Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Biên Hòa - Hà Nam lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Biên Hòa - Hà Nam lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Biên Hòa – Hà Nam lần 1 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: 1. Một người thả 1 lá bèo vào một cái ao, sau 12 giờ thì bèo sinh sôi phủ kín mặt ao. Hỏi sau mấy giờ thì bèo phủ kín 1/5 mặt ao, biết rằng sau mỗi giờ thì lượng bèo tăng gấp 10 lần lượng bèo trước đó và tốc độ tăng không đổi? 2. Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB =1, AD = 2. Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó? 3. Một viên phấn bảng có dạng một khối trụ với bán kính đáy bằng 0,5cm, chiều dài 6cm. Người ta làm một hình hộp chữ nhật bằng carton đựng các viên phấn đó với kích thước 6cm x 5cm x 6cm. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu hộp kích thước như trên để xếp 460 viên phấn?

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/25 - Mã đề thi 005

SỞ GD&ĐT HÀ NAM TRƯỜNG THPT

CHUYÊN BIÊN HÒA (Đề gồm 50 câu/ 5 trang)

KÌ THI THỬ THPTQG LẦN 1- NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa mãn   1 1 3 i z i   .

A. 1 2 . z i  B. 1 2 . z i  C. 1 2 . z i  D. 1 2 . z i 

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho   2; 1;0 a    , biết b

cùng chiều với a và có

. 10. a b 

  Chọn phương án đúng.

A.   6;3;0 . b 

B.   4;2;0 . b 

C.   6; 3;0 . b   

D.   4; 2;0 . b   

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm thực phân biệt

2 2 1 9 2.3 3 1 0. x x m    

A. 10. 3 m  B. 10 2 . 3 m   C. 2. m  D. 2. m 

Câu 4: Một người thả 1 lá bèo vào một cái ao, sau 12 giờ thì bèo sinh sôi phủ kín mặt ao. Hỏi sau mấy

giờ thì bèo phủ kín 1

5 mặt ao, biết rằng sau mỗi giờ thì lượng bèo tăng gấp 10 lần lượng bèo

trước đó và tốc độ tăng không đổi.

A. 12 log5  (giờ). B. 12

5 (giờ). C. 12 log 2  (giờ). D. 12 ln5  (giờ).

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình    

2

1 5 2 5 2

x x x    là

A.     ; 1 0;1 .   B.   1;0 .  C.     ; 1 0; .    D.     1;0 1; .   

Câu 6: Cho hàm số  y f x  xác định trên   \ 1   , liên tục trên các khoảng xác định của nó và có

bảng biến thiên như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận. B. Phương trình  f x m  có 3 nghiệm thực phân biệt thì   1;2 . m

C. Giá trị lớn nhất của hàm số là 2.

D. Hàm số đồng biến trên   ;1 . 

Câu 7: Cho 4 25 log 3, log 2 a b   . Hãy tính 60 log 150 theo , . a b

A. 60

1 2 2 log 150 . 2 1 4 2 b ab b ab      B. 60

1 2 log 150 . 1 4 4 b ab b ab    

C. 60

1 1 2 log 150 . 4 1 4 2 b ab b ab      D. 60

1 2 log 150 4 . 1 4 4 b ab b ab     

x  1  1  y   0 

y

1





2

1

Mã đề thi 005

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/25 - Mã đề thi 005

Câu 8: Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số

phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .

A. Phần thực là 3  và phần ảo là 2.

B. Phần thực là 2 và phần ảo là 3. 

C. Phần thực là 3  và phần ảo là 2 .i

D. Phần thực là 2 và phần ảo là 3 .i 

Câu 9: Cho hàm số 1 2 ax y bx

   . Tìm , a b để đồ thị hàm số có 1 x  là tiệm cận đúng và 1 2 y  là tiệm

cận ngang. A. 1; 2. a b   B. 1; 2. a b  

C. 1; 2. a b   D. 4; 4. a b  

Câu 10: Gọi 1 2 3 ; ; S S S lần lượt là tập nghiệm của các bất phương trình sau: 2 2.3 5 3 0; x x x    

  2

1 log 2 2; 1 5 1

x x          

. Tìm khẳng định đúng.

A. 1 3 2. S S S   B. 2 1 3. S S S  

C. 1 2 3. S S S   D. 2 3 1. S S S  

Câu 11: Đồ thị hàm số 2 y x x   và đồ thị hàm số 3 5 y x   cắt nhau tại hai điểm A và B . Khi đó, độ

dài AB là

A. 8 5. AB  B. 25. AB  C. 4 2. AB  D. 10 2. AB 

Câu 12: Cho hai số phức 1 1 z i  và 2 2 3 z i   . Tính môđun của số phức 2 1 z iz  .

A. 3. B. 5. C. 5. D. 13.

Câu 13: Tính giá trị của biểu thức

3

3

4 3 2

2 2 4

32.8 P

  .

A.

3 1 24 2 2 .  B. 11 2 . C. 8. D. 2.

Câu 14: Biết  

4

0

ln 2 1 d ln3 , a I x x x c b      trong đó , , a b c là các số nguyên dương và b

c là phân số

tối giản. Tính . S a b c    A. 60. S  B. 70. S  C. 72. S  D. 68. S 

Câu 15: Số nghiệm của phương trình   2 2 log 3 1 log x x   là

A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.

Câu 16: Parabol

2

2 x y  chia hình tròn có tâm là gốc tọa độ, bán kính bằng 2 2 thành hai phần có diện

tích là 1S và 2 S , trong đó 1 2 S S  . Tìm tỉ số 1

2

. S S

A. 3 2 . 21 2 

 B. 3 2 . 9 2  

  C. 3 2. 12 

  D. 9 2. 3 2  

 

O 2

3 

x

y

M

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo