Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Quảng Nam lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Quảng Nam lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm – Quảng Nam lần 1 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề thi: + Hình bên ghi lại việc biểu diễn vài số phức trong mặt phẳng số phức. Đường tròn đơn vị có tâm là gốc tọa độ. Một trong những số này là số nghịch đảo của E. Số đó là số nào? + Một đứa trẻ dán 42 hình lập phương cạnh 1cm lại với nhau, tạo thành một khối hộp có mặt là hình chữ nhật. Nếu chu vi đáy là 18cm thì chiều cao của khối hình hộp là. + Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng x. Mặt cầu tiếp xúc với 6 cạnh tứ diện đều ABCD có bán kính bằng.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 064

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM ***

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

(Đề thi gồm có 05 trang) Mă đề thi 064 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

A. 5π B. 5

4

π C. 5

2

π D. 25π

Câu 2: Với điều kiện biểu thức tồn tại. Khi đó kết quả rút gọn của

A = 3 2 (log 2log log )(log log ) log b b b a ab b a a a b b a + + − − là: A. 1 B. 0 C. 2

Câu 3: Hình bên ghi lại việc biểu diễn vài số phức trong mặt phẳng số phức. Đường tròn đơn vị có tâm là gốc tọa độ. Một trong những số này là số nghịch đảo của E. Số đó là số nào?

x O

A C

E

D

B

A. C B. B C. D D. A

1 (3 2 ) 2 4 i z i i + + + = − là

A. 122

221 x = − ; 12 y = − B. 122

221 x = ; 12 221 y = −

C. 122

221 x = − ; y = D. 122

221 x = ; 12 221 y =

Câu 5: Nếu 8 3 log 5 q = , thế thì log5 bằng:

A. + B. 3 1 3

pq

pq + C. 2 2 p q + D. 3

5 p q +

3

2 1

1 2

1 − = − = + z y x và mặt phẳng (P) :x –y –z –1 = 0 . Phương trình chính

tắc của đường thẳng đi qua điểm M(1;1;-2) song song với (P) và vuông góc với d là:

A. 3

2 5

1 2

1 −

+ = − = − z y x B. 3

5 1

2 2

1 −

+ = − = −

+ z y x

C. 3

5 1 2

1 + = = + z y x D. 3

2 1

1 2

1 + = − = − z y x

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = x3 – 3x2 + 2x , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 3 là

A. 6

5 B. 4

17 C. 4

11 D. 3

17

Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn (z +1)(z −2i)là một số thuần ảo. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có diện tích bằng

D. 3

y

Câu 4: Phần thực x và phần ảo y của số phức z thỏa mãn điều kiện

221 12 221 log 3 = p và

1 3pq

p + q

Câu 6: Cho đường thẳng d:

Trang 2/6 - Mã đề thi 064

Câu 8: Nếu 4 8 2

x

x y + = , 5 9 243 3

x y

y

+ = , x, y là các số thực, thế thì xy bằng:

A. 6 B. 12/5 C. 12 D. 4

Câu 9: Góc giữa đường thẳng d : 



+ = =

− =

t z y

t x

1 5

2

và mặt phẳng (P): y –z +2 = 0 là :

A. 0 90 B. 0 60 C. 0 30 D. 0 45

Câu 10: Tổng số mọi số thực x sao cho 3 3 3 (2 4) (4 2) (4 2 6) x x x x − + − = + − là A. 5/2 B. 7/4 C. 7 / 2 D. 3/2

Câu 11: Đồ thị hàm số

2

4

4

x y x

+ =

−

có bao nhiêu tiệm cận?

A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

Câu 12: Cho hàm số f có đạo hàm trên khoảng (a; b) chứa 0x , 0

0x . Khẳng định nào sau đây không đúng?

A. Nếu 0 "( ) 0 f x < thì f đạt cực đại tại 0x .

B. Nếu 0 "( ) 0 f x > thì f đạt cực tiểu tại 0x .

C. Nếu 0 "( ) 0 f x ≠ thì f đạt cực trị tại 0x .

D. Nếu 0 "( ) 0 f x = thì f không đạt cực trị tại 0x .

A. 10x –9y +5z –56 = 0 C. 12x –4y –2z +13 = 0

A. 12 B. C. 36 D.

3. 39

48 x

Câu 15: Cho hàm số

2

sin

x

x

tdt xác định với mọi x > 0. Tính '( ) g x được kết quả

A. 2

4 '( ) g x x

x = B. 2 2

4 sin( ) '( ) 2 sin( ) 2

x g x x x

x = −

C.

4 sin( ) '( x g x

x − D. 2 2

4 sin( ) '( ) sin( ) 2

x g x x x

x = −

2 1 1 x y x

+ = − có đồ thị (C). Tiếp tuyến với đồ thị (C) tại M(2; 5) cắt hai đường tiệm

B. 13 C. 10 D. 2 10 Câu 17: Cho mặt phẳng (P): 2x +2y –2z +15 = 0 và mặt cầu (S): x2 +y2 +z2 –2y –2z –1 = 0 .Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm thuộc mặt phẳng (P) đến một điểm thuộc mặt cầu (S) là : A. 3 3 / 2 B. 3 C. 3 / 2 D. 3 / 3

Câu 18: Các giá trị m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số 4 2 1 3 2 y x x = − + tại 4 điểm phân biệt là

A. 5 3 2 m < < B. 1 3 2 m < < C. 3 m > D. 1 5 2 2 m < <

f '(x ) = 0 và f có đạo hàm cấp hai tại

Câu 13: Cho tứ diện ABCD với A(5;1;3), B(1;6;2;) , C(5;0;4), D(4;0;6). Phương trình mặt phẳng qua AB song song với CD là : B. 21x –3y –z –99 = 0 D. 10x +9y +5z –74 = 0 Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh x, ∠BAD = 600 , gọi I = AC ∩BD. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là H sao cho H là trung điểm của BI. Góc giữa SC và mp(ABCD) bằng 450 . Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

24 x3. 39 x3. 39 x3. 39

g(x) = ∫ t

sin( x) − sin(x2)

) = 2x2 sin(x2)

Câu 16: Cho hàm số

cận tại E và F. Khi đó độ dài EF …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo