Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Đức Thọ – Hà Tĩnh gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, đề thi có đáp án. Trích một số bài toán trong đề thi: + E. coli là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Cứ sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn E. coli tăng gấp đôi. Ban đầu, chỉ có 40 vi khuẩn E. coli trong đường ruột. Hỏi sau bao lâu, số lượng vi khuẩn E. coli là 671088640 con? + Người ta trồng hoa vào phần đất được tô màu đen được giới hạn bởi cạnh AB, CD, đường trung bình MN của mảnh đất hình chữ nhật ABCD và một đường cong hình sin (như hình vẽ). Biết AB = 2π (m), AD = 2(m) . Tính diện tích phần còn lại. + Một tấm tôn hình tam giác đều SBC có độ dài cạnh bằng 3; K là trung điểm BC. Người ta dùng compha có tâm là S, bán kính SK vạch một cung tròn MN. Lấy phần hình quạt gò thành hình nón không có mặt đáy với đỉnh là S, cung MN thành đường tròn đáy của hình nón (hình vẽ). Tính thể tích khối nón trên.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ

(Đề thi gồm 05 trang)

KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

Bài thi: TOÁ N Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

2 3 log (4 4 3 ) y x x m = − − xác định trên R.

A. 3 4 m ≥ B. 1 3 m ≥− C. 2 m ≤ D. 1 3 m < −

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số

2 2 x y x − = + .

A.  B. { } \ 2  C. { } \ 2 −  D. ( ) 2; − +∞

Câu 3: E. coli là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Cứ sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn E. coli tăng gấp đôi. Ban đầu, chỉ có 40 vi khuẩn E. coli trong đường ruột. Hỏi sau bao lâu, số lượng vi khuẩn E. coli là 671088640 con?

A. 48 giờ. B. 24 giờ. C. 12 giờ. D. 8 giờ. Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với = , AB a 2 = AC a cạnh SA vuông góc với (ABC) và 3 = SA a . Tính thể tích khối chóp S.ABC.

A.

3 3 4 a B. 3 3 a C.

3 3 6 a D.

3 3 3 a

Câu 5: Tìm các nghiệm của phương trình 3 log (2 3) 2. x − =

A. 11. 2 x = B. 9. 2 x = C. 6. x = D. 5. x =

Câu 6: Trong không gian Oxyz ,cho ba điểm ( ) 3 1 2 − , , M , ( ) 4 1 1 −− , , N , ( ) 2 0 2 , , P . Mặt phẳng

( ) MNP có phương trình là:

A. 3 3 8 0 + −+ = x y z B. 3 2 8 0 − + − = x y z C. 3 3 8 0 + + − = x y z . D. 3 3 8 0 + − − = x y z

Câu 7: Cho hàm số

3 2 y x ax bx c = + + + và giả sử A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Khi đó, điều kiện nào sau đây cho biết AB đi qua gốc tọa độ O?

A. 2 9 3 . b a + = B. 0. c = C. 9 . ab c = D. 0. a =

Câu 8: Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

3 2 1 2 3 1 3 y x x x = − + +

A. ( ) 3;1 . B. 3 x = . C.

7 1; 3      . D. 1 x = .

Câu 9: Hỏi với giá trị nào của a thì hàm số (3 )x y a = − nghịch biến trên R? A. 2 3 a < < B.0 1 a < < C. 2 a > D. 0 a < Câu 10: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

1 , 0, 1, ,( 1) y y x x a a x = = = = > quay xung quanh trục Ox.

A. 1 (1 ) V a = − B. 1 (1 ) V a π = − C. 1 (1 ) V a π = + D. 1 (1 ) V a = +

Câu 11: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Dùng một mặt phẳng bất kỳ cắt 1 khối bát diện đều ta được khối đều. B. Mỗi mặt của khối bát diện đều là một tam giác đều

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

C. Mỗi đỉnh của khối bát diện đều là đỉnh chung của 3 mặt D. Mỗi mặt của khối bát diện đều là 1 tứ giác đều Câu 12: Bạn Minh ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới và vận tốc chuyển động của máy bay là

2 ( ) 3 5 ( / ) v t t m s = + . Tính quãng đường máy bay đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10. A. 246 m . B. 252 m . C. 1134 m . D. 966 m Câu 13: Tìm các khoảng đồng biến của hàm số 4 2 2 3 y x x = + −

A. ( ) 1;0 − và ( ) 1;+∞. B. ( ) ; 1 −∞− và ( ) 0;1 . C. ( ) 0;+∞. D. ( ) ;0 −∞ .

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm , A B với (2; 1;3) OA = −  , (5;2; 1) OB = −  . Tìm tọa độ của vectơ AB . A. ( ) 3;3; 4 AB = − 

B. ( ) 2; 1;3 AB = − 

C. ( ) 7;1;2 AB = 

D. ( ) 3; 3;4 AB = −− 

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số

2 2 3 x x m y x m − + = − không

có tiệm cận đứng.

A. 1. m > B. 0. m ≠ C. 1. m = D. 1 m = và 0. m =

Câu 16: Biết log 2 = a b . Giá trị của 2

4 loga b a b b

bằng:

A. -2

B.

1

4

C. 4 D.

5

6

Câu 17:Cho các số 0, 0, 0 m n p > > > thỏa mãn 4 10 25 m n p   . Tính giá trị biểu thức 2 2 n n T m p = +

A. 1 T = B. 5 2 T = C. 2 T = D. 1 10 T =

Câu 18: Cho ,a b là 2 số thực dương. Thu gọn biểu thức

7 2 6 3

6 2 . a b

ab

−

, kết quả nào sau đây là đúng?

A.

4 3 a b B. ab C. b a D. a b

Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên tập { } \ 1 D = −  và có bảng biến thiên: Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ( ) y f x = . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ ] 1;8 bằng 2 −.

B. Phương trình ( ) f x m = có 3 nghiệm thực phân biệt khi 2 m > −.

C. Hàm số đạt cực tiểu tại 3 x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo