
Trang 1/4 - Mã đề thi 101
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2016 -2017
MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 101
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 y x 3x 9x 2 = − − + là: A. 25 − B. 24 − C. 7 D. 30 − Câu 2: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) A 1; 5;4 ,B 3; 1;7 ,C 2;0;1 − − , trong các điểm sau đây,
điểm nào là trọng tâm tam giác ABC?
A. ( ) G 2;2;4 − B. ( ) 2; 4; G 2 − C. ( ) G 2; 2;4 − D. ( ) G 2;4; 2 −
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 3; 1) − − B(4; 1;3) − . Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 3 y 2 z 1 6 + + − + + = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 3 y 2 z 1 6 − + + + − =
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 2 y 3 z 1 6 − + + + + = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 3 y 2 z 1 6 − + + + − =
Câu 4: Cho hàm số x 1 y . x 1 + = − Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;1) −∞ và nghịch biến trên khoảng(1; ) +∞.
B. Hàm số nghịch biến trên { } \ 1 .
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1) −∞ và(1; ) +∞. D. Hàm số nghịch biến trên . Câu 5: Cho khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 6cm và bán kính đường tròn đáy bằng 8cm . Thể tích của khối nón là:
A. 3 128 (cm ) π B. 3 384 (cm ) π C. 3 96 (cm ) π D. 3 48 (cm ) π
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho các vectơ ( ) a 1;2;3
, ( ) b 2;3; 1 = − −
. Toạ độ của Vectơ a 2b +
là:
A. ( ) 3;8;3 − B. ( ) 3;6;1 − C. ( ) 4;8;1 − D. ( ) 3;8;1 −
Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số 2x f (x) e = là:
A. 2x 2e C + B. x 1 e C 2 + C. 2x 1 e C 2 + D. 2x e C +
Câu 8: Tập hợp các giá trị a để phương trình: 4 2 3 x 4x log a 3 0 − + + = có 4 nghiệm thực phân biệt là:
A. ( ) 0;3 B. [ ) 1;3 C. 1 ;3 27
D. 1;3 3
Câu 9: Tập xác định của hàm số: 1 2
2 x y log x 2 − = + là:
A. [ ) 0;2 B. (0;2) C. ( ) [ ) ; 2 0;2 −∞− ∪ D. ( ) 2;2 −
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình x 2 1 3 9
+ ≥ là:
A. ( ; 4) −∞− B. [-4; ) +∞ C. ( ] ; 4 −∞− D. ( 4; ) − +∞
Câu 11: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’có cạnh AB a = ; BC 2a = ; A'C 21a = . Thể tích của khối hộp chữ nhật đó là:
A. 3 V 4a = (đvtt) B. 3 V 16a = (đvtt) C. 3 8 V a 3 = (đvtt) D. 3 V 8a = (đvtt)
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
Câu 12: Cho hàm số 1 y ln1 x = + , với x 1 ∀> −, kết luận nào sau đây là đúng?
A. y' 2y 1 − = B. y y' e 0 + = C. yy' 2 0 − = D. y y' 4e 0 − =
Câu 13: Đạo hàm của hàm số 2 3 y log (x 1) = − là
A. 2 1 y' (x 1)ln3 = − B. 2 2x ln3 y' (x 1) = − C. 2 2x y' (x 1)ln3 = − D. 2 2x y' (x 1) = −
Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số 2 y x 1 = + là
A.
3 x x C 3 + + B.
3 x C 3 + C. 2x C + D.
2 x x C 2 + +
Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 f (x) x 3x 2 = − + trên đoạn [ ] 1;2 − là:
A. 4 B. 0 C. 2 − D. 2 Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số y sinx = là: A. cos x C + B. cos x C − + C. tan x C + D. cot x C + Câu 17: Nếu lg3 a = thì lg9000 bằng:
A. 2 a B. 2 3a C. 2 a 3 + D. 3 2a + Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 2 log x 3x 3 0 − + ≥ là:
A. ( ] ;1 −∞ B. [2; ) +∞ C. [ ] 1;2 D. ] [ ( ;1 2; ) −∞ ∪ +∞
Câu 19: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, cạnh huyền AC 2 = , cạnh bên SA vuông góc với (ABC), SA 2 = . Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A. 2 3 (đvtt) B. 1 (đvtt) C. 1 3 (đvtt) D.
2 3 (đvtt)
Câu 20: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x 2 y x 2 + = − là:
A. x 2 = B. x 2 = − C. y 1 = D. y 1 = −
Câu 21: Hàm số 2 y 4 x = − đồng biến trên tập nào trong những tập sau?
A. ( ) 2;2 − B. [ ] { } 2;2 \ 0 − C. ( ) 0;2 D. ( ) 2;0 −
Câu 22: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; cạnh AB = a, AD = 2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa cạnh SD và mặt phẳng đáy bằng 0 60 . Thể tích V của khối chóp S.ABCD là:
A.
3 2 3a V 3 = (đvtt) B. 3 V 4 3a = (đvtt) C. 3 4 3 V a 3 = (đvtt) D.
3a V 3 = (đvtt)
Câu 23: Số giao điểm của đồ thị …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.