
TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT
TỔ TOÁN – TIN
1201
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017
MÔN : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Họ tên học sinh:………………………….…………………………..Số Báo Danh:……….……….
Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
2
-2
-1 1 O
-1
A. 4 2 2 1 y x x = + − B. 4 2 3 1 y x x = − − C. 4 2 2 1 y x x = − − D. 4 2 1 3 1 4 y x x = − + −
Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số
3 2 2 2 2 y x mx m x = − + − đạt cực tiểu tại 1 x = .
A. 2 m = B. 2 m = − C. 1 m = D. 1 m = −
Câu 3: Giá trị của m để hàm số 3 2 5 y x x mx = − + − có cực trị là.
A. 1 3 m > B. 1 3 m ≥ C. 1 3 m ≤ D. 1 3 m <
Câu 4: Số giao điểm của đường cong 3 2 2 1 y x x x = − + − và đường thẳng y = 1 - 2x là:
A. 0 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 5: Cho hàm số 3 2 1 4 5 17 3 y x x x = − + − − . Hai điểm cực trị của hàm số có hoành độ là 1 2 , x x .
Khi đó 1 2 . ? x x =
A. 5 B. 8 C. 8 −. D. 5 −
Câu 6: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 x y x m + = + đi qua điểm M(2 ; 3) là.
A. 0 B. - 2 C. 2 D. 3
Câu 7: Cho hàm số 3 2 3 3 1 y x x x = − + − + .
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 1. B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
C. Hàm số luôn đồng biến. D. Hàm số luôn nghịch biến.
Câu 8: Đồ thị sau đây là của hàm số 3 2 3 4 y x x = − + −. Với giá trị nào của m thì phương trình
3 2 3 0 x x m − + = có hai nghiệm phân biệt.
-2
-4
1 O 3 -1 2
A. m = 4 hoặc m = 0 B. Một kết quả khác C. m = - 4 hoặc m = 0 D. m = - 4 hoặc m = 4
Câu 9: Đường thẳng y = m không cắt đồ thi hàm số 4 2 2 4 2 y x x = − + + khi :
A. 0 m > B. 2 m < C. 2 4 m < < D. 4 m >
Câu 10: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
x ∞ − - 1 ∞ +
y’ + +
y ∞ + 2
2 ∞ −
A. 1 2 1 x y x − = + B. 2 1 x y x + = + C. 2 1 1 x y x + = + D. 2 1 1 x y x + = −
Câu 11: Cho hàm số 3 2 3 4 y x x mx = + − − . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến
trên khoảng ( ∞ − ; 0).
A. 1 m ≤ B. 3 m > C. 3 m ≤− D. 3 m ≤
Câu 12: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. − − > 3 2 4 4 B. < 3 1,7 3 3 C. <
1,4 2 1 1 3 3 D.
π <
e 2 2 3 3
Câu 13: Biểu thức a
4 3 2 3: a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A.
5 3 a B.
7 3 a C.
2 3 a D.
5 8 a
Câu 14: Rút gọn biểu thức: x x x x :
11 16 x , ta được:
A.
8 x B.
6 x C. x D.
4 x
Câu 15: Hàm số y = ( )
− − 4 2 4x 1 có tập xác định là:
A. (0; ∞ + ) B. R\ −
1 1 ; 2 2 C. −
1 1 ; 2 2 D. R
Câu 16: Tính: K = ( ) ( )
2 1,5 3 0,04 0,125 − − − , ta được
A. 90 B. 121 C. 120 D. 125 Câu 17: Chọn mệnh đề đúng
A. = a a a log (b.c) log b.log c B. = − a a a log (b.c) log b log c
C. = a a a
log b log (b.c) log c D. = + a a a log (b.c) log b log c
Câu 18: Tính đạo hàm hàm số sau: = x y 2017
A.
− = x 1 y' x.2017 B. = x y' ln2017.2017 C.
− = x 1 y' 2017 D. =
x 2017 y' 2017
Câu 19: Phương trình sau 4 log ( 1) 3 x − = có nghiệm là:
A. = x 82 B. = x 63 C. = x 80 D. = x 65 Câu 20. Bất phương trình: ( ) ( ) 2 2 log 3x 2 log 6 5x − > − có tập nghiệm là:
A. (0; +∞) B. 6 1; 5 C. 1 ;3 2 D. ( ) 3;1 −
Câu 21: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. ( ) 2 2 2 2log a b log a log b + = + B. 2 2 2 a b 2log log a log b 3 + = +
C. ( ) 2 2 2 a b log 2 log a log b 3 + = + D. 4 2 2 2 a b log log a log b 6 + = +
Câu 22 : Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số:
2 1
4 = + y x
A. ( ) 2 ( ) ln 4 = − + F x x x
B. ( ) 2 ( ) ln 4 = + + F x x x
C.
2 ( ) 2 4 = + F x x D.
2 ( ) 2 4 = + + F x x x
Câu23. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị có phương trình x=3 là:
A.8 B.11/2 C.7/2 D.9/2
Câu 24. Biết :
4
4 0
1 3 a dx cos x
π
= ∫ . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.a là một số chẵn B.a là một số lẻ C.a là số nhỏ hơn 3 D.a là số lớn hơn 5
Câu 25 : Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho đường x2+(y-1)2 = 1 quay quanh trục hoành là
A.
2 8π (đvtt) B.
2 4π (đvtt) C.
2 2π (đvtt) D.
2 6π (đvtt)
Câu 26 : Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) 3 2 = − + f x x x thỏa mãn F(3/2) =0. Khi đó F(3) bằng:
A.ln2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.