Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình lần 3
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình lần 3 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số câu trong đề thi: 1. Một bể nước có dung tích 1000 lít. Người ta mở vòi cho nước chảy vào bể, ban đầu bể cạn nước. Trong giờ đầu vận tốc nước chảy vào bể là 1 lít/1 phút. Trong các giờ tiếp theo vận tốc nước chảy giờ sau gấp đôi giờ liền trước. Hỏi sau khoảng thời gian bao lâu thì bể đầy nước (kết quả gần đúng nhất). 2. Xét một hộp bóng bàn có dạng hình hộp chữ nhật. Biết rằng hộp chứa vừa khít ba quả bóng bàn được xếp theo chiều dọc, các quả bóng bàn có kích thước như nhau. Phần không gian còn trống trong hộp chiếm? 3. Bạn A có một đoạn dây dài 20m. Bạn chia đoạn dây thành hai phần. Phần đầu uốn thành một tam giác đều. Phần còn lại uốn thành một hình vuông. Hỏi độ dài phần đầu bằng bao nhiêu để tổng diện tích hai hình trên là nhỏ nhất.

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/80

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH KỲ THI THỬ THPTQG LẦN III NĂM 2017 Thời gian làm bài: 90 phút (50 trắc nghiệm)

Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức ( ) ( ) ( ) ( ) ln tan1° ln tan 2 ln tan3 ... ln tan89 P = + ° + ° + + ° .

A. 1. P = B. 1 . 2 P = C. 0. P = D. 2. P =

Câu 2: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập ℝ? A. 2 1 y x = + . B. 2 1. y x = − + C. 2 1. y x = + D. 2 1 y x = − + .

Câu 3: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

1 3 5

3 3

x x π π

+     <        

.

A. 2 ; 5 S −   = −∞    

. B. ( ) 2 ; 0; . 5 S −   = −∞ ∪ +∞    

C. ( ) 0; . S = +∞ D. 2; . 5 S −   = +∞    

Câu 4: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnha , 17 2 a SD = , hình chiếu vuông góc H của

S lên mặt ( ) ABCD là trung điểm của đoạn AB . Tính chiều cao của khối chóp . H SBD theo a .

A. 3 5

a . B. 3 7 a . C. 21 5 a . D. 3a

5 .

Câu 5: Tìm nghiệm của phương trình 3 log ( 9) 3. x − =

A. 18. x = B. 36. x = C. 27. x = D. 9. x =

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng

1 2 1 : 2 1 1 x y z − + + ∆ = = − song song với mặt phẳng ( ) : 0 P x y z m + − + = .

A. 0 m ≠ . B. 0 m = . C. m∈ℝ. D. Không có giá trị nào của m .

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a sao cho hàm số 3 2 1 1 1 3 2 y x x ax = − + + đạt cực trị tại

1x , 2x thỏa mãn: 2 2 1 2 2 1 ( 2 )( 2 ) 9 x x a x x a + + + + = . A. 2. a = B. 4. a = − C. 3. a = − D. 1. a = −

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số 3 2 4 12 y x mx x = + − đạt cực tiểu tại điểm 2 x = −.

A. 9 m = −. B. 2. m = C. Không tồn tại . m D. 9. m =

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt:

2 3 1 3 log (1 ) log ( 4) 0 x x m − + + − = .

A. 1 0 4 m −< < . B. 21 5 . 4 m ≤ ≤ C. 21 5 . 4 m < < D. 1 2 4 m −≤ ≤ .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/80

Câu 10: Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc ( ) 160 10 ( / ). v t t m s = − Tìm quãng đường S mà vật

di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm 0( ) t s = đến thời điểm vật dừng lại.

A. 2560 . S m = B. 1280 . S m = C. 2480 . S m = D. 3840 . S m =

Câu 11: Cho khối chóp . S ABC có SA a = , 2 SB a = , 3 SC a = . Thể tích lớn nhất của khối chóp là

A. 3 6 a . B.

3 6

2 a . C.

3 6

3 a . D.

3 6

6 a .

Câu 12: Cho

2

2

( )d 1 f x x

−

= ∫ ,

4

2

( )d 4 f t t

−

= − ∫ . Tính

4

2

( )d . I f y y = ∫

A. 5. I = − B. 3. I = − C. 3. I = D. 5. I =

Câu 13: Cho hàm số ( ) f x xác định trên ℝ và có đồ

thị hàm số ( ) y f x ′ = là đường cong trong

hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng ( ) 1;2 .

B. Hàm số ( ) f x nghịch biến trên khoảng ( ) 0;2 .

C. Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng ( ) 2;1 − .

D. Hàm số ( ) f x nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 − .

Câu 14: Trong không gian với hệ trục Oxyz , mặt phẳng ( ) P chứa đường thẳng 1 1 : 2 1 3 x y z d − + = = và

vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2 0 Q x y z + − = có phương trình là

A. 2 –1 0 x y − = . B. 2 0 x y z − + = . C. 2 –1 0 x y + = . D. 2 0 x y z + + = .

Câu 15: Tập hợp tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số 2 ( 1)(2 1) y x x mx = + − + cắt trục hoành

tại ba điểm phân biệt là

A. ( ) ( ) ; 2 2 2 2; . m∈−∞− ∪ +∞ B. ( ) ( ) { } ; 2 2 2 2; \ 3 . m∈−∞− ∪ +∞ −

C. ( ) 2 2;2 2 . m∈− D. ( ) { } ; 2 2 2 2; \ 3 . m   ∈−∞− ∪ +∞ −  

Câu 16: Cho a là một số thực dương khác 1. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? 1. Hàm số loga y x = có tập xác định là (0; ) D = +∞. 2. Hàm số loga y x = là hàm đơn điệu trên khoảng (0; ) +∞.

3. Đồ thị hàm số loga y x = và đồ thị hàm số x y a = đối xứng nhau qua đường thẳng y x = . 4. Đồ thị hàm số loga y x = nhận Ox là một tiệm cận. A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Câu 17: Hỏi phương trình 3.2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo