
Trang 1/4 - Mã đề thi 218 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
MÃ ĐỀ: 218
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2016-2017 - MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 1 x y x − = + lần lượt là:
A. 1; 3 x y = − = B. 2; 1 y x = = − C. 1; 3 3 x y = = D. 1; 3 y x = − =
Câu 2: Tính theo a thể tích khối lăng trụ đứng . ’ ’ ’ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên ’ ’ BCC B là hình vuông cạnh 2a .
A. 3 a B. 3 2 a C.
3 2 3 a D. 3 2a
Câu 3: Giá trị của biểu thức
3 1 3 4
1 0 2 .2 5 .5 10 (0,1) P
− −
− + = − là:
A. 9 − B. 9 C. 10 − D. 10
Câu 4: Giá trị của ( ) 2 8log 7 0 1 a a a < ≠ bằng:
A. 2 7 B. 16 7 C. 8 7 D. 4 7 Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy ( ) ABCD và 3 SA a = . Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A.
3 6a B.
3 9a C.
3 3a D.
3 a Câu 6: Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?
A. 4 2 2 y x x = − + B.
3 2 1 3 7 2 3 y x x x = − + +
C. 4 2 2 1 y x x = − − + D. 4 1 y x = −
Câu 7: Hàm số
2 ln 2 x x y + = có đạo hàm là
A.
2 ln 1 2 2 x x x x
+ +
B.
2 ln 1 2 2 .ln 2 x x x x
+ +
C.
2 ln 2 ln 2
x x +
D.
2 ln 1 2 2 ln 2
x x x x
+ +
Câu 8: Cho 0, 1 a a > ≠; ,x y là hai số thực dương. Tìm mệnh đề đúng?
A. ( ) log log log a a a xy x y = + B. ( ) log log log a a a x y x y + = +
C. ( ) log log .log a a a xy x y = D. ( ) log log .log a a a x y x y + =
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, 2 BC a = , SA vuông góc với mặt phẳng đáy ( ) ABC . Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SC tạo với mặt phẳng ( ) SAB một góc 30 o .
A.
3 6 9 a B.
3 6 3 a C.
3 2 6 3 a D.
3 6 6 a
Câu 10: Hàm số 2 2 y x x = − đồng biến trên khoảng nào? A. ( ) 0;2 B. ( ) 1;2 C. ( ) 0;1 D. ( ) ;1 −∞
Câu 11: Hình hộp chữ nhật (không phải là hình lập phương) có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 12: Hàm số 3 2 2 1 y x x x = + + + nghịch biến trên khoảng nào?
A. 1 ; 3 − +∞
B. ( ) ; 1 −∞− C. ( ) ; −∞+ ∞ D. 1 1; 3 −−
Câu 13: Cho hàm số 3 1 y x x = − − có đồ thị ( ) C . Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại giao điểm của
( ) C với trục tung.
A. 1 y x = −+ B. 1 y x = −− C. 2 2 y x = + D. 2 1 y x = −
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 3 1 y x x mx = + − + đồng biến trên khoảng ( ) ;0 −∞ .
A. 0 m ≤ B. 3 m ≥− C. 3 m < − D. 3 m ≤− Câu 15: Khối đa diện đều có 12 mặt thì có bao nhiêu cạnh?
A. 24 B. 12 C. 30 D. 60
Trang 2/4 - Mã đề thi 218
Câu 16: Cho ,x y là các số thực dương, khi đó rút gọn biểu thức
1 2 1 1 2 2 1 2 y y K x y x x
− = − − +
ta được:
A. K x = B. 1 K x = + C. 2 K x = D. 1 K x = − Câu 17: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a , G là trọng tâm của tứ diện ABCD . Tính theo a khoảng cách từ G đến các mặt của tứ diện.
A. 6 9 a B. 6 6 a C. 6 3 a D. 6 12 a
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, , 2 AB a BC a = = , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy ( ) ABCD . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD biết SB tạo với mặt phẳng đáy ( ) ABCD một góc 60 o .
A.
3 2 3 3 a B. 3 2 3 a C.
3 3 3 a D.
3 2 3 3 a
Câu 19: Đồ thị như hình bên là của hàm số nào?
A. 1 3 2 3 + + − = x x y B. 1 3 3 − − = x x y C. 1 3 2 3 − − − = x x y D. 1 3 3 + − = x x y Câu 20: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A.
1,4 2 1 1 3 3 <
B. 3 1,7 3 3 <
C. 2 2 3 3
e π <
D. 3 2 4 4 − − > Câu 21: Cho hình lập phương có cạnh bằng a và tâm O. Tính diện tích mặt cầu tâm O tiếp xúc với các mặt của hình lập phương.
A. 2 4 a π B. 2 2 a π C. 2 8 a π D. 2 a π Câu 22: Chọn khẳng định sai.
A. Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện. B. Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung. C. Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt. D. Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh. Câu 23: Cho hình tứ diện SABC có , , SA SB SC đôi một vuông góc; …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.