
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA LẦN II
MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họvà tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Hàm số 3 2 1 ( 1) ( 1) 1 3 y x m x m x đồng biến trên tập xác định của nó khi :
A. 2 m hoặc 1. m B. 2 m hoặc 2. m C. 2 1. m D. 2 2. m
Câu 2: Hàm số 3 2 3 1 y x x đồng biến trên các khoảng:
A. 0;2 . B. ;0 và 2; .
C. ;2 . D. R .
Câu 3: Cho bảng biến thiên của hàm sốf(x):
Chọn đáp án đúng: A. 0 x là giá trịcực tiểu của hàm số. B. 2 x là giá trịcực đại của hàm số. C. 0 y là giá trịcực tiểu của hàm số. D. 2 x là điểm cực đại của hàm số.
Câu 4: Cho hàm số 3 2 y x bx cx d có 1 0
8 4 2 0
b c d
b c d
.Tìm số giao điểm phân biệt của
đồ thị hàm số đã cho với trục hoành.
A. 0. B. 3. C. 2 . D. 1.
Câu 5: Cho hàm số 3 1 1 2 x y x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3. 2 y
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1. x C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3.
Câu 6: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số ( ) y f x trên đoạn 0;4 ,
với ( ) f x là hàm số liên tục trên đoạn 0;4 , có đạo hàm trên
khoảng 0;4 . Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng ? A. (4) (2) (0) f f f . B. (0) (4) (2) f f f . C. (0) (4) (2) f f f . D. (4) (0) (2) f f f .
x
y
y’
- - 2 0 +
0
0
0
- 4
+ - +
+
-
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Câu 7: Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 2 x y x
và đường thẳng y = x + 1 là:
A. 0 4 x ;x . B. 4 4 x ;x .. C. 0 1 x ;x . D. 0 4 x ;x ..
Câu 8: Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây:
A. 1 . 2 x y x
B. 1 . 2 x y x
C. 1 . 2 x y x
D. 1 . 2 x y x
Câu 9: Một trang chữ của một quyển sách tham khảo Văn học cần diện tích 384 cm2. Biết rằng trang giấy hình chữnhật được canh lề trái là 2cm, lề phải là 2 cm, lề trên 3 cm và lề dưới là 3 cm. Trang sách đạt diện tích nhỏ nhất thì có kích thước là:
A. 38 cm và 16 cm. B. 22cm và 28 cm. C. 28 cm và 20 cm. D. 30 cm và 20 cm.
Câu 10: Hàm số:
3
2 6
x y
x
có giá trịlớn nhất trên khoảng ; 6 là:
A. 9 3. B. 9 3. C. 0. D. 6 3.
Câu 11: Tìm tham sốm để đồ thị hàm số 4 2 4 2 2 y x mx m m có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác đều.
A. 2 m . B. 1 m . C. 3 3 m . D. 3 3 m .
Câu 12: Tập xác định của hàm số
2 2 3 2
y x x là:
A. [-2 ; 1]. B. ; 2 1; . C. (-2 ; 1). D. ; 2 1; .
Câu 13: Giải bất phương trình 5 6 log ( 2) 0. x
A. 3. x B. 2 3. x C. 2 3. x D. 2. x
Câu 14: Cho 2 3 log 3 , log 5 a b . Khi đó 12 log 90 tính theo a, b là:
A. 2 1. 2 ab a a
B. 2 1. 2 ab a a
C. 2 1. 2 ab a a
D. 2 1. 2 ab a a
Câu 15: Cho các số thực dương a, b với 1 a . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. 2 log log . a a a b b B. 2
1 1 log log . 2 a a a b b
C. 2
1 log 2log . 2 a a a b b D. 2
1 log 2 log . 2 a a a b b
Câu 16: Giải phương trình 1 4 3 2 x x .
A. 2 2log 3. x B. 2 log 3. x C. 2 log 3. x D. 2 1 log 3. 2 x
Câu 17: Giải phương trình 2 2 log 2 3. x x
A. 4, 2. x x B. 1 7. x C. 4, 2. x x D. 2. x
2
0
1
2 1
x
y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.