Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Trần Phú - Hà Tĩnh lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Trần Phú - Hà Tĩnh lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Trần Phú – Hà Tĩnh lần 1 gồm 28 mã đề, có đáp án nằm ở trang cuối. Trích một số bài toán trong đề: 1. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; cạnh AB = a, AD = 2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa cạnh SD và mặt phẳng đáy bằng 60 độ. Thể tích V của khối chóp S.ABCD là? 2. Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ. Biết AB = 4a, AC = 5a. Thể tích của khối trụ là? 3. Một gia đình muốn xây một bể nước dạng hình chữ nhật có chiều dài 2,2m, chiều rộng 1.5m, cao 1m. Bể nước được thiết kế không có nắp đậy, bốn bức tường và đáy đều dày 1dm. Bể nước được xây bằng các viên gạch là khối lập phương cạnh bằng 1dm. Giả sử độ dày của vữa xây không đáng kể thì số lượng viên gạch cần để xây bể bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2016 -2017

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 101

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 y x 3x 9x 2 = − − + là: A. 25 − B. 24 − C. 7 D. 30 − Câu 2: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) A 1; 5;4 ,B 3; 1;7 ,C 2;0;1 − − , trong các điểm sau đây,

điểm nào là trọng tâm tam giác ABC?

A. ( ) G 2;2;4 − B. ( ) 2; 4; G 2 − C. ( ) G 2; 2;4 − D. ( ) G 2;4; 2 −

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 3; 1) − − B(4; 1;3) − . Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 3 y 2 z 1 6 + + − + + = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 3 y 2 z 1 6 − + + + − =

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 2 y 3 z 1 6 − + + + + = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 3 y 2 z 1 6 − + + + − =

Câu 4: Cho hàm số x 1 y . x 1 + = − Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;1) −∞ và nghịch biến trên khoảng(1; ) +∞.

B. Hàm số nghịch biến trên { } \ 1  .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1) −∞ và(1; ) +∞. D. Hàm số nghịch biến trên . Câu 5: Cho khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 6cm và bán kính đường tròn đáy bằng 8cm . Thể tích của khối nón là:

A. 3 128 (cm ) π B. 3 384 (cm ) π C. 3 96 (cm ) π D. 3 48 (cm ) π

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho các vectơ ( ) a 1;2;3 

, ( ) b 2;3; 1 = − − 

. Toạ độ của Vectơ a 2b +  

là:

A. ( ) 3;8;3 − B. ( ) 3;6;1 − C. ( ) 4;8;1 − D. ( ) 3;8;1 −

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số 2x f (x) e = là:

A. 2x 2e C + B. x 1 e C 2 + C. 2x 1 e C 2 + D. 2x e C +

Câu 8: Tập hợp các giá trị a để phương trình: 4 2 3 x 4x log a 3 0 − + + = có 4 nghiệm thực phân biệt là:

A. ( ) 0;3 B. [ ) 1;3 C. 1 ;3 27     

D. 1;3 3      

Câu 9: Tập xác định của hàm số: 1 2

2 x y log x 2 − = + là:

A. [ ) 0;2 B. (0;2) C. ( ) [ ) ; 2 0;2 −∞− ∪ D. ( ) 2;2 −

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình x 2 1 3 9

+ ≥ là:

A. ( ; 4) −∞− B. [-4; ) +∞ C. ( ] ; 4 −∞− D. ( 4; ) − +∞

Câu 11: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’có cạnh AB a = ; BC 2a = ; A'C 21a = . Thể tích của khối hộp chữ nhật đó là:

A. 3 V 4a = (đvtt) B. 3 V 16a = (đvtt) C. 3 8 V a 3 = (đvtt) D. 3 V 8a = (đvtt)

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Câu 12: Cho hàm số 1 y ln1 x = + , với x 1 ∀> −, kết luận nào sau đây là đúng?

A. y' 2y 1 − = B. y y' e 0 + = C. yy' 2 0 − = D. y y' 4e 0 − =

Câu 13: Đạo hàm của hàm số 2 3 y log (x 1) = − là

A. 2 1 y' (x 1)ln3 = − B. 2 2x ln3 y' (x 1) = − C. 2 2x y' (x 1)ln3 = − D. 2 2x y' (x 1) = −

Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số 2 y x 1 = + là

A.

3 x x C 3 + + B.

3 x C 3 + C. 2x C + D.

2 x x C 2 + +

Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 f (x) x 3x 2 = − + trên đoạn [ ] 1;2 − là:

A. 4 B. 0 C. 2 − D. 2 Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số y sinx = là: A. cos x C + B. cos x C − + C. tan x C + D. cot x C + Câu 17: Nếu lg3 a = thì lg9000 bằng:

A. 2 a B. 2 3a C. 2 a 3 + D. 3 2a + Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 2 log x 3x 3 0 − + ≥ là:

A. ( ] ;1 −∞ B. [2; ) +∞ C. [ ] 1;2 D. ] [ ( ;1 2; ) −∞ ∪ +∞

Câu 19: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, cạnh huyền AC 2 = , cạnh bên SA vuông góc với (ABC), SA 2 = . Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

A. 2 3 (đvtt) B. 1 (đvtt) C. 1 3 (đvtt) D.

2 3 (đvtt)

Câu 20: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x 2 y x 2 + = − là:

A. x 2 = B. x 2 = − C. y 1 = D. y 1 = −

Câu 21: Hàm số 2 y 4 x = − đồng biến trên tập nào trong những tập sau?

A. ( ) 2;2 − B. [ ] { } 2;2 \ 0 − C. ( ) 0;2 D. ( ) 2;0 −

Câu 22: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; cạnh AB = a, AD = 2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa cạnh SD và mặt phẳng đáy bằng 0 60 . Thể tích V của khối chóp S.ABCD là:

A.

3 2 3a V 3 = (đvtt) B. 3 V 4 3a = (đvtt) C. 3 4 3 V a 3 = (đvtt) D.

3a V 3 = (đvtt)

Câu 23: Số giao điểm của đồ thị …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo