Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Hàm Rồng - Thanh Hóa
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Hàm Rồng - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Hàm Rồng – Thanh Hóa gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, đáp án tại phần comment bên dưới. Trích một số bài toán trong đề thi: + Cho số phức z = 6 + 7i. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn M là? + Trong trung tâm công viên có một khuôn viên hình elip có độ dài trục lớn bằng 16m, độ dài trục bé bằng 10m. Giữa khuôn viên là một đài phun nước hình tròn có đường kính 8m, phần còn lại của khuôn viên người ta thả cá. Số cá thả vào khuôn viên đó gần nhất với số nào dưới đây, biết rằng mật độ thả cá là 5 con trên 1m2 mặt nước. + Từ một khúc gỗ hình trụ, đường kính bằng 8 cần xẻ thành một chiếc xà có tiết diện ngang là hình vuông và 4 miếng phụ kích thước x, y như hình vẽ. Hãy xác định x để diện tích sử dụng theo tiết diện ngang là lớn nhất.

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/6 - Mã đề thi 914

TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG

Mã đề thi 914

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THEO KHỐI THI ĐẠI HỌC Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho số phức 6 7 z i   . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn M là

A.   6:7 M  . B.   6:7 M . C.   6; 7 M   . D.   6; 7 M  .

Câu 2: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,   SA ABCD  và mặt bên

  SCD hợp với đáy một góc 60. Tính thể tích khối chóp . S ABCD và khoảng cách từ A đến

  SCD .

A.

3 3 3 ; 6 2 a a . B.

3 3 3 ; 3 2 a a . C.

3 2 3 3 ; 3 3 a a . D.

3 3 3 ; 3 3 a a .

Câu 3: Cho đường thẳng 2 1 1 : 1 1 1 x y z d        và mặt phẳng : 2 2 0 P x y z    . Đường thẳng 

nằm trong  P , cắt d và vuông góc với d có phương trình là:

A.

1

2

x t

y t

z t

      

. B.

1

2

x t

y

z t

      

. C.

1

2

x t

y

z t

      

. D.

1

2

x t

y

z t

      

.

Câu 4: Mặt phẳng song song với hai đường thẳng 1 2 1 : 2 3 4 x y z       và 2

2 3 1 : 1 2 1 x y z       có

véc tơ pháp tuyến là

A.   5;6; 7 n   

. B.   5; 6;7 n   

. C.   5;6;7 n  

. D.   5; 6;7 n   

.

Câu 5: Tập giá trị của hàm số   0; 1 x y a a a    là

A.   0;. B.  \ 0  . C. . D.   0;.

Câu 6: Cho đường thẳng 3 3 : 1 3 2 x y z d     , mặt phẳng : 3 0 x y z      và điểm   1;2; 1 A  .

Đường thẳng  đi qua A cắt d và song song với mặt phẳng  có phương trình là

A. 1 2 1 1 2 1 x y z      . B. 1 2 1 1 2 1 x y z        .

C. 1 2 1 1 2 1 x y z       . D. 1 2 1 1 2 1 x y z        .

Câu 7: Cho hàm số  4 4 2

x

x f x   . Hãy tính giá trị của tổng sau:

2 2 2 2 2 3 1008 sin sin sin .... sin 2016 2016 2016 2016 P f f f f                                 

?

A. 1007

2 . B. 3025

6 . C. 1511

3 . D. 504.

Câu 8: Cho tứ diện ABCD có ; 3 AB a CD a   , khoảng cách AB và CD bằng 8a , góc giữa hai

đường thẳng AB và CD bằng 60. Tính thể tích khối tứ diện ABCD .

A. 3 2 3 a . B. 3 2a . C. 3 a . D. 3 3a .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/6 - Mã đề thi 914

Câu 9: Câu nào sau đây sai?

A.   2 3 2; 3;0 a i j a         

. B. 2 2 3 3; ;1 5 5 a j k i a           

    

.

C. 1 1 3 3;1; 2 2 a i j k a           

    

. D. 1 1 5 ;0; 5 2 2 a i j a           

   

.

Câu 10: Cho biết 

5

2

d 3 f x x   ; 

5

2

dt 9 g t   . Giá trị  

5

2

2 d f x g x x       là:

A. 3. B. 3 . C. 6 . D. 0 .

Câu 11: Cho 

2 d 2 3 f x x x x C     . Vậy   sin d ? f x x  

A. 2 2sin 3sin . x x C   B. 1 sin 2 3 os . 2 x x c x C   

C. 4cos 3cos . x x C    D. 4cos 3 . x x C   

Câu 12: Có bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số

2

2

1 3 2 mx y x x

    có đúng 2 đường tiệm cận?

A. 2. B. . m  C. 3. D. 1.

Câu 13: Cho hình nón có đỉnh S , tâm đáy là O , bán kính đáy là a , góc tạo bởi một đường sinh SM và đáy là 60. Tìm kết luận sai.

A. 2 4 . tp S a   B. 2 . l a  C.

3 3 . 3 a V   D. 2 2 . xq S a  

Câu 14: Đồ thị ở hình sau là đồ thị của hàm số nào ?

A. 3 2 2 3 . y x x x    B. 3 2 1 2 3 . 3 y x x x   

C. 3 2 2 3 . y x x x    D. 3 2 1 2 3 . 3 y x x x   

O 3 2 1 x

y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo