
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/20 – Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1 ĐỀ THI KHẢO SÁT LỚP 12 THPT Năm học 2016 - 2017 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên:......................... Số báo danh:...................... Mã đề thi 132
Câu 1: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên \ 2 có bảng biến thiên như hình bên.
Khẳng định đúng là A. Hàm số nghịch biến trên 3; 2 2; 1 .
B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3 .
C. Hàm số đồng biến trên ; 3 và 1; .
D. Hàm số có điểm cực tiểu là 2 .
Câu 2: Môđun của số phức 1 5 2 3 3
i z i i là
A. 170
7 z . B. 170
4 z . C. 170
5 z . D. 170
3 z .
Câu 3: Tìm một nguyên hàm F x của hàm số 2 0 b f x ax x x , biết rằng 1 1 F ,
1 4 F , 1 0 f .
A.
2 3 3 7 4 2 4 x F x x . B.
2 3 3 7 4 2 4 x F x x .
C.
2 3 3 7 2 4 4 x F x x . D.
2 3 3 1 2 2 2 x F x x .
Câu 4: Cho 1 2 z i . Phần thực của số phức 3 2 . z z z z bằng:
A. 33
5 . B. 31
5 . C. 32 5 . D. 32
5 .
Câu 5: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật với , 2 AB a AD a , SA vuông góc với mặt
đáy và 3 SA a . Thể tính khối chóp . S ABC bằng:
A.
3 2 3 3 a . B.
3 3
3 a . C. 3 3 a . D. 3 2 3 a .
Câu 6: Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số x y x m nghịch biến trên 1; .
A. 1 m . B. 0 1 m . C. 0 1 m . D. 0 1 m .
Câu 7: Cho biểu thức 6 5 3. . P x x x ( 0 x ). Mệnh đề đúng là
A.
7 3 P x . B.
5 3 P x . C.
5 2 P x . D.
2 3 P x .
x 3 2 1 y 0 0
y
0
0
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/20 – Mã đề thi 132
Câu 8: Cho
4
0
d 1 f x x . Khi đó
1
0
4 d I f x x bằng:
A. 1 4 I B. 2 I C. 1 4 I D. 1 2 I
Câu 9: Cho , a b là các số hữu tỉ thỏa mãn: 6 2 2 2 1 log 360 .log 3 .log 5 2 a b . Khi đó a b bằng:
A. 5. B. 0 . C. 1
2 . D. 2 .
Câu 10: Phương trình 2.4 7.2 3 0 x x có tất cả các nghiệm thực là: A. 2 1, log 3 x x . B. 2 log 3 x . C. 1 x . D. 2 1, log 3 x x .
Câu 11: Phương trình 2 2 26 0 z z có hai nghiệm phức 1z , 2z . Xét các khẳng định sau:
(I). 1 2 . 26 z z . (II). 1z là số phức liên hợp của 2z .
(III). 1 2 2 z z . (IV). 1 2 z z .
Số khẳng định đúng là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 12: Đạo hàm của hàm số 2 2 log 1 y x x bằng
A. 2 2 1 1 ln 2 x x x
. B. 2
2 1
1 x x x . C.
2 2 1 ln 2
1 x x x . D. 2 1 x .
Câu 13: Giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số 3 2 3 9 30 y x x x lần lượt là
A. 35 và 3. B. 3 và 35. C. 1 và 3 D. 3 và 1 .
Câu 14: Tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
2
2 1 2 x y x mx m có ba tiệm cận là
A. 1 \ 1; 3 m . B. ; 1 0; m .
C. 1 1;0 \ 3 m
. D. 1 ; 1 0; \ 3 m
.
Câu 15: Kí hiệu 0z là nghiệm phức có phần thực và phần ảo đều âm của phương trình 2 2 5 0 z z .
Trên mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 3 0. w z i ?
A. 2 2; 1 . M B. 1 1;2 . M C. 4 2; 1 . M D. 3 2;1 . M
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 2 5 0 P x y z và điểm
1;3; 2 . A Khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng P bằng
A. 1 d . B. 2 3 d . C. 3 14
14 d . D. 14 7 d .
Câu 17: Cho * , \ 1 a b thỏa mãn:
13 15 7 8 a a và log 2 5 log 2 3 b b . Khẳng định đúng là
A. 0 1, 1 a b . B. 0 1,0 1 a b . C. 1, 1 a b . D. 1,0 1 a b .
Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn: 1 14 2 i z i . Tổng phần thực và phần ảo của z bằng
A. 4 . B. 14. C. 4 . D. 14 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.