Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Hai Bà Trưng - TT. Huế lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Hai Bà Trưng - TT. Huế lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Hai Bà Trưng – TT. Huế lần 2 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề thi: + Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD = 24cm. Ta gấp tấm nhôm theo hai cạnh MN và QP vào phía trong đến khi AB và CD trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất? + Một người lần đầu gửi ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 3% của một quý và lãi từng quý sẽ được nhập vào vốn (hình thức lãi kép). Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kì hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm kể từ khi gửi thêm tiền lần hai sẽ gần với kết quả nào sau đây? + Hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là một hình thoi có góc nhọn bằng x, cạnh a. Diện tích xung quanh của hình hộp đó bằng S. Tính thể tích của khối hộp ABCD.A’B’C’D’?

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/27 - Mã đề thi 357

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

ThS. Nguyeãn Vaên Rin

Sñt: 089.8228.222

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2 - NĂM 2017

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có 24 AD cm  . Ta gấp tấm nhôm theo hai cạnh

MN và QP vào phía trong đến khi AB và CD trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một

hình lăng trụ khuyết hai đáy. Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất?

x x 24cm

A,D

P

M Q C

A D

M Q

B,C

B

P N N

A. 9 x  . B. 8 x  . C. 10 x  . D. 6 x  .

Câu 2: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên toàn trục số?

A. 3 2 3 y x x   . B. 3 3 1 y x x   . C. 3 2 3 3 2 y x x x     . D. 3 y x  .

Câu 3: Cho hàm số 2

3 6 x y

x x m  

 

. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số chỉ có

một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang? A. 27  . B. 9 hoặc 27  . C. 0 . D. 9.

Câu 4: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số 

2

1 f x

x x 

A.  ln ln 1 F x x x    . B.  ln ln 1 F x x x    .

C.  ln ln 1 F x x x    . D.  ln ln 1 F x x x    .

Câu 5: Tập xác định của hàm số   3 3 27 y x

   là

A.  \ 3 D  . B.   3; D  . C.  3; D     . D. D .

Câu 6: Cho 3 log 3 x  . Giá trị của biểu thức 2 3 3 1 9 3 log log log P x x x    bằng

A. 3 . 2  B. 11 3 . 2 C. 6 5 3 . 2  D. 3 3.

Câu 7: Tính 2 3 2017 1009 2 3 ... 2017 S i i i i      . A. S 2017 1009i.   B. 1009 2017 .i  C. 2017 1009 .i  D. 1008 1009 .i 

Câu 8: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 4 4 1 y x x x     tại điểm   3; 2 A  cắt đồ thị tại điểm thứ

hai là B . Điểm B có tọa độ là

A.   1;0 . B  B.   1;10 . B C.   2;33 . B D.   2;1 . B 

Câu 9: Hàm số 3 2 3 9 4 y x x x     đạt cực trị tại 1x và 2 x thì tích các giá trị cực trị bằng

Mã đề thi 357

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/27 - Mã đề thi 357

A. 25. B. 82.  C. 207.  D. 302. 

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng

A. sin d cos cos d . x x x e x x e x e x x     B. sin d cos cos d . x x x e x x e x e x x    

C. sin d cos cos d . x x x e x x e x e x x     D. sin d cos cos d . x x x e x x e x e x x    

Câu 11: Cho * a 0, 0, 1, 1, b a b n     . Một học sinh tính:

2 3

1 1 1 1 ... log log log log n a a a a P b b b b      theo các bước sau:

Bước I: 2 3 log log log ... log n b b b b P a a a a      .

Bước II:   2 3 log . . ... n b P a a a a  .

Bước III: 1 2 3 ... log n b P a   .

Bước IV:   1 .logb P n n a   .

Trong các bước trình bày, bước nào sai ?

A. Bước III. B. Bước I. C. Bước II. D. Bước IV.

Câu 12: Đặt

3

2 0

d . 1

a x x I x x

 

  Ta có:

A.   2 2 1 1 1 I a a    . B.   2 2 1 1 1 1 3 I a a          .

C.   2 2 1 1 1 I a a    . D.   2 2 1 1 1 1 3 I a a          .

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3

2 3 log 0 x x m    có đúng một

nghiệm.

A. 1 4 4 m   . B. 4 m  .

C. 1 4 m  . D. 1 0 4 m   và 4 m  .

Câu 14: Khẳng định nào sau đây là luôn luôn đúng với mọi ,a b dương phân biệt khác 1 ?

A. log ln a b a b  . B. 2log 2loga b a b  . C. ln a a a  . D. 10 log log . a b b 

Câu 15: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. 7

7 1 1 1 2 i i i

           

.

B.       

10 6 1 3 2 3 2 1 13 40 i i i i i         .

C.    

3 3 2 3 16 37 i i i      .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo