
Trang 1/13
SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI RÈN LUYỆN THPTQG NĂM 2017 TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ 2 MÔN TOÁN
ĐỀ: ( Tổ Toán Trường : THPT Hồng Ngự 2 , SĐT: 0949014414) Câu 1: Bất phương trình ax > b có tập nghiệm là thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A. 0, a 1, b 0 a > ≠ ≥ B. 0, a 1, b>0 a > ≠ C. 0, a 1, b 0 a > ≠ ≤ D. 0, a 1, b < 2 a > ≠
Câu 2: Bất phương trình loga x b ≥ có tập nghiệm là (0; b S a = thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A. 1 a > B. 0< a <1 C. 0, a 1, b 0 a > ≠ ≤ D. 0, a 1, b>0 a > ≠
Câu 3: Cho biểu thức A = 4 5 . b a , điều kiện xác định của biểu thức A là A. a 0;b 0 ≥ ≥ B. a ≠0; b ≠0; C. a tùy ý; b>0 D. a tùy ý ; b≥0
Câu 4: Số nghiệm của phương trình ( ) 3 3 log log 2 1 x x + + = là
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3. Câu 5: Một người sử dụng xe có giá trị ban đầu là 20 triệu. Sau mỗi năm, giá trị xe giảm 10% so với năm trước đó. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì giá trị xe nhỏ hơn 6 triệu?
A. 8 năm B. 14 năm C. 7 năm D. 12 năm Câu 6: Cho 2 3 7 log 3, log 5, log 2 a b c = = = . Hãy tính 140 log 63 theo , , a b c
A. 2 1 2 1 ac abc c + + + B. 2 1 2 1 ac abc c + + − C. 2 1 2 1 ac abc c − + + D. 2 1 2 1 ac abc c + − +
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình
1 2017 2 2 5 5
x ≤
là:
A. { } 1 ; \ 0 2017 S = −∞
B. 1 0; 2017 S =
C. 1 ;0 2017 S =
D. { } \ 0 S =
Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy, góc giữa cạnh bên SC với mặt đáy bằng 0 60 .Thể tích khối chóp S.ABCD theo a:
A. 3 6 a B.
3 6 3 a C.
3 3 6 a D.
3 6 6 a
Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có SAC là tam giác đều cạnh bằng 2 a . Thể tích khối chóp S.ABCD theo a là:
A. 3 6 3 a B. 3 6 6 a C.
3 6 2 a D. 3 6 9 a
Câu 10: Cho hình chóp SABC có SA = SB = SC = a và lần lượt vuông góc với nhau. Khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) là:
A. a B.
3 a C.
2 a D. 1 3
Câu 11: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 , Gọi D là giao điểm của SA với mp qua BC và vuông góc với SA. Khi đó ti số thể tích của hai khối chóp S.DBC và S.ABC là:
A. 5 8
B. 1 2
C. 3 8
D. 8 3
Câu 12: Cho tam giác AOB vuông tại O, có 0 30 A = và AB a = . Quay tam giác AOB quanh trục AO ta được một hình nón có diện tích xung quanh bằng:
A.
2
2 a π B.
2
4 a π C. 2 a π D. 2 2 a π
Trang 2/13
Câu 13: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O;r) và (O’;r). Khoảng cách giữa hai đáy là
OO' 3 r = . Một hình nón có đỉnh là O’ và có đáy là đường tròn (O;r). Gọi S1 là diện tích xung
quanh hình trụ, S2 là diện tích xung quanh hình nón. Khi đó tỉ số 1
2
S S bằng:
A. 3 B. 3 3 C. 2 D. 1 2
Câu 14: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng S, diện tích đáy bằng diện tích một mặt cầu bán kính
A. Khi đó, thể tích khối trụ bằng:
A. 1 2 Sa B. Sa C.2Sa D. 1 3 Sa
Câu 15: Cho số phức i z 2 5 + − = . Tìm phần thực và phần ảo của z ? A. Phần thực là -5, phần ảo là 2i. B. Phần thực là 5, phần ảo là 2. C. Phần thực là -5, phần ảo là -2. D. Phần thực là 2, phần ảo là -5.
Câu 16: Cho hai số phức i z 3 2 1 − = và i z 2 1 2 − = . Tính môđun của số phức 2 1 z z − ?
A. 34 2 1 = −z z B. 26 2 1 = −z z C. 2 2 1 = −z z D. 2 2 1 = −z z
Câu 17: Cho số phức i z 3 4 − = . Tìm số phức ( ) z z i w − + = 1 A. i w 4 3 + = B. i w 2 3 − − = C. i w 2 3 − = D. i w 4 3 + − =
Câu 18: Cho số phức z thỏa 2 2 1 = + − i z , biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z nằm trên đường tròn tâm I có bán kính R. Tìm tọa độ I và R.
A. 2 ), 2 ;1( = − R I B. 4 ), 2;1 ( = − R I C. 2 ), 1;2 ( = − R I D. 4 ), 2 ;1( = − R I
Câu 19: Gọi 1z , 2z là 2 nghiệm phức của phương trình 0 5 2 2 = + + z z . Tính giá trị của biểu
thức sau
2 2 2 1 z z A + = .
A. 5 2 = A B. 10 = A C. 10 = A D. 10 2 = A Câu 20: Cho số phức z y xi = + , với x, y là hai số thực thỏa : ( ) ( ) ( ) ( )i y x i y x 4 2 2 3 1 2 + + + = − + +
Điểm M trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn cho z, tìm tọa độ M. A. ( ) 3;1 M B. ( )1;3 M C. ( ) 3 ;1 − − M D. ( )1 ;3 − − M
Câu 21: Tìm tất cả các khoảng mà trên đó hàm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.