
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/25 - Mã đề thi 005
SỞ GD&ĐT HÀ NAM TRƯỜNG THPT
CHUYÊN BIÊN HÒA (Đề gồm 50 câu/ 5 trang)
KÌ THI THỬ THPTQG LẦN 1- NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa mãn 1 1 3 i z i .
A. 1 2 . z i B. 1 2 . z i C. 1 2 . z i D. 1 2 . z i
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho 2; 1;0 a , biết b
cùng chiều với a và có
. 10. a b
Chọn phương án đúng.
A. 6;3;0 . b
B. 4;2;0 . b
C. 6; 3;0 . b
D. 4; 2;0 . b
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm thực phân biệt
2 2 1 9 2.3 3 1 0. x x m
A. 10. 3 m B. 10 2 . 3 m C. 2. m D. 2. m
Câu 4: Một người thả 1 lá bèo vào một cái ao, sau 12 giờ thì bèo sinh sôi phủ kín mặt ao. Hỏi sau mấy
giờ thì bèo phủ kín 1
5 mặt ao, biết rằng sau mỗi giờ thì lượng bèo tăng gấp 10 lần lượng bèo
trước đó và tốc độ tăng không đổi.
A. 12 log5 (giờ). B. 12
5 (giờ). C. 12 log 2 (giờ). D. 12 ln5 (giờ).
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình
2
1 5 2 5 2
x x x là
A. ; 1 0;1 . B. 1;0 . C. ; 1 0; . D. 1;0 1; .
Câu 6: Cho hàm số y f x xác định trên \ 1 , liên tục trên các khoảng xác định của nó và có
bảng biến thiên như hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận. B. Phương trình f x m có 3 nghiệm thực phân biệt thì 1;2 . m
C. Giá trị lớn nhất của hàm số là 2.
D. Hàm số đồng biến trên ;1 .
Câu 7: Cho 4 25 log 3, log 2 a b . Hãy tính 60 log 150 theo , . a b
A. 60
1 2 2 log 150 . 2 1 4 2 b ab b ab B. 60
1 2 log 150 . 1 4 4 b ab b ab
C. 60
1 1 2 log 150 . 4 1 4 2 b ab b ab D. 60
1 2 log 150 4 . 1 4 4 b ab b ab
x 1 1 y 0
y
1
2
1
Mã đề thi 005
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/25 - Mã đề thi 005
Câu 8: Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số
phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .
A. Phần thực là 3 và phần ảo là 2.
B. Phần thực là 2 và phần ảo là 3.
C. Phần thực là 3 và phần ảo là 2 .i
D. Phần thực là 2 và phần ảo là 3 .i
Câu 9: Cho hàm số 1 2 ax y bx
. Tìm , a b để đồ thị hàm số có 1 x là tiệm cận đúng và 1 2 y là tiệm
cận ngang. A. 1; 2. a b B. 1; 2. a b
C. 1; 2. a b D. 4; 4. a b
Câu 10: Gọi 1 2 3 ; ; S S S lần lượt là tập nghiệm của các bất phương trình sau: 2 2.3 5 3 0; x x x
2
1 log 2 2; 1 5 1
x x
. Tìm khẳng định đúng.
A. 1 3 2. S S S B. 2 1 3. S S S
C. 1 2 3. S S S D. 2 3 1. S S S
Câu 11: Đồ thị hàm số 2 y x x và đồ thị hàm số 3 5 y x cắt nhau tại hai điểm A và B . Khi đó, độ
dài AB là
A. 8 5. AB B. 25. AB C. 4 2. AB D. 10 2. AB
Câu 12: Cho hai số phức 1 1 z i và 2 2 3 z i . Tính môđun của số phức 2 1 z iz .
A. 3. B. 5. C. 5. D. 13.
Câu 13: Tính giá trị của biểu thức
3
3
4 3 2
2 2 4
32.8 P
.
A.
3 1 24 2 2 . B. 11 2 . C. 8. D. 2.
Câu 14: Biết
4
0
ln 2 1 d ln3 , a I x x x c b trong đó , , a b c là các số nguyên dương và b
c là phân số
tối giản. Tính . S a b c A. 60. S B. 70. S C. 72. S D. 68. S
Câu 15: Số nghiệm của phương trình 2 2 log 3 1 log x x là
A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.
Câu 16: Parabol
2
2 x y chia hình tròn có tâm là gốc tọa độ, bán kính bằng 2 2 thành hai phần có diện
tích là 1S và 2 S , trong đó 1 2 S S . Tìm tỉ số 1
2
. S S
A. 3 2 . 21 2
B. 3 2 . 9 2
C. 3 2. 12
D. 9 2. 3 2
O 2
3
x
y
M
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.