Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD - ĐT Bắc Ninh
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD - ĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD – ĐT Bắc Ninh gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: + Một người vay ngân hàng 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép để mua xe với lãi xuất 0,8%/ tháng và hợp đồng thỏa thuận là trả 2 triệu đồng mỗi tháng. Sau một năm mức lãi suất của ngân hàng được điều chỉnh lên 1,2%/tháng và người vay muốn nhanh chóng trả hết món nợ nên đã thỏa thuận trả 4 triệu đồng trên một tháng (trừ tháng cuối). Hỏi phải mất bao nhiêu lâu thì người đó mới trả hết nợ. + Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là r, trong đó ba mặt cầu tiếp xúc với đáy, tiếp xúc với nhau và với tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt cầu kia và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Tính chiều cao của hình nón. + Người ta dự định xây một cây cầu có hình parabol để bắc qua sông 480m. Bề dày của khối bê tông làm mặt cầu là 30 cm, chiều rộng của mặt cầu là 5m, điểm tiếp giáp giữa mặt cầu với mặt đường cách bờ sông 5m, điểm cao nhất của khối bê tông làm mặt cầu so với mặt đường là 2m. Thể tích theo m3 của khối bê tông làm mặt cầu nằm trong khoảng?

Xem trước nội dung

ϭ Mã ÿ͉ 121

Sԕ GIÁO DԛC & /ÀO TӗO BӥC NINH PHÒNG KHәO THI VÀ KIӹM /ԁNH /Ӹ thi gԊm 6 trang

/ӷ THI THԣ THPT QUԇC GIA N"M 2017 MÔN: TOÁN ThԔi gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Cho hàm sԈ y x x 3 3 ảԊng biӶn trên các khoӚng nào sau ảõy ?

A. ; f 1 và ; f 1 B. ; ; f ‰ f 1 1 C. ; f 1 D. ; 1 1

Câu 2. Tìm nguyên hàm cԞa hàm sԈ x f x e 4

A. x x e dx e C ³ 4 4 1 B.

x x e e dx C ³

4 4 4 C. x x e dx e C ³ 4 4 D. x x e dx e C ³ 4 4 2

Câu 3. GԄi A,B là giao ảiӺm cԞa hai ¶Ԋ thԂ hàm sԈ x y x 3 1 và y x 1 . /Ԑ dài ảoӘn thӪng AB bӨng

A. AB 4 2 B. AB 8 2 C. AB 6 2 D. AB 3 2 Câu 4. VԒi các sԈ thԨc a ,b ! ! 0 0 bӜt kì. MӾnh ¶Ӹ nào sau ảõy là ảỳng ?

A. a log log a log b b

§ · ¨ ¸ ¨ ¸ © ¹

3 2

2 2 2 2 2 2 1 1 3 2 B. a log log a log b b

§ · ¨ ¸ ¨ ¸ © ¹

3 2

2 2 2 2 2 2 1 1 3 2

C. a log log a log b b

§ · ¨ ¸ ¨ ¸ © ¹

3 2

2 2 2 2 2 2 1 2 3 D. a log log a log b b

§ · ¨ ¸ ¨ ¸ © ¹

3 2

2 2 2 2 2 2 1 2 3

Câu 5. Trong không gian vԒi hӾ tԄa ¶Ԑ Oxyz, cho ảчԔng thӪng

x

d : y t t

z t

­ °  ® ° ¯

2

1 3

5

. Vectх nào dчԒi ảõy là

vecto chԀ phчхng cԞa d ?

A. u ; ; 0 3 1 u B. u ; ; 0 3 1 u C. u ; ; 2 3 1 u D. u ; ; 2 1 5 u

Câu 6. MӾnh ¶Ӹ nào sau ảõy là sai ?

A.

§ · ¨ ¸ © ¹

1 3 1 2 8 B. 3 8 2 C. .

1 1 3 2 6 24 72 D.

