thị hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 3 3 1 y x x   .

B. 3 3 1 y x x   .

C. 3 2 3 1 y x x   .

D. 3 3 1 y x x   .

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 

3 2

: 1

1 4

x t

y t

z t

       

và mặt phẳng

: 4 2 2017 0 P x y z     . Gọi   là góc giữa đường thẳng   và mặt phẳng  P . Số đo

góc  gần nhất với giá trị nào dưới đây? A. 60 33  . B. 28 26  . C. 29 26  . D. 61 33  .

Câu 12: Cho hàm số sin 2 d y x x x  . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. 6 24 y           . B. 6 12 y           . C. 3 6 12 y           . D. 3 6 6 y           .

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 4 7 0 S x y z x y z        .

Tìm tọa độ điểm M trên mặt cầu  S sao cho khoảng cách từ M đến trục Ox là lớn nhất

A.   0; 3; 2 M  . B.   2; 2; 3 M  . C.   1; 1; 1 M  . D.   1; 3; 3 M  .

Câu 14: Gọi r , h , l lần lượt là bán kính đáy, chiều cao và đường sinh của hình nón. xq S , tp S , V lần lượt là diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón và thể tích khối nón. Chọn phát biểu sai.

A. 1 3 V rh   . B. 2 2 2 l h r   . C.   tp S r l r    . D. xq S rl   .

Câu 15: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O , O và có bán kính 5 r  . Khoảng cách giữa hai đáy là 6 OO . Gọi   là mặt phẳng qua trung điểm của đoạn OO, cắt hai đáy của hình trụ

và tạo với đường thẳng OO một góc 45. Tính diện tích S của thiết diện tạo với mặt phẳng

  và hình trụ.

A. 24 2 S  . B. 36 S  . C. 36 2 S  . D. 48 2 S  .

Câu 16: Biết  f x có một nguyên hàm là 17x . Xác định biểu thức  f x .

A.  17 ln17

x f x  . B.  17 ln17 x f x  .

C. 

1 .17x f x x   . D.  17 ln17 x f x C   .

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho   1;0;0 A ,   0; 2;0 B  và   0;0;3 C . Tính khoảng

cách d từ điểm O đến mặt phẳng   ABC .

A. 3 7 d  . B. 6 7 d  . C. 1 7 d  . D. 1 7 d  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo