Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Nam Yên Thành - Nghệ An lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Nam Yên Thành - Nghệ An lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Nam Yên Thành – Nghệ An lần 1 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số câu trong đề thi: 1. Biết rằng khi đỗ vào trường đại học X, mỗi sinh viên phải đóng một khoản ban đầu là 10 triệu đồng. Ông A dự kiến cho con thi và vào học tại trường này, để có số tiền đó, gia đình đã tiết kiệm và hàng tháng gửi ngân hàng với số tiền không đổi, với lãi suất 0,7%/tháng theo thể thức lãi kép. Hỏi để được số tiền trên thì gia đình phải gửi tiết kiệm mỗi tháng là bao nhiêu để sau 12 tháng gia đình đủ tiền đóng cho con ăn học? (làm tròn tới hàng ngìn). 2. Gia đình em dự kiến xây một cái bể nước dạng hình hộp chữ nhật, với kích thước chiều cao, rộng và dài trong lòng bể lần lượt là 2 mét, 2 mét, 3 mét. Em hãy giúp Bố tính số gạch cần mua để xây thành bên của cái bể, biết rằng viên gạch có chiều rộng, chiều dài và chiều cao lần lượt là 10 (cm), 20(cm), 5(cm).(Bỏ qua lượng vữa xây)? 3. Một chất điểm chuyển động có vận tốc tính theo công thức v(t) = 2t + 1 (t là thời gian tính theo giây). Tính quãng đường đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 5 đến giây thứ 10 (quãng đường tính theo mét).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NAM YÊN THÀNH

ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN LẦN 1

Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

SỐ BÁO DANH:……………………………….PHÒNG THI:………..

Mã đề thi 132 Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên các khoảng (-;1) và (1; +) có bảng biên thiên như sau.

x - -1 1 + y’ - 0 + + y

+ 2

0

+ -2 Hàm số đạt cực tiểu tại điểm A. x = 0 B. x =-2 C. x = 1 D. x = -1 Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2; -1; 3), B(-4; 2; 1) và C(-1; 2; 2). Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:

A. (-1; 1

2 ; 2) B. (-1; 1; 2) C. 3 3 3 ( ; ; ) 4 4 2  D. 3 3 ( ; ;3) 2 2 

Câu 3: . Cho hình chóp S.ABC, M, N lần lượt là trung điểm SB và SC . Tính thể tích hình chóp S.AMN biết thể tích hình chóp S.ABC bằng a3.

A.

3

2 a B.

3

8 a C.

3 3

2 a D.

3

4 a

Câu 4: Số điểm chung của đồ thị hàm số y = x3 – 3x + 1 và đồ thị hàm số y = x2 + x - 3 là:

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 5: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = 0, y = x2 – 2x . Diện tích của miền D là

A. 0 (đvdt) B. 4

3 (đvdt) C. 4

3  (đvdt) D. 2

3 (đvdt)

Câu 6: Số cạnh của hình bát diện đều là:

A. 6 B. 30 C. 12 D. 8 Câu 7: Nguyên hàm của hàm số f(x) = e2x+1 là:

A. 2 e2x+1 +C B. 2 1 1 2

x e C  C. e2x+1 +C D. 2 e2x +C

Câu 8: Cho hàn số 3 log y x  . Chọn phát biểu đúng: A. Hàm sô đồng biến trên B. Hàm số nghịch biên trên khoảng (0; +) C. Hàm số nghịch biến trên D. Hàm số đồng biến trên (0; +)

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 5 1 ( ) 9 3

x x   là:

A. S = {-1 ; 3} B. S = ( ; 1) (3 )    C. S = ( ; 3) (1; )    D. S = (-1;3)

Câu 10: Hàm số y =  

4 2 4x 1

  có tập xác định là:

A. B. (0; +) C. \ 1 1 ; 2 2       

D.

1 1 ; 2 2       

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 11: Cho

2 2 ( )

1 f x dx C x     . Khi đó (2 ) f x dx  bằng:

A.

2 1

1

C x

 

B.

2 1

4 1

C x

 

C.

2 8

4 1

C x

 

D.

2 2

1

C x

 

Câu 12: Để tính đạo hàm của hàm số 3 2 3 2 y x x    . Một học sinh thực hiện theo các bước sau

Bước 1. Biến đổi

1 3 2 2 3 3 2 ( 3 2) y x x x x      

Bước 2. Đặt u = 2 3 2 x x   , khi đó ta được hàm số y = f(u) =

1 3 u

f’(u) =

2 3 1 3u

và u’(x) = 2x – 3.

Bước 3. y’ = f’(u).u’(x) =

2 2 3

2 2 3 1 2 3 ( 3 2) .(2 3) 3 3 ( 3 2)

x x x x

x x

     

 

Vậy y’ =

2 2 3

2 3

3 ( 3 2)

x

x x

 

Biến đổi trên đúng hay sai? nếu sai thì sai từ bước nào? A. Đúng B. Sai từ bước 1 C. Sai từ bước 2 D. Sai từ bước 3 Câu 13: Giá trị biểu thức P =   2 4 1 2 3log log 16 log 2  bằng:

A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 14: Hàm số y = 3x+1 có đạo hàm là

A. y’ =

1 3

ln3

x

B. y’ = 3x C. y’ = 3x+1.ln3 D. y’ = 3x+1

Câu 15: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ

2

-2

-5 5 2

-3

0

1

A. y = x3 + 3x2 + 1 B. y = x3 – 3x2 + 1 C. y = - x3 – 3x2 + 1 D. y = - x3 + 3x2 - 1 Câu 16: Cắt một hình nón bởi mặt phẳng qua trục được một tam giác vuông cân, cạnh góc vuông bằng 4. Diện tích toàn phần của hình nón là:

A. 8 2  B. 16 C. 16 ( 2 1)   D. 8 ( 2 1)  

Câu 17: Một chất điểm chuyển động theo quy luật quãng đường đi tính theo công thức S = t3 – 2t2 + 1 ( tính theo giây, S tính theo mét). Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 5 (s) là:

A. 25 m/s2 B. 76 m/s2 C. 55 m/s2 D. 26 m/s2

Câu 18: Rút gọn biểu thức K =    

2 1,5 3 0,04 0,125    ta được A. 90 B. 125 C. 121 D. 120

Câu 19: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;2], thỏa mãn f(1) = 0, f(2) = 2,

2

1

( ) 1 f x dx   .

Khi đó

2

1

. '( ) x f x dx  bằng:

A. 2 B. 1 C. 3 D. 8

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo