Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phan Đình Phùng - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề thi: + Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC tam giác vuông cân đỉnh A, AB = AC = a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BC. Mặt phẳng (SAB) hợp với mặt phẳng đáy một góc bằng 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABC. + Áp suất không khí P (đo bằng milimet thủy ngân, kí hiệu mmHg) tại độ cao x (đo bằng mét) so với mực nước biển được tính theo công thức P = Po*e^xl, trong đó Po = 760 mmHg là áp suất không khí ở mức nước biển, l là hệ số suy giảm. Biết rằng ở độ cao 1000 mét thì áp suất không khí là 672,71 mmHg. Hỏi áp suất ở đỉnh Fanxipan là bao nhiêu? + Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng chiều cao và bằng 2cm . Diện tích xung quanh của hình nón là?

Xem trước nội dung

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG LẦN 1

Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

phương trình

2 2 4 2 5 4 5 x x m x x       có nghiệm.

A. 1 2 3. m   B. 0 15. m   C. 1. m D. 0. m Câu 2: Tính diện tích hình phẳng  H giới hạn

bởi hai đồ thị 3 , 4 x y y x    và trục tung.

A. 9 2 . 2 ln3 S   B. 9 3 . 2 ln3 S  

C. 7 3 . 2 ln3 S   D. 7 2 . 2 ln3 S  

Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

A.

4 2 2 1. y x x    B.

4 2 2 1. y x x   

C.

4 2 2 1. y x x    D.

4 2 2 1. y x x   

Câu 4: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang

của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

  

?

A. 1 2 x  . B. 1 y . C. 2 y . D. 1 x .

Câu 5: Cho các số thực dương , , a b c với 1 c . Mệnh đề nào sau đây sai? A. log log log . c c c a a b b  

B. ln ln log . ln c

a a b b c  

C.  

2 2 log 4 log log . c c c a a b b       

D. 2 2

1 log log log . 2

c c c

a a b b

 

Câu 6: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho

ba điểm   2;0;0 A ,   0; 3;0 B  ,   0;0;5 C . Viết

phương trình mặt phẳng   ABC .

A. 0 2 3 5 y x z    

. B. 1 2 3 5 y x z   .

C. 2 3 5 1 x y z   . D. 2 3 5 0 x y z    .

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

3 2 2 y x x m    cắt trục hoành tại

đúng một điểm.

A. 0 m . B. 32. 27 m 

C. 0 m hoặc 32 27 m  . D. 32 0 27 m   .

Câu 8: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham

số m để phương trình  

2 4 1 3 2 2 0 x x m m m     

có nghiệm. A.   ; . B.     ;1 1;   .

C.   0; D. 1 ; 2       

.

Câu 9: Số lượng của một loài vi khuẩn trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức

( ) rt S t Ae  , trong đó A là số lượng vi khuẩn ban

đầu,  S t là số lượng vi khuẩn có sau t ( phút),

r là tỷ lệ tăng trưởng   0 r  , t ( tính theo phút)

là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu có 500 con và sau 5 giờ có 1500 con. Hỏi sao bao lâu, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn đạt 121500 con? A. 35 (giờ). B. 45 (giờ). ‘ C. 25 (giờ). D. 15 (giờ). Câu 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 54 4 2 y x x x    

trên khoảng   2;.

A.

  2; min 0 y



 . B.

  2; min 13 y



 .

C.

  2; min 23 y



 . D.

  2; min 21 y



 .

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ

, Oxyz cho ba mặt phẳng : 2 4 0, P x z   

: 3 0, Q x y z    : 2 0. R x y z     Viết

phương trình mặt phẳng   qua giao tuyến của

hai mặt phẳng  P và  Q , đồng thời vuông góc

với mặt phẳng . R

A. : 2 3 4 0. x y z     

B. : 2 3 4 0. x y z    

C. : 2 3 5 5 0. x y z     

D. : 3 2 5 5 0. x y z     

y

O x -1,5 1,5

-1

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

Câu 12: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 , sin , 0, . y x y x x x x     

A. . S  B. 1. 2 S 

C. 1. S  D. . 2 S  

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ

, Oxyz cho mặt phẳng : 3 5 0 P x y z    và

hai điểm   1;0;2 A ,   2; 1;4 . B  Tìm tập hợp các

điểm   ; ; M x y z nằm trên mặt phẳng  P sao cho

tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất.

A. 7 4 7 0. 3 5 0

x y z

x y z

         

B. 7 4 14 0. 3 5 0

x y z

x y z

         

C. 7 4 7 0. 3 5 0

x y z

x y z

         

D. 3 7 4 5 0. 3 5 0

x y z

x y z

         

Câu 14: Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp một

khối lập phương có cạnh bằng .a

A.

3 3 . 2 a V   B.

3 3 . 3 a V  

C.

38 2 . 3 a V   D.

3

. 3

a V  

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A có

6, 8. AB AC   Tính diện tích xung quanh của

hình nón tròn xoay …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo