Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Quảng Xương 1 – Thanh Hóa lần 2 gồm  50 câu hỏi trắc nghiệm. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề thi: 1. Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức v(t) = 5(t) + 1, thời gian tính theo đơn vị giây, quãng đường vật đi được tính theo đơn vị mét. Quãng đường vật đó đi được trong 10 giây đầu tiên là. 2. Cho hình chữ nhật ABCD và nửa đường tròn đường kính AB như hình vẽ. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB, CD. Biết AB = 4, AD = 6. Thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay mô hình trên quanh trục IJ là? 3. Bạn Hùng trúng tuyển vào trường đại học A nhưng vì do không đủ nộp học phí nên Hùng quyết định vay ngân hàng trong 4 năm mỗi năm vay 3.000.000 đồng để nộp học phí với lãi suất 3%/năm. Sau khi tốt nghiệp đại học bạn Hùng phải trả góp hàng tháng số tiền T (không đổi) cùng với lãi suất 0,25%/tháng trong vòng 5 năm. Số tiền T hàng tháng mà bạn Hùng phải trả cho ngân hàng (làm tròn đến kết quả hàng đơn vị) là?

Xem trước nội dung

Trang 1/12 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNGI

(Đề gồm có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2

NĂM HỌC 2016-2017

MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề 132

Họ, tên thí sinh:.................................................SBD.................... Phòng thi: .............................

Câu 1: Cho ,a b là các số thực dương và 1 ab ≠ thỏa mãn 2 log 3 ab a = thì giá trị của 3 logab a b bằng:

A. 3 8 . B. 3 2 . C. 8 3 . D. 2 3 .

Câu 2: Tất cả các giá trị của m để phương trình 3 2 3 0 x x m − − = có 3 nghiệm phân biệt là: A. 0 m ≤ . B. 4 m ≥ . C. 0 4 m < < . D. 4 0 m −< < . Câu 3: Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức v(t) 5 1 t = + , thời gian tính theo đơn vị giây, quãng đường vật đi được tính theo đơn vị mét. Quãng đường vật đó đi được trong 10 giây đầu tiên là:

A. 15m . B. 620m . C. 51m . D. 260m .

Câu 4: Tâ ̣p xác đi ̣nh của hàm số

4 1

x y e e = −

là:

A. ( ;4] −∞ . B. { } \ 4  . C. ( ;4) −∞ . D. ( ;ln 4) −∞ .

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có (1;2;3), ( 3;0;1), ( 1; ; ) A B C y z − − . Trọng tâm G của tam giác ABC thuộc trục Ox khi cặp (y; z) là:

A. (1;2) . B. ( 2; 4) − − . C. ( 1; 2) −− . D. (2;4).

Câu 6: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với đáy một góc 450. Thể tích V khối chóp .S ABCD là:

A.

3

2 a V = .B.

3

9 a V = . C.

3

6 a V = . D. 3 1 24 V a = .

Câu 7: Cho phương trình

2 log(100x ) log(10x) 1 log 4.5 25.4 29.10 x + + = . Gọi à a v b lần lượt là 2 nghiệm của phương trình. Khi đó tích ab bằng:

A. 0 . B. 1. C. 1 100 . D. 1 10 .

Câu 8: Cho hàm số 3 2 2 3 4 y x x = − − . Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng: B. -12. C. 20 . D. 12 .

2 3 (x) log (x 2x) f = − . Tập nghiệm S của phương trình '(x) 0 f = là:

B. { } 1 2;1 2 S = + − . C. { } 0;2 S = . D. { } 1 S = .

3 3 3 3log ( 1) log (2 1) 3 x x − + − ≤ có tập nghiệm là :

A. ( ] 1;2 . B. [ ] 1;2 . C. 1;2 2 −      

. D. 1;2 2 −      

.

Câu 11: Đặt ln 2 a = và ln3 b = . Biểu diễn 1 2 3 71 ln ln ln .... ln 2 3 4 72 S = + + + + theo a và b :

A. = − − S 3a 2b. B. = − + S 3a 2b . C. = + S 3a 2b . D. = − S 3a 2b .

Câu 12: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 x y e x = , x=1, x=2 và y=0 quanh trục Ox là:

ĐỀ CHÍNH THỨC

A. S = ∅ .

Câu 10: Bất phương trình

A. 0 .

Câu 9: Cho hàm số

Trang 2/12 - Mã đề thi 132

A. e π . B. ( ) e e − 2 π . C. 2 e π . D. ( ) e e + 2 π .

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véc tơ (3;0;2) a = 

, (1; 1;0) c = − 

. Tìm tọa độ của

véc tơ b 

thỏa mãn biểu thức 2 4 0 b a c − + =    

A. 1 ( ; 2; 1) 2 − − . B. 1 ( ;2;1) 2 − . C. 1 ( ; 2;1) 2 − − . D. 1 ( ;2; 1) 2 − − .

Câu 14: Cho

5

1 (x)dx 5 f

− = ∫ ,

5

4 (t)dt 2 f = − ∫ và

4

1

1 g(u)du 3 − = ∫ . Tính

4

1 ( (x) g(x))dx f

− + ∫ bằng:

A. 8 3 . B. 10 3 . C. 22 3 . D. 20 3 − .

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ ( 1;1;0) a = − 

, (1;1;0) b = 

và (1;1;1) c = 

. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A. 2 os( , ) 6 c b c = 

. B. . 1 a c = 

.

C. a 

và b 

cùng phương. D. 0 a b c + + =    

. Câu 16: Cho hình chữ nhật ABCD và nửa đường tròn đường kính AB như hình vẽ. Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của , AB CD . Biết 4; 6 AB AD = = Thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay mô hình trên quanh trục IJ là:

A

D C

B I

J

A. 56 3 V π = . B. 104 3 V π = . C. 40 3 V π = . D. 88 3 V π = .

Câu 17: Số nghiệm của phương trình ( )

2 12 3 3 x x x x − − = − là:

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai điểm (1;1;0) A , (2; 1;2) B − . Điểm M thuộc trục Oz mà 2 2 MA MB + nhỏ nhất là: A. M(0,0; 1) − . B. M(0;0;0) . C. M(0;0;2) . D. M(0;0;1) .

Câu 19: Với mọi số thực dương a,b bất kì . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3 3 4 4 log log a b a b < ⇔ < . B. 2 2 2 log (a b ) 2log(a b) + = + .

C. 2 2 1 1 log log a a a b a b + + ≥ ⇔ ≥ . D. 2 2 2 1 log log 2 a a = .

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo