
Trang 1/231 - Mã đề 201
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH
ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề.
Mã đề 201
Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:......................
Câu 1: Giải bất phương trình
2 4 2 8 x x .
A. 1 3 x B. 3
1
x
x C. 1 2 x D. 2 3 x
Câu 2: Hàm số 3 3 2 y x x nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?
A. 1;1 . B. ; 1 và 1; .
C. ; 1 1; . D. 1; .
Câu 3: Hàm số 2 3 2 y x x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 0 .
Câu 4: Cho lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính thể tích của khối lăng trụ.
A.
3 3
4 a B.
3 3 12 a C.
3 3
6 a D.
3 3
8 a
Câu 5: Cho hàm số 3 2 2 3 3 y x m x m có đồ thị C . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ 0 1 x song song với đường thẳng : 3 . d y x
A. 1 m . B. 1 m . C.
1
1 m m . D. Không có giá trị của m .
Câu 6: Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác đều cạnh bằng a . Tính diện tích toàn phần của
hình nón này.
Trang 2/231 - Mã đề 201
A.
2 3
2 tp
a S . B.
2 5
4 tp
a S . C.
2 3
4 tp
a S . D. 2 tp S a .
Câu 7: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của
tham số m để phương trình 2 f x m có bốn nghiệm phân biệt.
A. 4 3 m . B. 4 3 m . C. 6 5 m . D. 6 5 m .
Câu 8: Cho hàm số 2 1 x y x . Xét các mệnh đề sau:
1) Hàm số đã cho nghịch biến trên ;1 1; .
2) Hàm số đã cho đồng biến trên ;1 .
3) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định.
4) Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1; .
Số mệnh đề đúng là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 9: Giải phương trình 3 log 8 5 2 x .
A. 1 2 x B. 0 x C. 5 8 x D. 7 4 x
Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 3 3 2log ( 2) log ( 4) 0 x x bằng
1 -1
-3
-4
y
x O
Trang 3/231 - Mã đề 201
A. 6 B. 6 2 C. 6 2 D. 3 2
Câu 11: Tập tất cả giá trị của m để phương trình
2 1 2 2 2 2 .log 2 3 4 .log 2 2 x x m x x x m
có
đúng một nghiệm là
A. 1 1 ; ; 2 2 B. 1;
C. 1; 2 D.
Câu 12: Hàm số 2 ln 1 y x đồng biến trên tập nào?
A. ( 1;0) B. 1;1 C. ;1 D. ;1
Câu 13: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
-3
2 1
1
y
x O
A. 3 2 3 1 y x x . B. 3 2 3 1 y x x .
C. 3 2 3 1 y x x . D. 3 3 1 y x x .
Câu 14: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy R và độ dài đường sinh l là?
A. 2 2 tp S R Rl . B. 2 2 2 tp S R Rl .
Trang 4/231 - Mã đề 201
C. 2 tp S R Rl . D. 2 2 tp S R Rl .
Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
2 4 x y x
trên đoạn 1;3 .
A.
1;3 max 5 y B.
1;3
16 max 3 y C.
1;3 max 4 y D.
1;3
13 max 3 y
Câu 16: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
2 4 2 2 1 x x m x x có hai nghiệm phân biệt.
A. 10;13 14 m . B. 10;13 m .
C. 10;13 14 m . D. 10;14 m .
Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số 2 sin x y e x .
A. 2 (sin cos ) x e x x B. 2 2 cos x e x
C. 2 (2sin cos ) x e x x D. 2 (2sin cos ) x e x x
Câu 18: Cho hàm số 3 2 3 1 f x x x . Số nghiệm của phương trình 0 f f x là?
A. 3 . B. 6. C. 9. D. 7 .
Câu 19: Cho hàm số y f x xác định trên tập . D Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. max
D M f x nếu f x M với mọi x thuộc D .
B. min
D m f x nếu f x m với mọi x thuộc D .
C. min
D m f x nếu f x m với mọi x thuộc D và tồn tại 0 x D sao cho 0 f x m .
D. max
D M f x nếu f x M với mọi x thuộc D và tồn tại 0 x D sao cho 0 f x M .
Câu 20: Tìm tập xác định của hàm số
3 2 7 10 y x x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.