1 4 64 4

Câu 7. Cho hình phӪng D giԒi hӘn bԖi ¶Ԋ thԂ hàm sԈ y f x , trԜc Oz và hai ảчԔng thӪng x a , x b

a b, f x ; x a;b ª º t ¬ ¼ 0 . Công thԠc tính thӺ tích vӤt thӺ tròn xoay nhӤn ảчԚc khi hình phӪng D quay

quanh trԜc Ox là

A.

b

a V f x dx ³ 2 B.

b

a V f x dx S ³ 2 C.

b

a V f x dx ³ 2 D.

b

a V f x dx S ³ 2

Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC ảụi mԐt vuông góc vԒi nhau và SA , SB , SC 3 2 3. Tính

thӺ tích khԈi chóp S.ABC

A. 3 2 B.2 3 C. 3 D. 3 3

Câu 9. Cho sԈ phԠc z i 3 4 . Tính giá trԂ cԞa biӺu thԠc P z z z 75 2

A. 6 B. 8 C. i 6 8 D. i 6 8

__________________________________________________________

Ϯ Mã ÿ͉ 121

Câu 10. Trong không gian vԒi hӾ tԄa ¶Ԑ Oxyz, tìm tӜt cӚ các giá trԂ cԞa tham sԈ m ¶Ӻ ảчԔng thӪng

y x x m d : 2 1 1 , song song vԒi mӮt phӪng P : x y m z 2 4 4 8 0 .

A. m

m

ª « ¬

2

2 B. m 2 C. không có giá trԂ m D. m 2

Câu 11. Phчхng trình tiӾm cӤn ngang và tiӾm cӤn ảԠng cԞa ¶Ԋ thԂ hàm sԈ x y x 1 1 lӞn lчԚt là

A. y ,x 1 1 B. y ,x 1 1 C. y ,x 1 1 D. y ,x 1 1

Câu 12. Tìm m ¶Ӻ hàm sԈ y x mx m x m 3 2 3 1 2 ảӘt cԨc ảӘi tӘi ảiӺm x 1

A. m 0 B. m 1 C. m 1 D. m 2

Câu 13. Cho hàm sԈ f x liên tԜc trên ; ª º ¬ ¼ 0 3 và f x dx ; f x dx ³ ³

2 3

0 0 4 9 . Tính f x dx ³

3

2

A. f x dx ³

3

2 5 B. f x dx ³

3

2 13 C. f x dx ³

3

2 5 D. f x dx ³

3

2 9

Câu 14. SԈ nào trong các sԈ phԠc sau là sԈ thԨc ?

A. i i i

2 2 2 3 2 B. i i

18 2 5 2 5 C. i 2 1 3 D. i i 3 2 3 2

Câu 15. PhӞn Ӛo cԞa các sԈ thԨc i, i, i , 2 5 3 3 4 10 lӞn lчԚt là:

A. ; ; ; 5 3 3 0 B. ; ; ; 5 3 4 0 C. ; ; ; 5 3 3 10 D. ; ; ; 5 0 3 0

Câu 16. Cho hình nón có bán kính R 5 và ¶Ԑ dài ảчԔng sinh l 3 5 . Tính thӺ tích V cԞa khԈi nón.

A.V S 10 10 9 B.V S 10 10 3 C. V S 10 10 D. V S 5 5

Câu 17. Trong không gian vԒi hӾ tԄa ¶Ԑ Oxyz, cho các ảiӺm A ; ; ; B ; ; , C ; ; 0 1 1 1 2 1 2 1 1 . Tìm tԄa ¶Ԑ

ảiӺm D sao cho bԈn ảiӺm A, B, C, D là bԈn ảԀnh cԞa hình chԦ nhӤt.

A. D ; ; 1 0 1 B. D ; ; 1 2 1 C. D ; ; 3 2 1 D. D ; ; 3 0 1

Câu 18. BӚng biӶn thiên sau là bӚng biӶn thiên cԞa hàm sԈ nào ?

A. x y x 2 1 B. x y x 4 1 C. x y x 3 1 D. x y x 3 1 Câu 19. Trong không gian vԒi hӾ trԜc tԄa ¶Ԑ Oxyz, lӤp phчхng trình mӮt cӞu (S) có tâm I ; ; 1 2 1 và tiӶp

xúc vԒi mӮt phӪng P : x y z 2 2 0 .

A. x y z 2 2 2 1 2 1 2 B. x y z 2 2 2 1 2 1 4

C. x y z 2 2 2 1 2 1 4 D. x y z 2 2 2 1 2 1 2

Câu 20. Tìm giá trԂ cԨc tiӺu cԞa hàm sԈ sau y x x 3 2 3 5

A. 1 B. 2 C. 0 D. 5

THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo