Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Vinh Lộc - TT. Huế
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Vinh Lộc - TT. Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Vinh Lộc – TT. Huế gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề thi: + Một thùng rượu (như hình vẽ bên) với hai đáy là hai hình tròn có bán kính bằng nhau và bằng 30cm, bán kính đườngtròn chính giữa bằng 40cm. Chiều cao của thùng rượu là 1m. Hỏi thể tích của thùng rượu là bao nhiêu lít? Biết rằng cạnh bên hông của thùng rượu là một Parabol. (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân) + Khối đa diện đều loại {5;3} có tên gọi là: A. khối lập phương B. khối bát diện đều C. khối mười hai mặt đều D. khối hai mươi mặt đều + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;3) và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho tứ diện OABC có thể tích nhỏ nhất. Khoảng cách từ điểm N(0;1;9) đến mặt phẳng (P) là?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT VINH LỘC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 04 trang)

THI THỬ THPT QUỐC GIA – NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TOÁN_LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:...........................................................................Số báo danh: ............................

Câu 1: Tính I=.

4 4 0 (3 )

x x e dx − ∫ . A. 28 4e + B. 28 2e + C. 28 4e − D. 28 2e − Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ (1; 2;3), ( 2;0;1), (1;1;0) a b c = − = − =   

. Tọa độ vectơ 2 d a b c = + −    

là: A. (4;3; 5) − B. (0; 1;4) − C. ( 4; 3;5) − − D. (4; 3; 5) − −

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )

2 6 4 y x x = − + trên [ ] 0;3 là: A. -1 B. -12 C. 0 D. 5 Câu 4: Một hình nón có bán kính đáy bằng 4a , chiều cao bằng 3 .a Diện tích toàn phần của hình nón đó bằng A.

2 36 a π B.

2 20 a π C.

2 16 a π D.

2 30 a π

Câu 5: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 1 2 3 x y x + = − là

A. 3 ; 2 2 x y = = B. 3 ; 2 2 x y = − = − C. 2 ; 2 3 x y = = D. 3 ; 2 2 x y = = −

Câu 6: Một thùng rượu (như hình vẽ bên) với hai đáy là hai hình tròn có bán kính bằng nhau và bằng 30cm, bán kính đườngtròn chính giữa bằng 40cm. Chiều cao của thùng rượu là 1m. Hỏi thể tích của thùng rượu là bao nhiêu lít ? Biết rằng cạnh bên hông của thùng rượu là một Parabol. (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân) A. 452,2 lít B. 2452 lít C. 425,2 lít D. 2542 lít Câu 7: Hàm số 4 2 2 3 y x x = + − đạt cực trị tại điểm có hoành độ là A. 1 B. 0 C. -1 D. 2 Câu 8: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng( ) 1;3 :

A.

2 1 1 x x y x + − = − B. 2 5 1 x y x − = −

C. 2 1 2 3 2 y x x = − + D. 3 2 2 4 6 10 3 y x x x = − + +

Câu 9: Một đám vi trùng ngày thứ t có số lượng là N(t). Biết rằng / 4000 ( ) 1 0.5 N t t = + và lúc đầu đám vi trùng

có 250.000 con. Sau 10 ngày số lượng vi trùng ấy là (lấy xấp xỉ hàng đơn vị): A. 264.334 con. B. 257.000 con. C. 258.000 con. D. 253.584 con.

Câu 10: Cho biết

2 3 3 4 a a > và 2 3 log log . 3 4 b b < Khi đó có thể kết luận:

A. 1;0 1 a b > < < B. 1; 1 a b > > C. 0 1;0 1 a b < < < < D. 0 1; 1 a b < < > Câu 11: Mỗi tháng ông Minh gửi tiết kiệm 580.000 đồng với lãi suất 0,7% /tháng, theo hình thức lãi kép. Hỏi sau 10 tháng thì ông Minh nhận về cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu (làm tròn đến đồng)? A. 611.903(đồng) B. 621.903(đồng) C. 630.640 (đồng) D. 601.904 (đồng)

Câu 12: Gọi S1 là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi elip

2 2 1 9 1 x y + = và S2 là diện tích của hình thoi có

các đỉnh là đỉnh của elip đó. Tính tỉ số giữa S1 và S2.

A. 1

2 3 S S π = B. 1

2

2 S S π = C. 1

2

3 S S π = D. 1

2 2 S S π =

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi ( ) P là mặt phẳng đi qua điểm (1;2;3) M và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại , , A B C sao cho tứ diện OABC có thể tích nhỏ nhất. Khoảng cách từ điểm (0;1;9) N đến mặt phẳng (P) là:

A. 3 7 d = B. 4 7 d = C. 5 7 d = D. 1 7 d =

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

1 1 1 2 2

0 0 0 x 2 x x x x x e d x e xe d = − ∫ ∫ B.

1 1 1 2 2

0 0 0 x x x x x x e d x e xe d = − ∫ ∫

C.

1 1 1 2

0 0 0 x 2 2 x x x x x e d xe xe d = − ∫ ∫ D.

1 1 1 2 2

0 0 0 x 2 x x x x x e d x e e d = − ∫ ∫

Câu 15: Xác định k để bất phương trình 3 1 kx x k − − ≤ + có nghiệm

A. ( ) 1 1 3 4 k < − B. ( ) 1 1 3 4 k ≤ + C. ( ) 1 1 3 4 k > + D. 1 2 k >

Câu 16: Đồ thị đã cho là của hàm số nào? A. 4 2 2 2 y x x = − + + B.

4 2 2 2 y x x = + +

C.

4 2 2 2 y x x = − − + D.

4 2 2 2 y x x = + −

Câu 17: Tính 8 3 (x 32sin ) x x e dx + + ∫ ta có kết quả là:

A. 7 3 8 32cosx 3e x x C − + + B.

9 3 1 32cosx e 9 3

x x C − + +

C.

9 3 1 32cosx e 9 3

x x C + + + D. 7 3 8 32cosx 3e x x C + + +

Câu 18: Cho các số thực x, y thay đổi thỏa điều kiện 2 0, 12 y x x y ≤ + = + . Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức 2 17 M xy x y = + + + lần lượt bằng A. 8; -5 B. 10; -6 C. 5; -3 D. 20; -12 Câu 19: Hàm số 3 2 3 4 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào ? A. ( ) 0;2 B. ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo