Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Công Nghiệp - Hòa Bình
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Công Nghiệp - Hòa Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Công Nghiệp – Hòa Bình gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, đề thi có đáp án. Trích một số bài toán trong đề thi: + Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SD = 3a/2. Hình chiếu vuông góc của điểm S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của canh AB. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)? + Người ta tiến hành mạ vàng chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật có nắp. Thể tích của hộp là 1000 cm3, chiều cao của hộp là 10cm. Biết rằng đơn giá mạ vàng là 10.000 đ/cm2. Gọi x ( triệu đồng ) là tổng số tiền bỏ ra khi mạ vàng cả mặt bên trong và mặt bên ngoài chiếc hộp. Tìm giá trị nhỏ nhất của x. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a. Tính thể tích tứ diện S.ABCD.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT HOÀ BÌNH TRƯỜNG THPT CÔNG NHIỆP

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ và tên thí sinh: ……………….………....……………........…………...Số báo danh ………………..……

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên { } \ 0 R , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như sau

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình ( ) f x m = có đúng một nghiệm thực?

A. [ ) 1;2 . − B. [ ) 2; . +∞ C. ( ) 1; . −+∞ D. ( ) 2; . +∞

Câu 2: Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng 2 1 : 1 1 3 x y z + − ∆ = = − đi qua điểm M(2,m,n).

Tìm giá trị của m,n :

A. 2; 1. m n = − = B. 0; 7. m n = = C. 4; 7. m n = − = D. 2; 1. m n = = −

Câu 3: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 1 2 : 1 2 1 x y z − − + ∆ = = − và A(1 ;0 ;2). Tìm tọa

độ điểm H là hình chiếu của A trên ∆

A. ( ) 1;1; 2 . − B. ( ) 0; 1; 2 . −− C. ( ) 0; 1; 1 . −− D. ( ) 1; 2; 4 . −− −

Câu 4: Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?

A.

4 2 2 10. y x x = + + B. 4 2 2 3. y x x = − + +

C.

3 2 1 3 5 2. 3 y x x x = − + + D.

4 2 4. y x = −

Câu 5: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết cạnh bên có độ dài là

3 a và hợp với mặt đáy ABC một góc 600. Tính thể tích khối lăng trụ đó.

A.

3 3 . 8 a B.

3 3 3 . 8 a C.

3 3 . 4 a D.

3 3 3 . 4 a

Câu 6: .Câu 27: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm ( ) 2;0; 1 M − và có vectơ chỉ phương

( ) 2; 3;1 u = − 

A.

2 2 3 . 1

x t y t z t

= −   =  = − 

B.

4 2 6 . 2

x t y z t

= +   = −  = − 

C.

2 4 6 . 1 2

x t y t z t

= −   =  = −− 

D.

2 4 6 . 1 2

x t y t z t

= −+   = −  = + 

Câu 7: Gọi A và B tương ứng là điểm biểu diễn của số phức 3 2 z i = + và ' 2 3 z i = + . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục Oy B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y x =

MÃ ĐỀ 132 ĐỀ THI THỬ LẦN 1

(Đề thi có 5 trang)

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục Ox D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ Câu 8: Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

= = = = 2 , 0, 1, 4 y y x x x

quanh trục Ox .

A. π 2 . B. π 3 . C. π 4 . D. π 6 ln2 .

Câu 9: Cho P =

1 2 1 1 2 2 b b a b 1 2 a a

−     − − +       

. với a>0, b>0. Tìm biểu thức rút gọn của P.

A. a. B. 2a. C. a + 1. D. a – 1.

Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số y = ( ) + − − 2 ln 2 x x x :

A. ( ) ; 2 −∞− B. ( ) ( ) ; 2 2; −∞− ∪ +∞ C. (- ∞; -2] ∪ (2; +∞). D. [-2; 2).

Câu 11: Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH sinh ra một hình nón. Tính diện tích xung quanh của hình nón:

A. 2. a π B.

2 3 . 4 a π C. 2 2 . a π D.

2 . 2 a π

Câu 12: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos 3sin f x x x = + .

A. ( ) sinx+3cosx f x dx = ∫ . B. ( ) sinx - cosx f x dx = ∫ .

C. ( ) sinx - 3cosx f x dx = ∫ . D. ( ) sinx+3cosx f x dx = − ∫ .

Câu 13: Viết biểu thức K = 3 3 2 2 2 3 3 3

dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :

A.      

1 8 2 . 3

B.      

1 6 2 . 3

C.      

5 18 2 . 3

D.      

1 2 2 . 3

Câu 14: Cho số phức 4 3 z i = − . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z A. 4 và3. B. 4 và 3 −. C. 4 −và 3 −. D. 4 −và3.

Câu 15: Cho ,x y là hai số không âm thỏa mãn 2 x y + = . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 2 2 1 1 3 P x x y x = + + − + .

A. min 5 P = −. B. min 5 P = . C. 7 min 3 P = . D. 115 min 3 P = .

Câu 16: Biết rằng ( ) f x là hàm số có đạo hàm liên tục trên và có = (0) 1 f . Tính ∫ 0 '( )

x f t dt .

A. + ( ) 1 f x . B. + ( 1) f x . C. ( ) f x . D. − ( ) 1 f x .

Câu 17: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( ) ( ) 1 1 2 2 log 2 log 3 4 x x + < −

A. 4 ;3 3 S   =    

B. ( ) 3; S = +∞ C. D. ( ) ;3 S = −∞

Câu 18: Cho hàm số ln(2 1) y x = + . Tìm m để

/( ) 2 1 y e m = +

A. + = − 1 2 . 4 2 e m e

B. + = + 1 2 . 4 2 e m e

C. − = + 1 2 . 4 2 e m e

D. − = − 1 2 . 4 2 e m e

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo