Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phan Bội Châu - Gia Lai
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phan Bội Châu - Gia Lai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phan Bội Châu – Gia Lai gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Cho hình trụ nội tiếp hình cầu S(O;R). Đặt x là khoảng cách từ tâm O của hình cầu đến đáy của hình trụ. Xác định x để thể tích V của hình trụ lớn nhất. + Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng V. Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Thể tích khối chóp S.MNK bằng. + Cho tam giác đều ABC có đường cao AH, cạnh AB = a. Khi cho quay quanh đường thẳng AH, các cạnh của tam giác ABC sinh ra một hình nón tròn xoay đỉnh A. Thể tích của hình nón là.

Xem trước nội dung

SỞ GD – ĐT GIA LAI ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN THPT QUỐC GIA NĂM 2017 TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề -------- (Đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm) Câu 1. Cho hàm số 3 2 ( ) 3 5 f x x x = - + . Hàm số( ) f x đồng biến trên A. ( ;0) -¥ È(2; ) +¥ B. (0 ; 2) C. ( ; 2) -¥ - và (0; ) +¥ D. ( ;0) -¥ và (2; ) +¥

Câu 2. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không có cực trị? A. 3 2 3 1 y x x = + + B. 4 2 1 = - + y x x C. 3 2 = + y x D. 4 3 = - + y x .

Câu 3. Giá trị cực tiểu của hàm số 4 2 2 2 y x x = - + + là A. 2 B. 3 C. 5 D. 0

Câu 4. Cho hàm số 5 2 1 x y x - = - . Tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có các phương trình sau

A. 1, 2 x y = = B. 1, 2 x y = = - C. 1, 2 x y = - = - D. 1, 5 x y = =

Câu 5. Cho hàm số: 2 1 1 x y x    . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. Hàm số đồng biến trên ( ;1)  và (1; )  B. Hàm số nghịch biến trên ( ; 1)  và ( 1; ) 

C. Hàm số nghịch biến trên tập  \ 1  D. Hàm số nghịch biến trên ( ;1)  và (1; ) 

Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 y x x    trên (1; ) 

A. (1; ) min 3  y B. (1; ) min 2  y C. (1; ) min 0  y D. (1; ) min 4  y

Câu 7. Cho hàm số 3 ( ) 3 f x x x   . Tìm m để phương trình ( ) f x m  có ba nghiệm phân biệt. A. 2 2 m   B. 1  m C. 0  m D. 0  m

Câu 8. Một vật chuyển động theo quy luật 2 1 8 2 s t t   , với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt

đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi từ khi bắt đầu chuyển động đến khi vật dừng hẳn, vật đã đi được một quãng đường là bao nhiêu? A. 64( ) m B. 16( ) m C. 32( ) m D. 8( ) m

Câu 9. Xác định m để đường thẳng : 3 y mx   cắt 3 ( ): 2 C y x   tại ba điểm phân biệt A. 0  m B. 1  m C. 1 2   m D. 3  m

Câu 10. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có dạng đồ thị như hình bên. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A. 0, 0, 0    ab bc cd ; B. 0, 0, 0    ab bc cd ; C. 0, 0, 0    ab bc cd ; D. 0, 0, 0    ab bc cd .

Câu 11. Cho hàm số 4 2 2 1 y x mx   . Tìm m để hàm số có ba cực trị và ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là các đỉnh của một tam giác vuông.

A. 2 m  B. 3 16 m  C. 3 m  D. 3 24 m 

Câu 12. Tìm tập xác định của hàm số 3 5 log ( ) y x = - .

A. 5 ( ; ] -¥ B. 5 ( ; ) -¥ C. 5 ( ; ) +¥ D.  \ 5 

Câu 13. Cho , 0 a b > . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A.

ln ln ln a a b b = - B. ln( . ) ln ln a b a b = + C. 1 1 ln ln lnb ab a = - D. ln ln ln a a b b =

X

Y

O

Câu 14. Với số a > 0 và a 1, cho biểu thức 6 5 3 3 . . . M a a a a  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

1 6 M a  B. 

2 3 M a C.

11 6 M a  D.

11 3 M a  Câu 15. Đặt 2 5 log 5, log 3. a b   Hãy biểu diễn 24 log 15 N  theo a và b.

A. 2 ab a N ab    B. 3 ab b N ab    C. 3 ab a N ab    D. 2 ab b N ab   

Câu 16. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

(1). log| | y x  ; (2). 3

x y        ; (3).   2

x y  ; (4). 2 ln( 1) y x  

A. (1) và (2) B. (2) và (3) C. (3) và (4) D. (2), (3) và (4) Câu 17. Phương trình     x x 1 9 4.3 27 0 có tập nghiệm là A.  9 3 ; B.   1 2 ; C.   0 3 ; D.   1 3 ;

Câu 18. Phương trình     lg( 3) lg( 2) 1 lg5 x x có bao nhiêu nghiệm? A.0 B. 1 C. 2 D.3 Câu 19. Ông An đem gửi tiết kiệm một số tiền là A (đồng) vào một ngân hàng với lãi suất là 8% một năm. Biết rằng cứ sau một quý (3 tháng) thì số tiền lãi sẽ được cộng dồn vào vốn gốc. Hỏi sau tối thiểu bao nhiêu năm thì ông An nhận lại được số tiền, bao gồm cả vốn lẫn lãi gấp hai lần số tiền ban đầu? (Biết lãi suất ngân hàng không thay đổi). A. 7 B.8 C.9 D. 10 Câu 20. Hàm số  .cos2 x y e x . Khi đó ' y y  bằng

A. 2 .cos2 x e x B. 2 .sin2 x e x C.  .cos2 x y e x D. 2 .sin2 x e x

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình     3 1 3 1 2 x x x     là

A. S  B. (0; ) S   C. ( ;0] S  D. S  Câu 22. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) sin 5 f x x = .

A. sin5 5cos5 xdx x C    B. sin5 5cos5 xdx x C    C. cos5 sin5 5 x xdx C    D. cos5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo