
Trang 1/6 - Mã đề: 144 SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2016 - 2017 TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 1
Lần 2 ( Đề thi có 6 trang)
MÔN: Toán Khối 12 Thời gian làm bài 90. phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:...............................................SBD:......................Phòng thi:................................
Mã đề: 144 Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SAvuông góc với mặt phẳng đáy.Gọi M điểm
thuộc cạnh SAsao cho ( ) 0 1 SM k k SA = < < . Mặt phẳng ( ) MCD chia khối chóp .S ABCD thành hai khối đa diện.
Biết thể tích khối đa diện chứa đỉnh S bằng 5 32 lần thể tích khối chóp .S ABCD . Tính giá trị của k .
A. 1 . 2 k = B. 1. 3 k = C. 1 . 4 k = D. 2. 3 k =
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu: (S): 0 3 2 4 2 2 2 2 = − + + − + + z y x z y x . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S). A. )1 ;2 ;1( − − I và R=3 B. )1;2;1 (− I và R=3 C. )1;2;1 (− I và R=9 D. )1 ;2 ;1( − − I và R=9 Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho ba điểm ) 0;0;2 (− A , ) 0;3;0 ( B và )1;0;0 ( C , Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC)?
A. 1 3 2 1 = + − + z y x B. 1 1 3 2 = + + − z y x C. 0 1 3 2 = + + − z y x D. 1 2 1 3 = + + z y x
Câu 4. Đồ thi ̣ (H1) là của hàm số nào?
(H1)
A. 2 log 1 y x = + . B. 3 log y x = . C. 2 log ( 1) y x = + . D. 3 log ( 1) y x = + . Câu 5. Gọi ,h R lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Diện tích xung quanh xq S của hình trụ là:
A.
2 xq S R π = . B. 2 xq S Rh π = . C.
2 2 xq S R π = . D. xq S Rh π = .
Câu 6. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) sin3 1 f x x = − và 1 6 F π =
. Tính ( ) F π .
A. ( ) 4 5 . 3 6 F π π = − − B. ( ) 4 . 3 6 F π π = + C. ( ) 4 5 . 3 6 F π π = − D. ( ) 4 5 . 3 6 F π π = +
Trang 2/6 - Mã đề: 144
Câu 7. Tính tích phân
6
3 0
sin3 . 4cos 3cos 2 x I dx x x
π
= − + ∫
A. 1 ln3 ln 2. 3 I = − B. ln3 ln 2. I = − C. 1 1 ln 2 ln3. 3 3 I = − D. 1 1 ln3 ln 2. 3 3 I = −
Câu 8. Một chất điểm chuyển động theo quy luật 2 3 6 s t t = − .Tính thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v(m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất. A. 3 = t B. 12 = t C. 2 = t D. 5 = t Câu 9. Tập xác định của hàm số 2 y ln 3ln 2 x x = − + là
A. ( ] ) 2 0; ; e e ∪ +∞ . B. ( ] [ ) ;1 2; −∞ ∪ +∞. C. ( ] ) 2 ; ; e e −∞ ∪ +∞ . D. ) 2; e +∞ .
Câu 10. Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc ( ) ( ) 150 10 / v t t m s = − . Hỏi rằng trong 4s trước khi dừng hẳn vật di chuyển được bao nhiêu mét? A. 80 . m B. 100 . m C. 520 . m D. 150 . m Câu 11. Hàm số nào sau đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
2 2 1 ( ) x y e
− = . B. 3 1 x y π + = . C. 2 2 ( 5 2) x y − = − . D.
3 4 ( ) 2
x y π − = .
Câu 12. Một khối chóp với đáy là hình vuông có thể tích bằng V . Khi tăng cạnh đáy của hình chóp lên 3 lần thì thể tích của khối chóp mới là
A. 27 . V B. 1 . 3V C. 9 . V D. 3 . V
Câu 13. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số x x y 4 + = trên khoảng ( ) +∞ ;0 .
A. 8 B. 6 C. 4 D. 2
Câu 14. : Cho a,b,c thỏa mãn:
> − + − < + + + 0 1 0 1 c b a c b a
. Số giao điểm của đồ thị hàm số c bx ax x y + + + = 2 3 và trục
hoành là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 0
Câu 15. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Biết
2
1 ( ) 3 f x dx = ∫ và
5
1 ( ) 4 f x dx = ∫ .Tính [ ]
5
2 ( ) 1 . f x dx − ∫
A. [ ]
5
2 ( ) 1 7. f x dx − = ∫ B. [ ]
5
2 ( ) 1 1. f x dx − = ∫ C. [ ]
5
2 ( ) 1 2. f x dx − = − ∫ D. [ ]
5
2 ( ) 1 4. f x dx − = ∫
Câu 16. Đồ thị sau đây là của hàm số 1 3 3 + − = x x y . Với giá trị nào của m thì phương trình 0 1 3 3 = − − − m x x có ba nghiệm phân biệt?
A. 2 2 < < − m B. 2 2 < ≤ − m C. 1 3 < < − m D. 3 1 < < − m
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.