Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Tân Yên 1 - Bắc Giang
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Tân Yên 1 - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Tân Yên 1 – Bắc Giang gồm 24 mã đề, mỗi đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: 1. Một khối chóp với đáy là hình vuông có thể tích bằng V. Khi tăng cạnh đáy của hình chóp lên 3 lần thì thể tích của khối chóp mới là. 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a  và AD = 2a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Đường thẳng SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 độ. Tính thể tích khối chóp S.ABCD. 3. Cắt khối trụ bằng một mặt phẳng song song với trục và cách trục của hình trụ h cm, biết hình trụ có bán kính 5 cm và chiều cao 7 cm, diện tích thiết diện bằng 56cm2 khi đó h bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề: 144 SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2016 - 2017 TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 1

Lần 2 ( Đề thi có 6 trang)

MÔN: Toán Khối 12 Thời gian làm bài 90. phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:...............................................SBD:......................Phòng thi:................................

Mã đề: 144 Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SAvuông góc với mặt phẳng đáy.Gọi M điểm

thuộc cạnh SAsao cho ( ) 0 1 SM k k SA = < < . Mặt phẳng ( ) MCD chia khối chóp .S ABCD thành hai khối đa diện.

Biết thể tích khối đa diện chứa đỉnh S bằng 5 32 lần thể tích khối chóp .S ABCD . Tính giá trị của k .

A. 1 . 2 k = B. 1. 3 k = C. 1 . 4 k = D. 2. 3 k =

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu: (S): 0 3 2 4 2 2 2 2 = − + + − + + z y x z y x . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S). A. )1 ;2 ;1( − − I và R=3 B. )1;2;1 (− I và R=3 C. )1;2;1 (− I và R=9 D. )1 ;2 ;1( − − I và R=9 Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho ba điểm ) 0;0;2 (− A , ) 0;3;0 ( B và )1;0;0 ( C , Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC)?

A. 1 3 2 1 = + − + z y x B. 1 1 3 2 = + + − z y x C. 0 1 3 2 = + + − z y x D. 1 2 1 3 = + + z y x

Câu 4. Đồ thi ̣ (H1) là của hàm số nào?

(H1)

A. 2 log 1 y x = + . B. 3 log y x = . C. 2 log ( 1) y x = + . D. 3 log ( 1) y x = + . Câu 5. Gọi ,h R lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Diện tích xung quanh xq S của hình trụ là:

A.

2 xq S R π = . B. 2 xq S Rh π = . C.

2 2 xq S R π = . D. xq S Rh π = .

Câu 6. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) sin3 1 f x x = − và 1 6 F π  =    

. Tính ( ) F π .

A. ( ) 4 5 . 3 6 F π π = − − B. ( ) 4 . 3 6 F π π = + C. ( ) 4 5 . 3 6 F π π = − D. ( ) 4 5 . 3 6 F π π = +

Trang 2/6 - Mã đề: 144

Câu 7. Tính tích phân

6

3 0

sin3 . 4cos 3cos 2 x I dx x x

π

= − + ∫

A. 1 ln3 ln 2. 3 I = − B. ln3 ln 2. I = − C. 1 1 ln 2 ln3. 3 3 I = − D. 1 1 ln3 ln 2. 3 3 I = −

Câu 8. Một chất điểm chuyển động theo quy luật 2 3 6 s t t = − .Tính thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v(m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất. A. 3 = t B. 12 = t C. 2 = t D. 5 = t Câu 9. Tập xác định của hàm số 2 y ln 3ln 2 x x = − + là

A. ( ] ) 2 0; ; e e  ∪ +∞  . B. ( ] [ ) ;1 2; −∞ ∪ +∞. C. ( ] ) 2 ; ; e e  −∞ ∪ +∞  . D. ) 2; e  +∞  .

Câu 10. Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc ( ) ( ) 150 10 / v t t m s = − . Hỏi rằng trong 4s trước khi dừng hẳn vật di chuyển được bao nhiêu mét? A. 80 . m B. 100 . m C. 520 . m D. 150 . m Câu 11. Hàm số nào sau đồng biến trên tập xác định của nó?

A.

2 2 1 ( ) x y e

− = . B. 3 1 x y π + = . C. 2 2 ( 5 2) x y − = − . D.

3 4 ( ) 2

x y π − = .

Câu 12. Một khối chóp với đáy là hình vuông có thể tích bằng V . Khi tăng cạnh đáy của hình chóp lên 3 lần thì thể tích của khối chóp mới là

A. 27 . V B. 1 . 3V C. 9 . V D. 3 . V

Câu 13. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số x x y 4 + = trên khoảng ( ) +∞ ;0 .

A. 8 B. 6 C. 4 D. 2

Câu 14. : Cho a,b,c thỏa mãn:

   > − + − < + + + 0 1 0 1 c b a c b a

. Số giao điểm của đồ thị hàm số c bx ax x y + + + = 2 3 và trục

hoành là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

Câu 15. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Biết

2

1 ( ) 3 f x dx = ∫ và

5

1 ( ) 4 f x dx = ∫ .Tính [ ]

5

2 ( ) 1 . f x dx − ∫

A. [ ]

5

2 ( ) 1 7. f x dx − = ∫ B. [ ]

5

2 ( ) 1 1. f x dx − = ∫ C. [ ]

5

2 ( ) 1 2. f x dx − = − ∫ D. [ ]

5

2 ( ) 1 4. f x dx − = ∫

Câu 16. Đồ thị sau đây là của hàm số 1 3 3 + − = x x y . Với giá trị nào của m thì phương trình 0 1 3 3 = − − − m x x có ba nghiệm phân biệt?

A. 2 2 < < − m B. 2 2 < ≤ − m C. 1 3 < < − m D. 3 1 < < − m

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo