
KHÓA GIẢI ĐỀTHẦY MẪN ĐẶNG THÚC HỨA - NGHỆAN
Đềgồm có 6 trang
ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA NĂM 2017 lần 1 Môn: Toán Mã đềthi: 135 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
Câu 1. Cho các sốthực m, n thỏa mãn Z 1
a (1 −x) dx = m và Z 1
b (1 −x) dx = n; trong đó a, b ∈R và a < 1 < b.
Tính I = Z b
a |1 −x| dx.
A I = −m −n. B I = n −m. C I = m −n. D I = m + n.
Câu 2. Một hình nón có chiều cao bằng a √
3 và bán kính đáy bẳng a. Tính diện tích xung quanhSxq của hình nón.
A Sxq = πa2. B Sxq = √
3πa2. C Sxq = 2πa2. D Sxq = 2a2.
Câu 3. Cho hàm sốy = x4 −2x2 −3. Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; −1). B Hàm sốnghịch biến trên khoảng (0; 1).
C Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−1; 0). D Hàm sốđồng biến trên khoảng (1; +∞; ).
Câu 4. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = 2x + 1
x −2 ?
A y = 2. B y = −2. C x = 2. D x = −2.
Câu 5. Cho hàm sốy = f (x) xác định, liên tục trên R và có đồthịlà đường cong trong hình vẽbên. Hàm số f (x) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
−1. 1.
x
1.
y
0
A x = 0. B x = −1. C y = 0. D x = 1 .
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và có độ dài bằng a. Tính thểtích khối tứdiện S.BCD.
A a3
6 . B a3
4 . C a3
3 . D a3
2 .
Câu 7. Đồthịcủa hàm sốy = 4x4 −2x2 +1 và đồthịcủa hàm sốy = x2 +x+1 có tất cảbao nhiêu điểm chung?
A 3. B 1 . C 2. D 4.
Câu 8. Tìm nguyên hàm của hàm sốf (x) = 1
3√
2x.
A
Z f (x) dx = 3
2
3√
4x2 + C. B
Z f (x) dx = 3
4
3√
4x2 + C.
C
Z f (x) dx = 3
4 3√
16x4 + C. D
Z f (x) dx = − 3
8 3√
16x4 + C.
Câu 9. Tìm phần ảo của sốphức z = (1 −i)2 + (1 + i)2 .
Trang 1/6 - Mã đềthi: 135
A 0. B −4. C 2. D 4.
Câu 10. Với các sốthực dương a, b, c bất kì. Mệnh đềnào dưới đây là sai ?
A ln a
bc = ln a −ln bc. B ln (abc) = ln a + ln bc. C ln 1
abc = ln a −ln bc. D ln ab
c = ln a + ln b
c.
Câu 11. Tìm nghiệm của phương trình log3x + 1 = 0.
A x = −1
3. B x = 1
3. C x = −1. D x = 1.
Câu 12. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho vectơ −→ n (0; 1; 1) . Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng được cho bởi các phương trình dưới đây nhận vectơ −→ n làm vectơ pháp tuyến ?
A x = 0. B x + y = 0. C y + z = 0. D z = 0.
Câu 13. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho ba điểm A (1; 0; −1) , B (0; 2; 1) và C (3; 0; 0) . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A −−→ AB + −→ AC = −→0 . B −−→ AB.−→ AC = 0. C
−−→ AB = −→ AC . D −−→ AB = 2.−→ AC.
Câu 14. Tính đạo hàm của hàm sốy = log3 (3x + 1) .
A y′ = 3x
3x + 1. B y′ = 3x ln 3
3x + 1 . C y′ = ln 3 3x + 1 . D y′ = 1 (3x + 1) ln 3.
Câu 15. Khối đa diện nào được cho dưới đây là khối đa diện đều ?
A Khối chóp tam giác đều. B Khối lăng trụđều.
C Khối chóp tứgiác đều D Khối lập phương.
Câu 16. Cho sốphức z thỏa mãn z = 1 + 3i
1 −i . Tìm môđun của sốphức w = i.z + z.
A |w| = √
2. B |w| = 3 √
2. C |w| = 4 √
2. D |w| = 2 √
2.
Câu 17. GiảsửM, N, P, Q được cho ởhình vẽbên là điểm biểu diễn của các sốphức z1, z2, z3, z4 trên mặt phẳng tọa độ. Khẳng định nào sau đây là đúng?
−1. 1.
x
−2.
−1.
1.
2. y
0
M N
P Q
A Điểm Q là biểu diễn sốphức z4 = 1 −2i. B Điểm M là biểu diễn sốphức z1 = 2 + i.
C Điểm P là biểu diễn sốphức z3 = −1 + 2i. D Điểm N là biểu diễn sốphức z2 = 2 −i.
Câu 18. Cho sốphức z bất kỳ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A
z2 = |z|2. B z.z = |z|2. C |z| = |z| . D z2 = |z|2
Câu 19. Cho tứdiện ABCD. Gọi B′ và C′ lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tính tỉsốthểtích của khối tứdiện AB′C′D và khối tứdiện ABCD.
A 1 4 B 1 2 C 1 6 D 1 8
Trang 2/6 - Mã đềthi: 135
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.