Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán - tạp chí Toán Học Tuổi Trẻ lần 7
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán - tạp chí Toán Học Tuổi Trẻ lần 7

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán – tạp chí Toán Học Tuổi Trẻ lần 7 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: 1. Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích V và diện tích mỗi mặt của nó bằng S. Khi đó, tổng các khoảng cách từ một điểm bất kì bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng? 2. Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a, góc nhọn 60 độ và đường chéo lớn của đáy bằng đường chéo nhỏ của hình hộp. Thể tích của khối hộp đó là? 3. Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên bằng b và tạo với mặt phẳng đáy một góc α. Thể tích của khối chóp có đáy là đáy của lăng trụ và đỉnh là một điểm bất kì trên đáy còn lại là?

Xem trước nội dung

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

TOÁN HỌC TUỔI TRẺ LẦN 7

Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hàm số f có đạo hàm là

    2 3 1 2 f x x x x     với mọi x . Sốđiểm

cực trị của hàm số f là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 2: Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

4 5 2 3 x y x    

tạo với hai trục toạ độmột hình chữ

nhật có diện tích bằng

A. 1. B. 2. C. 3. D. 3 2

.

Câu 3: Cho hàm số

2 2 1 2 1 mx x m y x      . Đường

thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thịhàm số này

vuông góc với đường phân giác của góc phần tư

thứ nhất khi m bằng

A. 0. B. 1. C. 1.  D. 1 . 2

Câu 4: Đồ thị hàm số 3 1 2 1 x y x   

có tâm đối xứng

là điểm

A. 1 3 ; . 2 2      

B. 1 3 ; . 2 2       

C. 1 3 ; . 2 2        

D. 1 3 ; . 2 2       

Câu 5: Cho hàm số 2 1 x y x   

. Khẳng định nào

sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ;1 

và   1; . 

B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng   ;1  và   1; . 

C. Hàm số đồng biến trên  \ 1 .

D. Hàm số đồng biến với mọi 1. x 

Câu 6: Đường thẳng 6 y x m   là tiếp tuyến của

đường cong

3 3 1 y x x    khi m bằng

A. 3  hoặc 1. B. 1 hoặc 3.

C. 1  hoặc 3. D. 3  hoặc 1. 

Câu 7: Hàm số 3 3 1 y x x m    có giá trị cực đại

và giá trị cực tiểu trái dấu khi

A. 1 m  hoặc 3. m  B. 1 m hoặc 3 m .

C. 1 3. m   D. 1 3. m  

Câu 8: Hàm số 

2 1 f x x x    có tập giá trị là

A. 1;1 .      B. 1; 2 .    

C. 0;1    . D. 1; 2 .     

Câu 9: Đường thẳng nối điểm cực đại với điểm

cực tiểu của đồ thị hàm số

3 y x x m    đi qua

điểm   3; 1 M  khi m bằng

A. 1. B. 1. 

C. 0. D. một giá trị khác.

Câu 10: Khi phương trình sin cos sin2 x x x m   

có nghiệm thực khi và chỉ khi

A. 2 1 1. m   B. 5 2 1 . 4 m  

C. 5 1 . 4 m   D. 1 m  hoặc 5. 4 m 

Câu 11: Số điểm có tọa độ nguyên nằm trên đồ

thị hàm số 3 7 2 1 x y x   

là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 12: Cho 1 n  là một số nguyên. Giá trị của

biểu thức

2 3

1 1 1 ... log ! log ! log ! n n n n    bằng

A. 0. B. .n C. !. n D. 1.

Câu 13: Số nghiệm thực của phương trình

  2 log 1 2 x   là

A. 2. B. 1.

C. 0. D. một số khác.

Câu 14: Số nghiệm thực nguyên của bất phương

trình   2 log 2 11 15 1 x x    là

A. 3. B. 4 . C. 5. D. 6.

Câu 15: Bất phương trình 3 1 2 max log , log 3 x x          

có tập nghiệm là

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

A.   ;27 .  B.   8;27 .

C. 1 ; 27 8      

. D.   27; . 

Câu 16: Phương trình: 2 4 6 log .log .log x x x

2 4 2 6 4 6 log .log log .log log .log x x x x x x    có tập

nghiệm là

A.  1 . B.   2;4;6 . C.   1;12 . D.   1; 48 .

Câu 17: Cho   9 12 16 log log log x y x y    . Giá trị

của tỉ số x y là

A. 3 5 . 2  B. 3 5 . 2 

C. 5 1. 2  D. 1 5 . 2 

Câu 18: Bất phương trình 1 3 2

2 1 log log 0 1 x x         

có tập nghiệm là

A.     ; 2 4; .    B.    ; 2 4; .     

C.  4; .    D.     2; 1 1; 4   .

Câu 19: Nếu     2 8 8 2 log log log log x x  thì

  2

2 log x bằng

A. 3. B. 3 3. C. 27. D. 1. 3

Câu 20: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của

hàm số 

2 2 sin cos 2 2 x x f x   lần lượt là

A. 2 và 2 2. B. 2 và 3.

C. 2 và 3. D. 2 2 và 3.

Câu 21: Nếu

2 8 4 log log 5 a b   và

2 4 8 log log 7 a b   thì giá trị của ab bằng

A. 9 2 . B. 18 2 . C. 8. D. 2.

Câu 22: Nếu

0 d 1

a x xe x   thì giá trị của a bằng

A. 0. B. 1. C. 2. D. .e

Câu 23: Nếu

6

0

1 sin cos d 64

n x x x

  thì n bằng

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 24: Giá trị của

1 1 lim d 1

n

x x n x e

   bằng

A. 1.  B. 1. C. .e D. 0.

Câu 25: Cho hàm số 

2

0 cos d .

x G x t …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo