Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phan Bội Châu - Đăk Lăk lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phan Bội Châu - Đăk Lăk lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phan Bội Châu – Đăk Lăk lần 2 gồm 4 mã đề, mỗi đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Một trang chữ của một quyển sách tham khảo Văn học cần diện tích 384 cm2. Biết rằng trang giấy hình chữ nhật được canh lề trái là 2cm, lề phải là 2 cm, lề trên 3 cm và lề dưới là 3 cm. Trang sách đạt diện tích nhỏ nhất thì có kích thước là? + Một hình trụ có bán kính 5cm và chiều cao 7cm. Cắt khối trụ bằng một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3cm. Diện tích thiết diện tạo bởi khối trụ và mặt phẳng bằng. + Để làm cống thoát nước cho một khu vực dân cư trên đường Hùng Vương, thị trấn Krông Năng người ta cần đúc 500 ống hình trụ có đường kính trong và chiều cao của mỗi ống bằng 1m, độ dày của thành ống là 10 cm. Chọn mác bê tông là 250 (tức mỗi m3 bê tông cần dùng 7 bao xi măng). Hỏi phải chuẩn bị bao nhiêu bao xi-măng để làm đủ số ống nói trên.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA LẦN II

MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họvà tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Hàm số 3 2 1 ( 1) ( 1) 1 3 y x m x m x       đồng biến trên tập xác định của nó khi :

A. 2 m hoặc 1.  m B. 2 m hoặc 2.  m C. 2 1.   m D. 2 2.   m

Câu 2: Hàm số 3 2 3 1 y x x    đồng biến trên các khoảng:

A.   0;2 . B.   ;0  và   2; . 

C.   ;2 .  D. R .

Câu 3: Cho bảng biến thiên của hàm sốf(x):

Chọn đáp án đúng: A. 0 x  là giá trịcực tiểu của hàm số. B. 2 x  là giá trịcực đại của hàm số. C. 0 y  là giá trịcực tiểu của hàm số. D. 2 x  là điểm cực đại của hàm số.

Câu 4: Cho hàm số 3 2 y x bx cx d     có 1 0

8 4 2 0

b c d

b c d

        

.Tìm số giao điểm phân biệt của

đồ thị hàm số đã cho với trục hoành.

A. 0. B. 3. C. 2 . D. 1.

Câu 5: Cho hàm số 3 1 1 2 x y x   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3. 2  y

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1.  x C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3.

Câu 6: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số ( ) y f x   trên đoạn   0;4 ,

với ( ) f x là hàm số liên tục trên đoạn   0;4 , có đạo hàm trên

khoảng   0;4 . Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng ? A. (4) (2) (0) f f f   . B. (0) (4) (2) f f f   . C. (0) (4) (2) f f f   . D. (4) (0) (2)   f f f .

x

y

y’

-  - 2 0 + 

0

0

0

- 4

+ - +

+ 

- 

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 7: Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 2 x y x

   và đường thẳng y = x + 1 là:

A. 0 4   x ;x . B. 4 4   x ;x .. C. 0 1   x ;x . D. 0 4   x ;x ..

Câu 8: Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây:

A. 1 . 2    x y x

B. 1 . 2    x y x

C. 1 . 2    x y x

D. 1 . 2    x y x

Câu 9: Một trang chữ của một quyển sách tham khảo Văn học cần diện tích 384 cm2. Biết rằng trang giấy hình chữnhật được canh lề trái là 2cm, lề phải là 2 cm, lề trên 3 cm và lề dưới là 3 cm. Trang sách đạt diện tích nhỏ nhất thì có kích thước là:

A. 38 cm và 16 cm. B. 22cm và 28 cm. C. 28 cm và 20 cm. D. 30 cm và 20 cm.

Câu 10: Hàm số:

3

2 6

x y

x 

có giá trịlớn nhất trên khoảng   ; 6  là:

A. 9 3. B. 9 3.  C. 0. D. 6 3. 

Câu 11: Tìm tham sốm để đồ thị hàm số 4 2 4 2 2 y x mx m m     có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác đều.

A. 2 m  . B. 1 m . C. 3 3 m  . D. 3 3 m  .

Câu 12: Tập xác định của hàm số  

2 2 3 2

    y x x là:

A. [-2 ; 1]. B.     ; 2 1; .    C. (-2 ; 1). D.     ; 2 1; .   

Câu 13: Giải bất phương trình 5 6 log ( 2) 0.   x

A. 3. x  B. 2 3. x   C. 2 3. x   D. 2. x 

Câu 14: Cho 2 3 log 3 , log 5 a b   . Khi đó 12 log 90 tính theo a, b là:

A. 2 1. 2 ab a a

   B. 2 1. 2 ab a a

   C. 2 1. 2 ab a a

   D. 2 1. 2 ab a a

  

Câu 15: Cho các số thực dương a, b với 1 a . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. 2 log log .  a a a b b B. 2

1 1 log log . 2  a a a b b

C. 2

1 log 2log . 2   a a a b b D. 2

1 log 2 log . 2   a a a b b

Câu 16: Giải phương trình 1 4 3 2 x x   .

A. 2 2log 3.  x B. 2 log 3.  x C. 2 log 3.  x D. 2 1 log 3. 2  x

Câu 17: Giải phương trình   2 2 log 2 3. x x  

A. 4, 2. x x   B. 1 7. x  C. 4, 2. x x   D. 2. x 

2

0

1

2 1

x

y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo