Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Gia Lai lần 2 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a bằng cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, biết SA = a. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng? + Trong năm đầu tiên, cuối mỗi tháng một người gửi vào ngân hàng với số tiền như nhau với lãi suất 1,4% một tháng. Hai năm tiếp theo người đó không gửi thêm tiền vào ngân hàng và hết năm thứ 3, người đó rút cả gốc lẫn lãi được 14 triệu đồng. Biết rằng lãi suất không thay đổi, hỏi trong năm đầu tiên, người đó gửi vào ngân hàng bao nhiêu tiền ( làm tròn đến tiền đồng)? + Một bạn học sinh chăn trâu giúp gia đình ở một địa điểm C cách một con suối thẳng SE là 4 km (như hình 2). Bạn đó muốn tắm cho con trâu ở con suối đó rồi trở về trang trại ở vị trí H. Hỏi quãng đường ngắn nhất mà bạn có thể hoàn thành công việc này là bao nhiêu km? (các kích thước được cho hình 2).

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐỀ THI THỬ LẦN 2

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh................................................................................................................... Số báo danh........................................................................................................................ Mã đề thi 132

Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 y x  , 5 y x  là

A. 2 S  . B. 1. 6 S  C. 1 S . D. 1. 3 S 

Câu 2: Đồ thị hình bên là của hàm số nào? Chọn một khẳng định đúng ?

A. 3 2 3 1 y x x    B. 3 2 3 1 y x x    C. 3 2 2 6 1 y x x    D.

3 2 1 3 x y x   

Câu 3: Hàm số 1 3 2 4 x x y     có tập xác định là:

A.   3;1 .  B. .  C.   0; .  D.   ;0 . 

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a bằng cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, biết 3 SA a  . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng ?

A. 2 5 a  B.

2 3 6 a  C.

2 4 3 a  D.

2 4 5 a 

Câu 5: Phương trình 2 1 5 13.5 6 0 x x    có hai nghiệm 1 2 , x x , khi đó, tổng 1 2 x x  bằng: A. 5 1 log 6.  B. 5 1 log 6  C. 5 2 log 6.  D. 5 2 log 6. 

Câu 6: Phương trı̀nh mă ̣t cầu tâm   I 1;2;1  và tiếp xúc mă ̣t phẳng (P): x 2y 2z 2 0     là:

A.       2 2 2 x 1 y 2 z 1 3       B.       2 2 2 x 1 y 2 z 1 3      

C.       2 2 2 x 1 y 2 z 1 9       D.       2 2 2 x 1 y 2 z 1 9      

Câu 7: Cho đường thẳng 4 1. y x   Đồ thị của hàm số 3 3 +1 y x mx   có hai điểm cực trị nằm trên đường thẳng d khi: A. 3. m  B. 1. m  C. 1. m  D. 2. m 

Câu 8: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  2 4 6 f x x x    trên đoạn

  3;6 .  Tổng M m  có giá trị là:

A. 4.  B. 12.  C. 18. D. 6. 

Câu 9: Cho hàm số  f x liên tục trên   1; và  

3

0 f x 1 dx 8    . Tích phân 

2

1 I x.f x dx  bằng ?

A. I 2  B. I 8  C. I 4  D. I 16 

Câu 10: Tìm số phức z thỏa mãn hệ thức (1 i)z z 1 i    A. z 1 i  B. z 1 i  C. z 2 i   D. z 2 i  

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 11: Cho hai số phức 1 2 z 2 3i,z 1 2i    . Tính mô đun của số phức 1 2 z (z 2)z  

A. z 65  B. z 137  C. z 5 5  D. z 15 

Câu 12: Cho   , 5, 2

b b

a c a b c f x dx f x dx       . Tích phân 

c

a

f x dx  là

A.  7

c

a f x dx   B.  3

c

a f x dx   C.  3

c

a f x dx   D.  10

c

a f x dx  

Câu 13: Đồ thị hàm số

2 4

2 3x 1 x x 2 f (x) x 3x 2       có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là

A. Tiệm cận đứng x 2  , x 1 ; tiệm cận ngang y 2  . B. Tiệm cận đứng x 2  , x 1 ; tiệm cận ngang y 2  , y 3  . C. Tiệm cận đứng x 2  ; tiệm cận ngang y 2  . D. Tiệm cận đứng x 2  ,; tiệm cận ngang y 2  , y 3  .

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d đi qua hai điểm     2;3;4 , 3;2;5 M N có

phương trình chính tắc là:

A. 3 2 5. 1 1 1 x y z        B. 3 2 5. 1 1 1 x y z      

C. 3 2 4. 1 1 1 x y z        D. 2 3 4. 1 1 1 x y z     

Câu 15: Cho hàm số 3 2 1 1 3 y x mx x m      . Giá trị của m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

    ; , ; A A B B A x y B x y thỏa mãn 2 2 2 A B x x   là

A. 0 m  B. 3 m  C. 2 m  D. 1 m 

Câu 16: Kí hiệu 1 x và 2 x là hai nghiệm của phương trình 2 1 2 2 log x log x 2   . Tích 1 2 x .x ?

A. 1 2 1 x .x 2  B. 1 2 x .x 8  C. 1 2 x .x 2  D. 1 2 x .x 4 

Câu 17: Đạo hàm của hàm số   x 2 y log 2 1  

A. x 1 y' 1 2   B. x ln 2 y' 2 1   C.   x 1 y' 2 1 ln 2   D.

x

x 2 ln 2 y' 2 1  

Câu 18: Số nghiệm nguyên của bất phương trình:

2 3 10 2 1 1 3 3

x x x                 là:

A. 1 B. 9 C. 0 D. 11

Câu 19: Cho hàm số 3 2 3 1 3 m y x mx x     ( m là tham số thực). Giá trị nhỏ nhất của m để hàm số trên luôn

đồng biến trên  là A. 1. m  B. 3. m  C. 0. m  D. 2. m …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo