Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phú Xuyên A - Hà Nội
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phú Xuyên A - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phú Xuyên A – Hà Nội gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: + Một ngọn hải đăng được đặt tại vị trí A trên mặt biển cách bờ biển một khoảng AB = 5 km. Trên bờ biển có một cái kho ở cách B 7 km. Người canh hải đăng có thể chèo đò đến điểm M trên bờ biển với vận tốc 4 km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 6 km/h. Vị trí của điểm M cách B một khoảng bằng bao nhiêu để người đó đi đến kho C ít tốn thời gian nhất? + Một người đem gửi tiền tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 1% một tháng. Biết rằng cứ sau mỗi quý (3 tháng) thì lãi sẽ được cộng dồn vào vốn gốc. Hỏi sau tối thiểu bao nhiêu năm thì người đó nhận lại được số tiền bao gồm cả vốn lẫn lãi gấp ba lần số tiền ban đầu? + Hình trụ có bán kính bằng a. Gọi AB, CD là hai đường kính của hai đáy sao cho AB vuông góc CD. Thể tích khối trụ đó bằng bao nhiêu khi ABCD là tứ diện đều.

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/21 - Mã đề thi 186

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT PHÚ XUYÊN A ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút.

Họ, tên:................................Số báo danh:.............. Mã đề thi 186

Câu 1. Hàm số 3 2 3 1 y x x    đồng biến trên các khoảng

A.   ;1  . B.   0;2 . C.   2;. D. .

Câu 2. Cho khối nón có chiều cao bằng 8, độ dài đường sinh bằng 10. Khi đó thể tích khối nón là A. 128. B. 124. C. 140. D. 96.

Câu 3. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   là

A. 2 3 . B. 2 5 . C. 1. D. 2 2 .

Câu 4. Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 x y x

   lần lượt là

A. 1 x  và 1 y . B. 1 x  và 1 y . C. 1 y  và 1 x . D. 2 y  và 1 x .

Câu 5. Hình lăng trụ có diện tích đáy là S và chiều cao là h thì thể tích của khối lăng trụ đó là

A. 1 . 3 S h . B. .S h. C. 1 . 2 S h . D. 1 . 6 S h.

Câu 6. Phương trình các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 1 1 x y x

   là.

A. 1 y . B. 1 y . C. 1 x . D. 1 y  và 1 y .

Câu 7. Số giá trị của tham số m để ba điểm cực trị của đồ thị hàm số   4 2 6 4 1 y x m x m     là ba

đỉnh của một tam giác vuông là A. 0. B. 1. C. 2 . D. vô số.

Câu 8. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?

A. 4 2 2 3. y x x    B. 4 2 2 y x x   . C. 4 2 2 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 9. Cho hàm số 3 2 1 y x x x    . Phương trình các đường tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao

điểm của nó với trục hoành là. A. 0 y  và 1 y x  . B. 1 y x   và 4 y x   .

C. 0 y  và 4 4 y x   . D. 1 y x   và 1 y x  .

Câu 10. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 y x x   với 0 x  là.

A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

O

x

y

1 1 

1

2

1 

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/21 - Mã đề thi 186

Câu 11. Một ngọn hải đăng được đặt tại vị trí A trên mặt biển cách bờ biển một khoảng 5 AB km  . Trên bờ biển có một cái kho ở cách B 7 km. Người canh hải đăng có thể chèo đò đến điểm

M trên bờ biển với vận tốc 4 / km h rồi đi bộ đến C với vận tốc 6 / km h . Vị trí của điểm M cách B một khoảng bằng bao nhiêu để người đó đi đến kho C ít tốn thời gian nhất.

A. 0 km. B. 7 km. C. 2 5 km. D. 5 2 km.

Câu 12. Một người đem gửi tiền tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 1% một tháng. Biết rằng cứ sau mỗi quý (3 tháng) thì lãi sẽ được cộng dồn vào vốn gốc. Hỏi sau tối thiểu bao nhiêu năm thì người đó nhận lại được số tiền bao gồm cả vốn lẫn lãi gấp ba lần số tiền ban đầu A. 8. B. 9. C. 10. D. 11.

Câu 13. Nếu log 4 a  thì log 4000 bằng

A. 3a . B. 4a . C. 3 2 a . D. 4 2 a .

Câu 14. Cho 27 8 2 log 5 ,log 7 ,log 3 a b c    . Tính 12 log 35

A. 3 3

2 

 b ac c . B. 3 2

2 

 b ac c . C. 3 2

3 

 b ac c . D. 3 3

1 

 b ac c .

Câu 15. Tập nghiệm của phương trình

2 2 2 3 8 2 27

x x               

là

A. 8

5   

. B. 8

3   

. C.  4 . D.  2 .

Câu 16. Tổng các nghiệm của phương trình 2 3 2 2 3.2 1 0 x x     là A. 6 . B. 3 . C. 5 . D. 4 .

Câu 17. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , 3 AB a  , 4 BC a  ,

    SBC ABC  , 2 3 SB a  ,  30 SBC  . Thể tích của . S ABC là

A. 3 2 3 a . B. 3 2 3 3 a . C. 3 3 3 a . D. 3 1 3 3 a .

Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình    2 2 4 2 3 0 x x x     là

A.     ; 1 2;3   . B.     ;1 2;3   . C.   2;3 . D.     ; 2 2;3   .

Câu 19. Với giá trị nào của m để bất phương trình   9 2 1 .3 3 2 0 x x m m     có nghiệm đúng với

mọi số thực x ? A. 2 m  . B. m.

C. 3 2 m  . D.   5 2 3; 5 2 3 m  .

Câu 20. Cho hình chóp . S ABC ,   SA ABC  , SA a  , ABC  vuông cân, AB BC a   , B là trung

điểm của SB , C là chân đường cao hạ từ A của SAC  . Thể tích của . S AB C  là

A.

3

9 a . B.

3

12

a . C.

3

36

a . D.

3

27

a .

Câu 21. Số nghiệm của phương trình   2 log 2 1 2 x   bằng

A. 0. B. 1. C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo