Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán khối chuyên THPT Đại học Khoa học Huế
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán khối chuyên THPT Đại học Khoa học Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán khối chuyên THPT Đại học Khoa học Huế gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề thi: 1. Trong không gian (Oxyz) cho điểm M(1; 2; 3), A(1; 0; 0), B(0; 0; 3). Đường thẳng ∆ đi qua M và thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm A, B đến ∆ lớn nhất có phương trình là? 2. Trong không gian Oxyz cho điểm A(0;0;4), điểm M nằm trên mặt phẳng (Oxy) và M # O. Gọi D là hình chiếu của O lêm AM và E là trung điểm OM. Biết đường thẳng DE luôn luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định. Tính bán kính mặt cầu đó?

Xem trước nội dung

ĐẠI HỌC KHOA HỌC KHỐI CHUYÊN THPT

Đềgồm có 6 trang

ĐỀTHI THỬTỐT NGHIỆP THPTQG NĂM 2017 Môn: Toán Mã đềthi: 101 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Câu 1. Trong không gian cho đường thẳng ∆: x −3

1 = y

2 = z + 1

3 và đường thẳng d : x + 3

3 = y −1

1 = z + 2

2 . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ∆và tạo với đường thẳng d một góc lớn nhất.

A 19x −17y −20z −77 = 0. B 19x −17y −20z + 34 = 0.

C 31x −8y −5z + 91 = 0. D 31x −8y −5z −98 = 0.

Câu 2. Trong không gian với hệtọa Oxyz, cho hai điểm M(−2; −2, 1), A(1; 2, −3) và đường thẳng

d : x + 1

2 = y −5

2 = z −1. Tìm véctơ chỉphương −→u của đường thẳng ∆đi qua M, vuông góc với đường

thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng lớn nhất.

A −→u = (4; −5; −2). B −→u = (1; 0; 2). C −→u = (1; 1; −4). D −→u = (8; −7; 2).

Câu 3. Sốphức z được biểu diễn trên mặt phẳng như hình vẽ.

Hỏi hình nào biểu diễn cho sốphức w = i

z

A . B . C . D .

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độOxy cho elip (E) có phương trình x2

a2 + y2

b2 = 1, a, b > 0 và đường tròn

(C) : x2 + y2 = 7. Đểdiện tích elip (E) gấp 7 lần diện tích hình tròn (C) khi đó

A ab = 7. B ab = 7 √

7. C ab = √

7. D ab = 49.

Câu 5. Tìm m đểđồthịhàm sốy = x4 −8m2x2 + 1 có ba điểm cực trịnằm trên các trục tọa độ.

A m = ±1. B m = ±1

2. C m = 1

2. D m = −1

2.

Câu 6. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường: y = |x2 −4x + 3|; y = x + 3

A 107

6 . B 109

6 . C 109

7 . D 109

8 .

Trang 1/6 - Mã đềthi: 101

Câu 7. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) : (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)3 = 9 và mặt phẳng (P) : 2x −2y + z + 3 = 0. Gọi M(a; b; c) là điểm trên mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từM đến mặt phẳng (P) là lớn nhất. Khi đó

A a + b + c = 5. B a + b + c = 6. C a + b + c = 7. D a + b + c = 8.

Câu 8. Cho hàm sốf(x) = a

π + cos2 x. Tìm tất cảcác giá trịa đểf(x) có một nguyên hàm F(x) thỏa

F(0) = 1

4, F(π

4 ) = π

4 .

A π −2. B π −1. C π

2 −1. D π

2 −2.

Câu 9. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào không có tiệm cận (tiệm cận đứng hoặc tiệm cận ngang).

A y = x + 22017

x −log2 2017. B y = 2x+2017. C y = log2(x + 2017). D y = sin(x + 2017).

Câu 10. Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào đúng?

A Đồthịhàm sốy = x4 −3x2 + 1 có trục đối xứng là trục Ox.

B Đồthịhàm sốy = x x −1 có tiệm cận đứng y = 1.

C Đồthịhàm sốy = x3 có tâm đối xứng là gốc tọa độ.

D Hàm sốy = log2 x đồng biến trên [0; +∞).

Câu 11. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d : x −1

2 = y + 1

−1 = z + 3

2 . Trong các vectơ sau, vectơ

nào là vectơ chỉphương của đường thẳng d?

A −→u (1; −1; −3). B −→u (−2; −1; −2). C −→u (−2; 1; −2). D −→u (2; 1; 2).

Câu 12. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào đồng biến trên (1; +∞)?

A y = x −1

x2 + 2. B y = 1

2

x . C y = log3 x. D y = x −3

x −2.

Câu 13. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào có cực trị?

A y = ex. B y = logπ x. C y = x + 2

x −3. D y = |3x −1|.

Câu 14. Cho hàm sốf(x) xác định, liên tục trên R\{−1} và có bảng biến thiên như sau

x f ′(x)

f(x)

−∞ −1 1 +∞ + − 0 +

−∞ −∞

2 +∞

0

+∞ +∞

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm sốkhông có đạo hàm tại x = −1. B Hàm sốđã cho đạt cực tiểu tại x = 1.

C Đồthịhàm sốkhông có tiệm cận ngang. D Đồthịhàm sốkhông có tiệm cận đứng.

Câu 15. Tìm m đểđồthịhàm sốy = (x −m)(2x2 + x −3m) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.

Trang 2/6 - Mã đềthi: 101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo