Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Trung Giã - Hà Nội lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Trung Giã - Hà Nội lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Trung Giã – Hà Nội lần 1 gồm 6 mã đề, mỗi đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, đề thi có đáp án. Trích một số bài toán trong đề thi: + Ông X gửi tiết kiệm 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất không đổi 0,5% một tháng. Do nhu cầu cần chi tiêu, cứ mỗi tháng sau đó, ông rút ra 1 triệu đồng từ số tiền của mình. Hỏi cứ như vậy thì tháng cuối cùng, ông X rút nốt được bao nhiêu tiền? + Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc v = 30 (m/s) thì đột ngột thay đổi gia tốc a(t) = 4 – t (m/s^2 ). Tính quãng được đi được của chất điểm kể từ thời điểm thay đổi gia tốc đến thời điểm vận tốc lớn nhất. + Cho khối chóp tứ giác đều có thể tích là V với cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b. Nếu tăng gấp đôi độ dài cạnh đáy, đồng thời giảm một nửa độ dài cạnh bên của khối chóp đó ta được một khối chóp mới có thể tích cũng bằng V thì quan hệ của a và b là?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 121

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ ĐỀ THI THỬ LẦN 1 (Đề thi gồm 06 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ................................................................... Số báo danh: .............................................................. Mã đề thi 121

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số ( )

x f x xe− =

A. ( ) 1 x x xe dx x e C − = + + ∫ B. ( ) 1 x x xe dx x e C − = − + ∫

C. ( ) 1 x x xe dx x e C − − = − + + ∫ D. ( ) 1 x x xe dx x e C − − = − − + ∫

Câu 2. Tìm phương trình tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

− = +

A. 2 x = B. 1 y = − C. 1 x = − D. 2 y =

Câu 3. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: ( ) ( ) 4 2 log x 7 log x 1 + > +

A. ( ) = +∞ S 3; B. ( ) ;1 S = −∞ C. ( ) = S 1;4 D. ( ) 1;2 S = −

Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a . Gọi E và E’ lần lượt là trung điểm CD, A’B’. Tính thể tích khối đa diện ABEDD’A’E’ theo a .

A.

3

2 a B.

3

3 a C.

3

6 a D.

3

4 a

Câu 5. Cho log 6,log 3 a c b a = = . Tính 2

4 3

3 loga

a b c

A. 3 B. 2,5 C. 6 D. – 3

Câu 6. Viết phương trình mặt cầu đường kính AB biết ( ) ( ) 2;3; 1 , 0; 1;1 A B − −

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 1 24 x y z − + − + = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 6 x y z + + + + − =

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 1 6 x y z − + − + = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 3 1 6 x y z − + − + + =

Câu 7. Đồ thị hàm số ax b y cx d + = + có dạng như hình bên

Chọn kết luận sai

A. 0 bd < B. 0 cd > C. 0 ab > D. 0 ac >

Câu 8. Tìm giá trị cực đại oy của hàm số ( ) 2 4ln 3 y x x = + −

A. 1 4ln 2 oy = + B. 2 oy = C. 4 oy = D. 1 oy =

Câu 9. Cho hàm số ( )

2 ln f x x = . Tính ( )

1

e I g x dx = ∫ , với ( ) g x là đạo hàm cấp 2 của ( ) f x

Trang 2/5 - Mã đề thi 121

A. 2 I e = B. 1 I = C. 1 I e = D. 1 I e = −

Câu 10. Cho số phức z a bi = + thỏa mãn 2 3 z z i + = + . Tính giá trị của biểu thức 3a b + A. 3 3 a b + = B. 3 6 a b + = C. 3 5 a b + = D. 3 4 a b + =

Câu 11. Trên mặt phẳng tọa độ điểm nào biểu diễn cho số phức z biết ( )

2 2 i z i

+ =

A. ( ) 4;3 − B. ( ) 4; 3 − − C. ( ) 4; 3 − D. ( ) 4;3

Câu 12. Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi ( ) sin 2 .cos , 0, 0 y x x y x π = = ≤ ≤ xung quanh trục Ox.

A.

2

4 π B. 4

π C. 8

π D.

2

8 π

Câu 13. Tìm số điểm chung của đồ thị hai hàm số 4 2 2 3 y x x = − + và 3 3 y x x = − A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

Câu 14. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng

2

: 8

4

x t

d y t z t

= −   = +  = −− 

và mặt phẳng ( ): 3 0 P x y z + + − = .

A. ( ) 2;8; 4 − B. ( ) 1;11; 7 − − C. ( ) 5;5; 1 − D. ( ) 0;10; 7 −

Câu 15. Cho hàm số 1

x

x

e y e = − có đồ thị ( ) C và các kết luận

(1) ( ) C có tiệm cận đứng là đường thẳng 1 x =

(2) ( ) C có tiệm cận đứng là đường thẳng 0 x =

(3) ( ) C có tiệm cận ngang là đường thẳng 1 y =

(4) ( ) C có tiệm cận ngang là đường thẳng 0 y =

Có bao nhiêu kết luận đúng A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Câu 16. Phương trình ( ) 2 2 4 16 log 16 2 0 x x x − − − = có bao nhiêu nghiệm?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 17. Ông X gửi tiết kiệm 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất không đổi 0,5% một tháng. Do nhu cầu cần chi tiêu, cứ mỗi tháng sau đó, ông rút ra 1 triệu đồng từ số tiền của mình. Hỏi cứ như vậy thì tháng cuối cùng, ông X rút nốt được bao nhiêu tiền?

A. 970926 đồng B. 4879 đồng C. 975781 đồng D. 4903 đồng

Câu 18. Đạo hàm của hàm số ( ) 2 ln 1 x y x

+ = tại 1 x = bằng ( ) ln 2 , a b a b + ∈ℤ. Tìm a b −

A. - 1 B. 2 − C. 2 D. 1

Câu 19. Đồ thị hai hàm số 3 2 y x x = − và x y e = có bao nhiêu giao điểm A. 4 B. 2 C. 5 D. 3

Câu 20. Cho ( ) ( )

3 2

2 2 2

1 1 ln , 6 1 x dx a a x x + = − ∈ − ∫ ℚ. Tính 2a

A. 3 B. 2

3 C. 6 D. 3

2

Câu 21. Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 5 và diện tích toàn phần bằng 100π . Tính thể tích khối trụ.

A. 125

3 π B. 250π C. 375

2 π D. 125π

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo