
1 Mã đề 121
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH NINH BÌNH
THPT KIM SƠN A
Mã đề thi: 121
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Giải phương trình log x 2 6 2
A. x12 B. x6 C. x6 D. x36
Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A. y x x 4 2 4 B. x y x 1 4 C. y x x 3 4 D. y x x 2 4
Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm số y x
4 3 3
A. D \ 3 B. D C. D ; 3 D. D ; 3
Câu 4. Gọi n,m lần lượt là số cạnh và đỉnh của hình bát diện đều. Tính n m A. n m 6 B. n m 4 C. n m 2 D. n m 3 Câu 5. Đồ thị ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở phương án A,B,C,D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A. x y x 2 1 2 1 B. x y x 1 1 C. x y x 1 1 D. x y x 2 1 2 1 Câu 6. Một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước cm cm 50 100 , người ta gò tấm tôn đó thành mặt xung quanh của thùng đựng nước hình trụ có chiều cao cm 50 . Tính bán kính R của đáy thùng gò được.
A. R cm 50 B. R cm 100 C. R cm 5 2 D. R cm 10
Câu 7. Biết rằng đường thẳng d : y x 3 cắt đồ thị hàm số x y x 1 2 tại hai điểm phân biệt A,B . Tìm
tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB.
A. M ; 3 4 B. M ; 1 4 C. M ; 3 0 D. M ; 7 4
Câu 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 7 4 trên ; 1 1
A.
; min y 1 1 11 B.
; min y 1 1 0 C.
; min y 1 1 3 D.
; min y 1 1 3
2 Mã đề 121
Câu 9. Giải phương trìn x x . 1 2 25 5 2 0 , ta được hai nghiệm là x ,x 1 2 . Tính x x 1 2
A. x x 1 2 5 2 B. x x 1 2 1 2 C. x x 1 2 0 D. x x 1 2 1
Câu 10. Tìm số thực m 1 thỏa mãn
m ln x dx m 1 1
A. m e 2 B. m e C. m e 2 D. m e 1 Câu 11. Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 và y x 2 .
A. S 23 15 (đvdt) B. S 3 2 (đvdt) C. S 5 3 (đvdt) D. S 4 3 (đvdt)
Câu 12. Theo số liệu từ Tổng cục thống kê dân số Việt Nam vào ngày 31 tháng 12 năm 2015 là 91,7 triệu người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm của Việt Nam trong giai đoạn 2015 – 2030 ở mức không đổi là 1,1% một năm. Tính dân số Việt Nam vào ngày 31 tháng 12 năm 2030 ?
A. , , .e0 165 91 7 (triệu người) B. , , .e1 65 91 7 (triệu người)
C. , , .e0 11 91 7 (triệu người) D. , , .e0 011 91 7 (triệu người)
Câu 13. Số điểm cực đại của hàm số y x x 4 2 5 2 là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 14. Cho một hình nón có bán kính đáy r và đường sinh l. Viết công thức tính diện tích toàn phần tp S
của hình nón đó.
A. tp S rl r 2 2 B. tp S rl r 2 C. tp S rl r 2 2 D. tp S rl r 2 1 2
Câu 15. Cho hàm số y f x có đồ thị C và xlim f x 2 , xlim f x 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. C có đúng một tiệm cận ngang
B. C không có tiệm cận ngang.
C. C có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x 2 và x 2
D. C có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 2 và y 2
Câu 16. Tính P ln ln ln 7 21 2 14 3 2 theo a ln ,b ln 2 3
A. P a b 5 B. P b a 5 C. P a b 6 D. P a b 11 5 Câu 17. Cho hàm số x f x 4 3 . Tính f ' 1
A. f ' ln 4 1 4 B. f ' ln 1 4 4 C. f ' 1 4 D. f ' 1 1
Câu 18. Cho a,b,c là các số thực dương và a , b 1 1. Mệnh đề nào sau đây là sai ?
A. a b log b.log a 1 B. a c log c log a 1 C. b a b
log c log c log a D. a a b log c log b.log c
Câu 19. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x mx m m x 3 2 2 1 1 1 3 đạt cực đại tại
x 1.
A. m 0 B. m 1 C. m 4 D. m 2
Câu 20. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log x x 2 3 4 4 0
A. S ; \ 1 3 2 B. S ; ; 1 3 C. S ; 1 3 D. S ; 2 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.