Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Vĩnh Phúc lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Vĩnh Phúc lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Vĩnh Phúc lần 2 gồm 8 mã đề, mỗi đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án nằm ở trang cuối. Trích một số bài toán trong đề: 1. Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước. Người ta thả vào đó một khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 18π (dm3). Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa khối cầu chìm trong nước. Tính thể tích nước còn lại trong bình? 2. Cho một hình trụ (T) có chiều cao và bán kính đều bằng 3a. Một hình vuông ABCD có hai cạnh AB, CD lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh AD, BC không phải là đường sinh của hình trụ (T) . Tính cạnh của hình vuông này. 3. Một công ty chuyên sản xuất gỗ muốn thiết kế các thùng đựng hàng có dạng hình lăng trụ tứ giác đều không nắp, có thể tích là 62,5dm3. Để tiết kiệm vật liệu làm thùng, người ta cần thiết kế thùng sao cho tổng S của diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất, S bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 208

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

MÃ ĐỀ: 208

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA LẦN 2

NĂM HỌC 2016-2017 - MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Đồ thị như hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. 2 1 1 x y x + = + B. 2 3 1 x y x − + = − C. 2 1 1 x y x − = − D. 2 2 1 x y x + = +

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với ( ) 2; 1;6 , A −

( ) 3; 1; 4 , (5; 1;0), (1;2;1) B C D − −− − . Độ dài đường cao AH của tứ diện ABCD là: A. 5 B. 9 C. 7 D. 6 Câu 3: Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , 3 SA a = . Tam giác ABC vuông cân tại B , 2 AC a = . Thể tích khối chóp .S ABC là

A.

3 3 6 a B. 3 3 a C.

3 2 3 3 a D.

3 3 3 a

Câu 4: Tính thể tích khối tròn xoay khi quay xung quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường 1 y x = , 1, x =

2 x = và trục hoành.

A. 3 V π = B. 2 V π = C. 3 2 V π = D. 3 5 V π =

Câu 5: Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước. Người ta thả vào đó một khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 18π (dm3). Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa khối cầu chìm trong nước. Tính thể tích nước còn lại trong bình.

A. 24π ( 3 dm ). B. 54π ( 3 dm ). C. 6π ( 3 dm ). D. 12π ( 3 dm ).

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1 3 6 1 : 2 2 1 x y z d − − − = = − và

( ) 2 : 2

x t d y t t z

=   = − ∈  = 

. Đường thẳng đi qua điểm (0;1;1) A , vuông góc với 1d và cắt 2 d có phương trình là:

A. 1 1 1 3 4 x y z − − = = − − B. 1 1 1 3 4 x y z − − = = − C. 1 1 1 3 4 x y z − − = = − D. 1 1 1 3 4 x y z − − = = − −

Câu 7: Tứ diện OABC có OA OB OC a = = = và đôi một vuông góc. Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm , , AB BC CA . Thể tích tứ diện OMNP là

A.

3

6 a B.

3

12 a C.

3

4 a D.

3

24 a

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) ( )

3 2ln 3 x f x x

+ = là :

A. ( )

2 2ln 3

2

x C + + B. 2ln 3 8 x C + + C. ( )

4 2ln 3

8

x C + + D. ( )

4 2ln 3

2

x C + +

Câu 9: Tập xác định của hàm số ( ) log 3 3 x y π = − là:

A. ( ) 1;+∞ B. Đáp án khác C. ( ) 3;+∞ D. [ ) 1;+∞

Câu 10: Biết log 2,log 3 a a b c = = với , , 0; 1 a b c a > ≠ . Khi đó giá trị của

2 3 loga a b c

       

bằng

A. 1 3 − B. 5 C. 6 D. 2 3

Câu 11: Cho hàm số

2 3 5x x y − = . Tính 'y

A. ( )

2 3 ' 2 3 5 ln5 x x y x − = − B.

2 3 ' 5 ln5 x x y − = C. ( )

2 3 ' 2 3 5x x y x − = − D. ( )

2 2 3 ' 3 5 ln5 x x y x x − = −

Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với , BA BC a SA a = = = và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính côsin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng?

A. 2 2 B. 2 3 C. 1 2 D. 3 2

Trang 2/4 - Mã đề thi 208

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số ( ) ( ) 3 2 2 1 1 2 2 3 3 y x m x m x m = − − + − + có hai điểm cực trị

nằm về phía bên phải trục tung?

A. 2 m > B. 3 m > C. 2 m < D. 3 m > hoặc 2 m < Câu 14: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 6.2 13.6 6.3 0 x x x − + =

A. 13 6 B. 1 C. 0 D. 6 −

Câu 15: Trong hệ tọa độ Oxyz , cho (1;2;1), (1;1;0), (1;0;2) A B C . Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành. A. ( 1;1;1) − B. (1; 2; 3) − − C. (1;1;3) D. (1; 1;1) −

Câu 16: Xác định tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3 2 3 1 2 3 1 2 2 2 m x x x + − − = − có 4 nghiệm phân

biệt.

A. 3 19 5; ;6 4 4 S     = − − ∪        

B. 3 19 2; ;7 4 4 S     = − − ∪        

C. 3 19 2; ;6 4 4 S     = − − ∪        

D. ( ) ( ) 3; 1 1;2 S = − − ∪ .

Câu 17: Tính tích phân ( )

1

ln , 1

e n x I dx n x = > ∫ .

A. 1 I n = B. 1 e I n = + C. 1 1 I n = − D. 1 1 I n = +

Câu 18: Trong hệ tọa độ Oxyz , cho (1;2;3), ( 3;0;1) A B − . Mặt cầu đường kính AB có phương trình

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 6 x y z + + − + − = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 24 x y z + + − + − =

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 2 6 x y z + + − + − = D. ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo