Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Bắc Yên Thành - Nghệ An
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Bắc Yên Thành - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Bắc Yên Thành – Nghệ An gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: 1. Ông A gửi số tiền 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7% trên năm, biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi sau thời gian 10 năm nếu không rút lãi lần nào thì số tiền mà ông A nhận được tính cả gốc lẫn lãi là? 2. Cho ba hình tam giác đều cạnh bằng a chồng lên nhau như hình vẽ (cạnh đáy của tam giác trên đi qua các trung điểm hai cạnh bên của tam gác dưới). Tính theo a thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay chúng xung quanh đường thẳng (d)? 3. Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD = 60cm, AB = 40cm. Ta gập tấm nhôm theo hai cạnh MN và PQ vào phía trong cho đến khi AB và DC trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Khi đó có thể tạo được khối lăng trụ với thể tích lớn nhất bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 112

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH

(50 câu trắc nghiệm, đề có 5 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi: 112

Câu 1: Xét tính đơn điệu của hàm số 2 1. 1 x y x − = +

A. Hàm số luôn nghịch biến trên { } \ -1 . 

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; . − +∞

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; . − +∞

D. Hàm số luôn đồng biến trên { } \ -1 . 

Câu 2: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị?

A. 4 2 1. y x x = − − + B. 4 2 2 1. y x x = + − C. 4 2 2 4 1. y x x = + + D. 4 2 2 1. y x x = − −

Câu 3: Cho hàm số

3

2 3 2 . 4 3 x x y x x + + = − + Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng. B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng. C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng 1 y = và 3. y = D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng 1 x = và 3. x =

Câu 4: Hàm số 3 2 3 2017 y x x = − + đồng biến trong khoảng nào?

A. ( ) 0;2017 . B. ( ) ; 2017 . −∞ C. ( ) 2; . +∞ D. ( ) 0; . +∞

Câu 5: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

`

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-4

-3

-2

-1

1

2

3

4

x

y

A. 2. 1 x y x − = − B. 2. 1 x y x + = − C. 2. 1 x y x + = − D. 3. 1 x y x − = −

Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên . Ta có bảng biến thiên sau.

Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số ( ) y f x = có 1 cực đại và 2 cực tiểu. B. Hàm số ( ) y f x = có 1 cực đại và 1 cực tiểu.

C. Hàm số ( ) y f x = có đúng 1 cực trị. D. Hàm số ( ) y f x = có 2 cực đại và 1 cực tiểu.

x −∞ 1 − 2 5 +∞ ( ) ' f x - 0 + - 0 -

( ) f x

+∞ 3

1

1 − −∞

Trang 2/5 - Mã đề thi 112

Câu 7: Dựa vào bảng biến thiên sau. Tìm m để phương trình ( ) 2 1 f x m = + có 3 nghiệm phân biệt.

A. 0 1. m < < B. 0 2. m < < C. 1 0. m −< < D. 1 1. m −< <

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số 3 2 1 2 2 3 y x x mx = − + + nghịch biến trên khoảng ( ) 0;3 .

A. 3. m ≥ B. 0. m ≤ C. 4. m ≥ D. 0. m <

Câu 9: Tìm m để đồ thị hàm số 4 2 2 2 2 4 y x mx m = − + − có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2.

A. 4. m = B. 2. m = C. 5 1 . 4 m = D. 5 4. m =

Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2 2 3 y x x = − + trên [ ] 0;2 .

A. 5, 2. M m = = B. 11, 2. M m = = C. 3, 2. M m = = D. 11, 3. M m = =

Câu 11: Tìm m để hàm số 3 2 3 1 y x x mx = − + − đạt cực tiểu tại 2. x = A. 0. m = B. 1. m = C. 1. m = − D. 2. m =

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị m để đường thẳng y m = không cắt đồ thị hàm số 4 2 2 4 2. y x x = − + + A. 4. m ≤ B. 2. m ≤ C. 2. m < D. 4. m >

Câu 13: Tìm m để đồ thị hàm số 3 3 1 y x mx m = − + + tiếp xúc với trục hoành. A. 1. m = − B. 1. m = C. 1. m ≠ D. 1. m = ± Câu 14: Cho m, n nguyên dương. Khẳng định nào sau đây sai?

A. 1 a > thì m n a a m n > ⇔ > B. 0 1 a < < thì m n a a m n > ⇔ < C. 0 a b < < thì 0 m m a b m < ⇔ > D. 0 a b < < thì 0 m m a b m < ⇔ <

Câu 15: Hàm số ( ) 2 2 3 x y x x e = − + có đạo hàm là:

A. ' 2 x y xe = − B. ( ) ' 2 2 x y x e = − C. ( ) 2 ' 1 x y x e = + D. ( ) 2 ' 2 3 x y x x e = − +

Câu 16: Tập xác định của hàm số 2 ln( 5 6) y x x = − + − là:

A. ( ;2) (3; ). −∞ ∪ +∞ B. ( ) 0; . +∞ C. ( ;0). −∞ D. (2;3).

Câu 17: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 2x y = B. 2 x y − = C. 2 log y x = D. 2 log y x = −

Câu 18: Cho ( )

1 1 x 2

x x f

− + = . Giá trị ( ) ' 0 f bằng:

A. 1 . 2 B. 2ln2. C. 2 D. ln2

Câu 19: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ? 

A. log y x = B. 3

x y π   =    

C. 3 3 2

x x y

− − = D. 3

x e y   =    

x −∞ 0 2 +∞ ( ) ' f x - 0 + 0 -

( ) f x

+∞ 3

1 − −∞

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo