Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT tỉnh Quảng Ninh
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT tỉnh Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT tỉnh Quảng Ninh gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề thi: + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho. + Một vận động viên đua xe F đang chạy với vận tốc 10 m/s thì anh ta tăng tốc với vận tốc a(t) = 6t (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc tăng tốc. Hỏi quãng đường xe của anh ta đi được trong thời gian 10s kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là bao nhiêu? + Khẳng định nào sau đây sai? A. Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của một hình tứ diện đều bằng 14 B. Số cạnh của một hình hai mươi mặt đều bằng 30 C. Số mặt của một hình mười hai mặt đều bằng 12 D. Số đỉnh của một hình bát diện đều bằng 8

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/22 – Mã đề 223

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KHẢO SÁT LỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017 TỈNH QUẢNG NINH Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 223

Họ và tên thí sinh: …………………………………………………………

Số báo danh:………………………………………………………………

Câu 1: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 3 3 y x    .

A. 3 y . B. 3 x  . C. 3 x . D. 3 y  .

Câu 2: Biết rằng đồ thị hàm số 4 2 3 5 y x x   và đường thẳng 9 y  cắt nhau tại hai điểm phân biệt

  1 1 ; A x y ,   2 2 ; B x y . Tính 1 2 x x  .

A. 1 2 3 x x   . B. 1 2 0 x x   . C. 1 2 18 x x   . D. 1 2 5 x x   .

Câu 3: Hàm số nào trong bốm hàm số được liệt kê ở bốn phướng án A, B, C, D dưới đây, không có cực trị?

A. 3 2 3 4 1 y x x x    . B. 4 2 4 3 y x x   . C. 3 3 5 y x x    . D. 4 1 x y x

  .

Câu 4: Tìm các khoảng đồng biến hàm số 3 2 1 2 3 1 3 y x x x    .

A.   ;3  . B.   1;. C.   1;3 . D.   ;1  và   3;.

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên   \ 1;1   , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng

biến thiên như sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của thàm số m sao cho phương trình  f x m  có ba nghiệm

thực phân biệt. A.   2;2  . B.   2;2  . C.   ; . D.   2;.

Câu 6: Tìm điểm cực đại CĐ x (nếu có) của hàm số 3 6 y x x     .

A. 3. CĐ x  B. 6 CĐ x  .

C. 6 CĐ x  . D. Hàm số không có điểm cực đại.

Câu 7: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được xác định bởi công thức    2 0,024 30 G x x x   ,

trong đó x là liều lượng thuốc tiêm cho bệnh nhân cao huyết áp ( x được tính bằng mg). Tìm lượng thuốc để tiêm cho bệnh nhân cao huyết áp để huyết áp giảm nhiều nhất. A. 20 mg. B. 0,5mg. C. 2,8mg D. 15mg.

Câu 8: Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

3 2

2

3 20 5 14 x x y x x      .

A. 2 x  và 7 x  . B. 2 x . C. 2 x  và 7 x . D. 7 x  .

x  1  0 1  y     y

2 





1 





2

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/22 – Mã đề 223

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 2 tan tan m x m x    có ít nhất một nghiệm thực. A. 2 2 m    . B. 1 1 m  . C. 2 2 m    . D. 1 1 m  .

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số   3 2 2 4 1 1 y x x m x      có hai

điểm cực trị nằm về hai phía khác nhau đối với trục tung?

A. 1 1 3 3 m    . B. 1

1

m

m

     . C. 1 1 m  . D. 1 1 m  .

Câu 11: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 4 2 8 1 y x x   . B. 4 2 8 1 y x x   .

C. 3 2 3 1 y x x   . D.

3 2 3 1 y x x   .

Câu 12: Tìm tập xác định D của hàm số  

2 2 3 1 y x

   .

A. 1 \

3 D          . B. 1

3 D       

.

C. 1 1 ; ; 3 3 D               

. D. 1 1 ; 3 3 D       

.

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số 2 3 log y x  .

A. ln3

ln 2 y x  . B. ln3

ln 2 y x  . C.   1 ln 2 ln3 y x   . D.   1 ln 2 ln3 y x   .

Câu 14: Cho hàm số  2 1 2

5

x

x f x   . Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định SAI?

A.    2

2 1 1 .log 5 f x x x    . B. 

2

2 5

1 1 1 log 5 1 log 2 x x f x      .

C.    2 1 2 3 1 .log 2 1 .log 5 f x x x    . D.    2 1 .ln 2 1 .ln5 f x x x    .

Câu 15: Tìm nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình     2 3 1 3 log 1 log 1 x x   

A. 0 x  . B. 1 x . C. 1 5 2 x   . D. 1 5 2 x   .

Câu 16: Cho 2 log a m  với 0 1 m  . Đẳng thức nào dưới đây ĐÚNG?

A. 3 log 8 m

a m a   . B.   log 8 3 m m a a   . C. 3 log 8 m

a m a   . D.   log 8 3 m m a a   .

Câu 17: Một học sinh giải bất phương trình

1 5 2 2

5 5

x               

.

Bước 1: Điều kiện 0 x  .

Bước 2: Vì 2 0 1 5   nên

1 5 2 2 1 5 5 5

x

x

                 .

Bước 3: Từ đó suy ra 1 1 5 5 x x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo