Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Công Nghiệp - Hòa Bình lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Công Nghiệp - Hòa Bình lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Công Nghiệp – Hòa Bình lần 2 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Cho khối tứ diện ABCD. Lấy một điểm M nằm giữa A và B, một điểm N nằm giữa C và D. Bằng hai mặt phẳng(MCD) và (NAB) ta chia khối tứ diện đã cho thành 4 khối tứ diện nào? + Ông Việt dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6,5% một năm. Biết rằng, cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Tính số tiền tối thiểu x (triệu đồng, x thuộc N) ông Việt gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe gắn máy giá trị 30 triệu đồng? + Một loại bèo Hoa dâu có khả năng sinh trưởng rất nhanh. Cứ sau một ngày (24 giờ) thì số lượng bèo thu được gấp đôi số lượng bèo của ngày hôm trước đó. Ban đầu người ta thả một cây bèo vào hồ nước (hồ chưa có cây bèo nào) rồi thống kê số lượng bèo thu được sau mỗi ngày. Hỏi trong các kết quả sau đây, kết quả nào không đúng với số lượng bèo thực tế?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT CÔNG NHIỆP LỚP 12 A1

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ và tên thí sinh: ……………….………....……………........…………...Số báo danh ………………..…… Câu 1: Tính diện tích xung quanh của hı̀nh nón tròn xoay nội tiếp trong tứ diện đều cạnh

A.

2 2 6 a  B.

2 2 3 a  C.

2

4 a  D.

2 3 6 a 

Câu 2: Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên: Khẳng định nào sau đây là sai? A. x0 = 1 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số. B. M(0; 2) được gọi là điểm cực đại của hàm số. C. f(–1) được gọi là cực tiểu của hàm số. D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–1; 0) và (1; +). Câu 3: Tính 8 3 (x 32sin )    x x e dx ta có kết quả là :

A.

9 3x x 1 32cosx e C 9 3    B.

9 3x x 1 32 cosx e C 9 3   

C. 7 3x 8x 32cosx 3e C    D. 7 3x 8x 32cosx 3e C    Câu 4: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình 2 2 2 log x mlog x m 0    nghiệm

đúng với mọi giá trị của   x 0;   A. Có 4 giá trị nguyên B .Có 7 giá trị nguyên C. Có 6 giá trị nguyên D. Có 5 giá trị nguyên Câu 5: Cho 2 3 log 3 ,log 5 a b   . Khi đó 12 log 90 tính theo a, b là

A.    ab 2a 1 a 2 ; B.    ab 2a 1 a 2 ; C.    ab 2a 1 a 2 ; D.    ab 2a 1 a 2 .

Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC = 2a. SA vuông góc với mp(ABC) và SA = 2a 2 .Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

A. 3 4 3 a  ; B.

3 2 3 3 a  ; C.

3 4 3 3 a  ; D. 12 3 3 a  .

Câu 7: Bất phương trình:     2 2 log 3x 2 log 6 5x    có tập nghiệm là:

A. 6 1; 5       B. (0; +∞) C. 1;3 2       D.   3;1 

Câu 8: Đường cong của hình bên là đồ thị hàm số nào? A. y = – x3 + 3x2 – 1 B. y = x4 – 2x2 + 1 C. y = x3 – 3x2 + 1 D. y = x3 – 3x2 – 1 Câu 9: Cho khối tứ diện ABCD . Lấy một điểm M nằm giữa A và B, một điểm N nằm giữa C và D. Bằng hai mặt phẳng  MCD và  NAB ta chia khối tứ diện đã cho thành 4 khối tứ diện:

A. AMCN, AMND, BMCN, BMND B. AMCN, AMND, AMCD, BMCN C. BMCD, BMND, AMCN, AMDN D. AMCD, AMND, BMCN, BMND

Câu 10: Cho điểm A(4;-1;3) và đường thẳng d: 1 1 3 2 1 1 x y z       . Tìm tọa độ điểm M là điểm đối

xứng với điểm A qua d A. M(-1;0;2) B. M(2;-5;3) C. (2;-3;5) D. M(0;-1;2)

x – –1 0 1 y ' – 0 + 0 – 0 +

y + 1 2 1 +

MÃ ĐỀ 132 ĐỀ THI THỬ LẦN 2 (Đề thi có 4 trang)

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 11: Cho hàm số 4 2 4 2 2 y x mx m m     . Với giá trị nào của m thì đồ thị   m C có 3 điểm cực trị,

đồng thời 3 điểm cực trị đó tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4 A. 3 16 m  B. 3 16 m  C. 5 16 m  D. 5 16 m  Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

A.

3 3 6 a B. 3 a C.

3 3 2 a D.

3

3 a

Câu 13: Hàm số y = x3 – mx + 1 có hai cực trị khi A. m < 0. B. m > 0. C. m 0. D. m = 0. Câu 14: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện: 2|z – 4 + 3i| = 5. Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất. A. z = 2 + (3/2)i B. z = –2 + (3/2)i C. z = –2 – (3/2)i D. z = 2 – (3/2)i Câu 15: Cho a là số thực dương khác 1. Xét hai số thực 1 2 x ,x . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nếu 1 2 x x a a  thì    1 2 a 1 x x 0    B. Nếu 1 2 x x a a  thì    1 2 a 1 x x 0   

C. Nếu 1 2 x x a a  thì 1 2 x x  D. Nếu 1 2 x x a a  thì 1 2 x x 

Câu 16: Nguyên hàm của hàm  2 2 1   f x x với 1 3  F là:

A. 2 2 1  x B. 2 1 2  x C. 2 2 1 1  x D. 2 2 1 1  x Câu 17: Cho khối lăng trụ tam giác . ' ' ' ABC A B C có thể tích bằng 30 (đơn vị thể tích). Thể tích của Khối tứ diện ' ' ' AB C A là: A. 5 (đvtt) B. 10 (đvtt) C. 12,5 (đvtt) D. 7,5 (đvtt) Câu 18: Tìm một nguyên hàm của hàm số   2 ( ) 3 tan 1 f x x  

A. F( ) 3tan 4 x x   B. P( ) 3tan 4 x x   C. ( ) 3tan 3 G x x x   D. ( ) 3 t H x co x  Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm tại điểm 0x . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hàm số đạt cực trị tại 0x thì 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo