
Trang 1/6 - Mã đề thi 138
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC MẬU
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
Môn: TOÁN – Lớp 12C1 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 138 Họ, tên thí sinh:..........................................................................Lớp :......................................
Câu 1: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;2], thỏa mãn f(1) = 0, f(2) = 2,
2
1 ( ) 1 f x dx = ∫ . Khi đó
2
1 . '( ) x f x dx ∫ bằng:
A. 1 B. 8 C. 2 D. 3
Câu 2: Cho hàm số 3 2 x y x − = + . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( ) ; 2 −∞− và ( ) 2; − +∞. B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ) ; 2 −∞− và ( ) 2; − +∞. C. Hàm số không có cực trị. D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1 y = −.
Câu 3: Biết thể tích khí 2 CO năm 1999 là ( ) 3 V m . 10 năm tiếp theo, mỗi năm thể tích khí 2 CO tăng
% m ; 10 năm tiếp theo nữa, mỗi năm thể tích khí 2 CO tăng % n . Tính thể tích khí 2 CO năm 2017?
A. ( ) ( ) 18 3 2017 . 1 V V m n m = + + B. ( )( ) ( ) ( )
10
3 2017 20 100 100
10
m n V V m + + =
C. ( ) ( ) ( )
10 8
3 2017 36 100 . 100 . 10 m n V V m + + = D. ( ) ( ) 18 3 2017 . 1 V V V m n m = + + +
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho mp(P): 2x + y – 2z + 10 = 0 và điểm I(2; 1; 3). Viết phương trình mặt cầu tâm I, biết mặt cầu cắt mp(P) theo đường tròn có bán kính bằng 4.
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 – 2 1 9 3 x y z + + − = − B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 – 2 1 16 3 x y z + + = − −
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 – 2 1 25 3 x y z + + = − − D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 25 3 x y z + + + = + +
Câu 5: Một học sinh giải bài toán: “Biết 27 8 2 log 5 ;log 7 ;log 3 . a b c = = = Tính 6 log 35” lần lượt như sau:
I. Ta có 3 27 3 3 1 log 5 log 5 log 5. 3 a = = = Suy ra 3 log 5 3a = nên 2 2 3 log 5 log 3.log 5 3ac = =
II. Tương tự, 3 8 2 2 2 1 log 7 log 7 log 7 log 7 3 3 b b = = = ⇒ =
III. Từ đó: ( ) ( ) 6 6 2 2 2 2
1 log 35 log 2.log 5.7 log 5 log 7 log 6 = = +
2 2
3 3 3 3 log 2 log 3 1 ac b ac b c + + = = + +
Kết luận nào sau đây là đúng? A. Lời giải trên sai từ giai đoạn I B. Lời giải trên sau từ giai đoạn III. C. Lời giải trên sai từ giai đoạn II. D. Lời giải trên đúng.
Câu 6: Cho mặt phẳng ( ) P chứa hình vuông . ABCD Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
( ) P tại A, lấy điểm . M Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng P tại C lấy điểm N (N cùng phía
với M so với mặt phẳng ( ). P Gọi I là trung điểm của . MN Thể tích của tứ diện MNBD luôn có thể
tích được bằng công thức nào sau đây?
A. 1. . 3 IBD V AC S = B. 1 . 3 BDN V AC S = C. 1 . 3 BMN V BD S = D. 1 . 3 MBD V BD S =
Trang 2/6 - Mã đề thi 138
Câu 7: Tìm số mệnh đề đúng trong những mệnh đề sau:
(1) Nếu hàm số ( ) f x đạt cực đại tại 0x thì 0x được gọi là điểm cực đại của hàm số.
(2) Giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số còn được gọi là cực đại (cực tiểu) và được gọi chung là cực trị của hàm số.
(3) Cho hàm số ( ) f x là hàm số bậc 3, nếu hàm số có cực trị thì đồ thị hàm số cắt trục Ox tại
3 điểm phân biệt.
(4) Cho hàm số ( ) f x là hàm số bậc 3, nếu đồ thị hàm số cắt trục Ox tại duy nhất một điểm thì
hàm số không có giá trị cực trị.
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 8: Tìm m để hàm số 3 2 1 2 (2 2) 3 2 3 y x x m x m − = + + + − + nghịch biến trên tập xác định?
A. 3 m ≤− B. m<-3 C. m 3 ≥− D. m>-3 Câu 9: Cho ba số thực dương , , a b c khác 1. Đồ thị các hàm số log , a y x = log , b y x = logc y x = cho như hình vẽ bên.
A. 1 c a b > > > B. 1 a c b > > > C. 1 a b c > > > D. 1 a b c > > >
Câu 10: Cho hình phẳng (S) được giới hạn bởi đồ thị hàm số: 1 x y e = + , trục Ox, trục Oy và đường thẳng 1. x = Diện tích của hình phẳng (S) là: A. 2 S e = B. S e = C. 2 2 S e = D. 2 S e =
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 6 4 8 4 0 S x y z x y z + + − + − + = và mặt phẳng ( ) : 2 0. P x y z + − = Tìm tọa độ tâm H và bán kính r đường tròn giao tuyến của ( ) P và mặt cầu ( ). S
A. (3;2; 4), 29 H r − = B. (3; 2;4), 29 H r − = C. ( 3;2; 4), 5 H r − − = D. (3; 2;4), 5 H r − =
Câu 12: Một bác thợ xây bơm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.