Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Lý Tự Trọng - Nam Định lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Lý Tự Trọng - Nam Định lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Lý Tự Trọng – Nam Định lần 1 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD. + Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; biết AB = AD = 2a, CD = a. Gọi I là trung điểm của AD, biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SBC) bằng a. Tính thể tích V khối chóp S.ABCD. + Một đội xây dựng cần hoàn thiện một hệ thống cột trụ tròn gồm 10 chiếc của một ngôi nhà. Trước khi hoàn thiện mỗi chiếc cột là một khối bê tông cốt thép hình lăng trụ đều có đáy là tứ giác có cạnh bằng 20 cm; sau khi hoàn thiện (bằng cách trát thêm vữa tổng hợp vào xung quanh) mỗi cột là một khối trụ tròn có đường kính đáy bằng 50 cm. Chiều cao của mỗi cột trước và sau khi hoàn thiện là 4 m. Biết lượng xi ăng cần dùng chiếm 80% lượng vữa và cứ một bao xi măng 50 kg thì tương đương với 65000 cm3 xi măng. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bao xi măng loại 50 kg để hoàn thiện toàn bộ hệ thống cột?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I

NĂM HỌC 2016-2017

Môn thi: Toán

Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề Mã đề thi

132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

A.

3 3 . 6 a V  B.

3

. 3 4 V a  C. 3 3. V a  D.

3

. 3 2 V a 

Câu 2: Hàm số 4 2 1 2 1 4 y x x    có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là:

A.   CT C§ 2; 1. y y B.   CT C§ 3; 1. y y C.   CT C§ 3; 0. y y D.   CT C§ 2; 0. y y

Câu 3: Cho lăng trụ đều . ' ' ' ABC A B C có cạnh đáy bằng a , diện tích mặt bên ' ' ABB A bằng 2 2a . Tính thể tích V của khối lăng trụ . ' ' '. ABC A B C

A.

3 3 . 2 a V  B.

3 3 . 6 a V  C.

3 3 . 4 a V  D.

3 3 . 12 a V 

Câu 4: Nếu 2 log 3 a  và 2 log 5 b  thì

A. 6 2

1 1 1 log 360 . 6 2 3 a b    B. 6 2

1 1 1 log 360 . 2 3 6 a b   

C. 6 2

1 1 1 log 360 . 2 6 3 a b    D. 6 2

1 1 1 log 360 . 3 4 6 a b   

Câu 5: Tìm nguyên hàm của hàm số

3

4 ( ) . 1 x f x x  

A. 3 4 ( ) ln( 1) . f x dx x x C     B. 4 ( ) ln( 1) . f x dx x C    

C. 4 1 ( ) ln( 1) . 4 f x dx x C     D.

4

4 ( ) . 4( 1) x f x dx C x    

Câu 6: Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

2 1 2 x y x

   (I);

4 2 2 2 y x x    (II); 3 3 5 y x x    (III).

A. Hàm số (I) và (II). B. Hàm số (I) và (III). C. Hàm số (II). D. Hàm số (II) và (III).

Câu 7: Rút gọn biểu thức 9 4log 3 a B  với 0 a  .

A. B a  . B. 2 B a  . C. 2 B a   . D. 2 B a  . Câu 8: Xác định tập nghiệm của phương trình 2 2 log (2 6) log ( 1) 4. x x    

A.   1;5 .  B.  1 .  C.  6 . D.  5 .

Câu 9: Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối lập phương cạnh 2a có độ dài bằng

A. 3. a B. 2. a C. .a D. 2 .a

Câu 10: Một hình trụ có bán kính đáy   5 r cm  . Cắt hình trụ bởi   mp đi qua trục. Biết chu vi thiết

diện bằng   34 cm . Tính chiều cao h của hình trụ.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

A.   24 . h cm  B.   29 . h cm  C.   12 . h cm  D.   7 . h cm 

Câu 11: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V, khi đó thể tích của khối chóp C’.ABC là:

A. 2 . 3V B. 1 . 3V C. 1 . 6V D. 1 . 2V

Câu 12: Một hình nón có bán kính đáy bằng   1 cm , có chiều cao bằng   2 cm . Khi đó góc ở đỉnh của

hình nón là 2 thỏa mãn:

A. 2 5 sin . 5  B. 5 tan . 5  C. 2 5 cos . 5  D. 5 cot . 5 

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình     2 2 1 1 log 1 log 5 2 2 x x     là:

A.   3;3 .  B.   1;5 . C.   1;3 . D.   3;5 .

Câu 14: Đồ thị của hàm số 3 10

2 x y x

   có

A. tiệm cận ngang là đường thẳng 2. y  B. tiệm cận đứng là đường thẳng 2. x 

C. tiệm cận đứng là đường thẳng 3. x  D. tiệm cận ngang là đường thẳng 1. 3 y 

Câu 15: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên:

+∞

-∞

1 2 1 2

+ +

+∞ -∞

1 2

y

y'

x

Hỏi hàm số đó là hàm nào?

A. 2 2 1 x y x

  

. B. 2 2 1 x y x   

. C. 2 2 1 x y x   

. D. 2 2 1 x y x

  

.

Câu 16: Một khối nón có thể tích bằng   3 25 cm  , nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính khối nón

đó lên 2 lần thì thể tích của khối nón mới bằng

A.   3 150 . cm  B.   3 200 . cm  C.   3 100 . cm  D.   3 50 . cm 

Câu 17: Hàm số   2 7 7 log (3 1) log 1 y x x     có tập xác định là:

A. 1; . 3        

B. 1; . 3      

C. 1 ; . 3       

D.   3; . 

Câu 18: Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng vuông góc với trục của hình trụ ta thu được thiết diện là:

A. hình vuông. B. hình chữ nhật. C. hình tam giác. D. hình tròn.

Câu 19: Cho hàm số

2

2

4 5

x y

x x

 

 

có đồ thị  C . Số đường tiệm cận ngang của đồ thị  C là:

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 20: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2 3   

x y x trên 0;1 .

A.

  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo