
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT HOÀ BÌNH TRƯỜNG THPT CÔNG NHIỆP
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ và tên thí sinh: ……………….………....……………........…………...Số báo danh ………………..……
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên { } \ 0 R , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như sau
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình ( ) f x m = có đúng một nghiệm thực?
A. [ ) 1;2 . − B. [ ) 2; . +∞ C. ( ) 1; . −+∞ D. ( ) 2; . +∞
Câu 2: Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng 2 1 : 1 1 3 x y z + − ∆ = = − đi qua điểm M(2,m,n).
Tìm giá trị của m,n :
A. 2; 1. m n = − = B. 0; 7. m n = = C. 4; 7. m n = − = D. 2; 1. m n = = −
Câu 3: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 1 2 : 1 2 1 x y z − − + ∆ = = − và A(1 ;0 ;2). Tìm tọa
độ điểm H là hình chiếu của A trên ∆
A. ( ) 1;1; 2 . − B. ( ) 0; 1; 2 . −− C. ( ) 0; 1; 1 . −− D. ( ) 1; 2; 4 . −− −
Câu 4: Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?
A.
4 2 2 10. y x x = + + B. 4 2 2 3. y x x = − + +
C.
3 2 1 3 5 2. 3 y x x x = − + + D.
4 2 4. y x = −
Câu 5: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết cạnh bên có độ dài là
3 a và hợp với mặt đáy ABC một góc 600. Tính thể tích khối lăng trụ đó.
A.
3 3 . 8 a B.
3 3 3 . 8 a C.
3 3 . 4 a D.
3 3 3 . 4 a
Câu 6: .Câu 27: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm ( ) 2;0; 1 M − và có vectơ chỉ phương
( ) 2; 3;1 u = −
A.
2 2 3 . 1
x t y t z t
= − = = −
B.
4 2 6 . 2
x t y z t
= + = − = −
C.
2 4 6 . 1 2
x t y t z t
= − = = −−
D.
2 4 6 . 1 2
x t y t z t
= −+ = − = +
Câu 7: Gọi A và B tương ứng là điểm biểu diễn của số phức 3 2 z i = + và ' 2 3 z i = + . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục Oy B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y x =
MÃ ĐỀ 132 ĐỀ THI THỬ LẦN 1
(Đề thi có 5 trang)
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục Ox D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ Câu 8: Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
= = = = 2 , 0, 1, 4 y y x x x
quanh trục Ox .
A. π 2 . B. π 3 . C. π 4 . D. π 6 ln2 .
Câu 9: Cho P =
1 2 1 1 2 2 b b a b 1 2 a a
− − − +
. với a>0, b>0. Tìm biểu thức rút gọn của P.
A. a. B. 2a. C. a + 1. D. a – 1.
Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số y = ( ) + − − 2 ln 2 x x x :
A. ( ) ; 2 −∞− B. ( ) ( ) ; 2 2; −∞− ∪ +∞ C. (- ∞; -2] ∪ (2; +∞). D. [-2; 2).
Câu 11: Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH sinh ra một hình nón. Tính diện tích xung quanh của hình nón:
A. 2. a π B.
2 3 . 4 a π C. 2 2 . a π D.
2 . 2 a π
Câu 12: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos 3sin f x x x = + .
A. ( ) sinx+3cosx f x dx = ∫ . B. ( ) sinx - cosx f x dx = ∫ .
C. ( ) sinx - 3cosx f x dx = ∫ . D. ( ) sinx+3cosx f x dx = − ∫ .
Câu 13: Viết biểu thức K = 3 3 2 2 2 3 3 3
dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
A.
1 8 2 . 3
B.
1 6 2 . 3
C.
5 18 2 . 3
D.
1 2 2 . 3
Câu 14: Cho số phức 4 3 z i = − . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z A. 4 và3. B. 4 và 3 −. C. 4 −và 3 −. D. 4 −và3.
Câu 15: Cho ,x y là hai số không âm thỏa mãn 2 x y + = . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 2 2 1 1 3 P x x y x = + + − + .
A. min 5 P = −. B. min 5 P = . C. 7 min 3 P = . D. 115 min 3 P = .
Câu 16: Biết rằng ( ) f x là hàm số có đạo hàm liên tục trên và có = (0) 1 f . Tính ∫ 0 '( )
x f t dt .
A. + ( ) 1 f x . B. + ( 1) f x . C. ( ) f x . D. − ( ) 1 f x .
Câu 17: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( ) ( ) 1 1 2 2 log 2 log 3 4 x x + < −
A. 4 ;3 3 S =
B. ( ) 3; S = +∞ C. D. ( ) ;3 S = −∞
Câu 18: Cho hàm số ln(2 1) y x = + . Tìm m để
/( ) 2 1 y e m = +
A. + = − 1 2 . 4 2 e m e
B. + = + 1 2 . 4 2 e m e
C. − = + 1 2 . 4 2 e m e
D. − = − 1 2 . 4 2 e m e
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.