
Trang 1/7 - Mã đề thi 002
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT LÝ CHÍNH THẮNG
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM
2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Gọi , M m tương ứng là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2cos 1 cos 2 x y x . Khi đó
A. 9 0 M m B. 0 M m C. 9 0 M m D. 9 0 M m
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 2 x log 2x log 8 5 là
A. 4;8 . B. C. 2;4 D. 2;8 .
Câu 3: Hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy r thì diện tích toàn phần bằng
A. 2 S rh r B. 2 S 2 rh r C. 2 S 2 rh 2 r D. S 2 rh
Câu 4: Hàm số 1 y ln(4 x) có tập xác định là:
A. R \ 3 B. (4; ) C. ( ;4) D. ( ;4) \ 3
Câu 5: Một miếng tôn có dạng hình tròn bán kính 20 (cm). Người ta cắt miếng tôn thành hai phân bằng nhau và gò thành hai chiếc phểu. Thể tích của mỗi chiếc phểu là
A. 3 1 ( ) 3 dm B. 3 3 ( ) dm C. 3 3 ( ) 9 dm D. 3 3 ( ) 3 dm
Câu 6: Cho hàm số y f(x) liên tục trên đoạn [0;7]
và
7
0
f(x)dx 10 ;
5
0
f(x)dx 5;
7
3
f(x)dx 3. Khi đó tích phân
5
3 I f(x)dx có giá trị là:
A. I 2 B. I 2 C. I 8 D. I 0
Câu 7: Phương trình 3 2 6 4 0 x x m có 3 nghiệm phân biệt khi A. 8 0 m B. 0 m C. m=0 hoặc m=-8 D. 8 0 m Câu 8: Khẳng định nào sau đây sai?
A. dx ln x C x
B. 2x 2x e dx e C C. 2 2xdx x C D. dx x C
Câu 9: Cho
3
2
0 I x x 1dx và
2 t 1 x . Khẳng định nào sai?
A.
2
2
1 I t dt B.
3
2
0 I t dt C. 7 I 3
D. x.dx t.dt
Câu 10: Bất phương trình x x 3 4 2 3 m có đúng hai nghiệm x (1;3) khi A. -9<m<3 B. -13<m<-9 C. -13<m<3 D. 3<m<9
Câu 11: Một vật chuyển động với vận tốc
2 4 ( ) 1,5 ( / ) 4 t v t m s t . Gọi S (tính bằng m) là
quãng đường vật đó đi được trong 4 giây, ta có :
MĐ 002
Trang 2/7 - Mã đề thi 002
A. 2 20ln 2 S B. 2 20ln 4 S C. 2 20ln 2 S D. 2 20ln 2 S
Câu 12: Khối nón có chiều cao h, bán kính đáy r thì thể tích bằng
A. 2 V r h B. 2 1 V r h 3
C. 2 1 V rh 3
D. 1 V rh 3
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;1;2), B(2;0;0). Mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình
A. 2x-y-2z+3=0
B. 2x-y-2z+5=0
C. 2x+y-2z-4=0
D. 2x-y+2z+5=0
Câu 14: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Mặt phẳng (BDC’) chia khối hộp thành hai khối đa diện có tỷ lệ thể tích của hai khối bằng
A. 1
5 B. 2
5 C. 1
6 D. 1
8
Câu 15: Cho
6
0
1 sin .cosx 64
n x dx . Khi đó n bằng
A. 3 B. 6 C. 5. D. 4
Câu 16: Đạo hàm của hàm số 2 log x y x bằng
A.
2 1 'y x
B.
2 1 ln ' ln 2
x y x
C.
2 1 ln ' x y x
D.
2 1 ln ' ln 2
x y x
Câu 17: Một nguyên hàm của hàm số ( ) ( 1) x f x x e là F(x) và F(0)=1. Khi đó F(ln5) có giá trị là
A. ln5 5 B. 5ln5 1 C. 5(ln 5 1) D. 5ln5 1 Câu 18. Đồ thị hàm số nào dưới đây như hình vẽ
A.
4 2 3 y x x
B. 2 1 1 x y x
C.
3 2 3 1 y x x
D.
3 3 1 y x x
2.5
2
1.5
1
0.5
0.5
1
1.5
2
2.5
3
3.5
6 5 4 3 2 1 1 2 3 4 5 6
Câu 19: Đồ thị hàm số
2 2 1 2 x x y x đi qua điểm nào sau đây
A. (3;16) B. 1 (0; ) 2
C. (2;0) D. (1;0)
Câu 20: Cho hàm số 2 4 1 x y x
. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số nghịch biến trong từng khoảng xác định. B. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận C. Tập xác định của hàm số là R \ 1
D. Hàm số không có cực trị. Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;1;2), B(-4;1;0). Khẳng định nào sau đây sai?
A. Độ dài AB 2 5 B. Trung điểm AB có tọa độ I(-2;1;1)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.